Gói thầu: Gói thầu 01: Ô bao số 6 xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Cứng hóa mặt đal tuyến Xẻo Gia - Xẻo Đào (Đoạn từ ĐH.65 đến ranh xã Hội An Đông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200751019-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Ô bao số 6 xã Bình Thạnh Trung; Hạng mục: Cứng hóa mặt đal tuyến Xẻo Gia - Xẻo Đào (Đoạn từ ĐH.65 đến ranh xã Hội An Đông)
Số hiệu KHLCNT 20200548604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP của chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:26:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 942,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0005 100m3
2 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0531 100m3
3 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7174 100m3
4 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9752 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm), đoạn ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m
6 Cung cấp cừ tràm dài 4.5m, ngọn >=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295 m
7 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 kg
8 Rải ni lông - Làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6372 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 100m2
10 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 300 (không kể gỗ và nhựa đường làm khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6063 m3
11 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
12 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,866 kg
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8513 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Cung cấp bu lông biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 kg
20 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B HẠNG MỤC: CỐNG
1 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0048 m3
2 Bê tông ống cống, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2231 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
6 Đóng cọc tràm vào đất cấp 1, (chỉ tính công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m
7 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,375 100M
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
9 Phá dỡ bằng thủ công kết cấu gạch đá - Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m2
11 Sản xuất tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 M3
12 Cung cấp thép hình L 50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 Kg
13 Đóng cọc bạch đàn. Ngọn >=10cm, dài >2.5m. Đất cấp 1 (chỉ tính công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
14 Cung cấp bạch đàn L=6m . Ngọn >=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->