Gói thầu: xây dựng Đường giao thông từ đường Tỉnh lộ 550 đến trường THPT Nguyễn Trung Thiên theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | xây dựng Đường giao thông từ đường Tỉnh lộ 550 đến trường THPT Nguyễn Trung Thiên theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:50:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C1 | Theo thiết kế | 0,6618 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đất C2 | Theo thiết kế | 3,1424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,6618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,1424 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Theo thiết kế | 0,2697 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo thiết kế | 2,4277 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Theo thiết kế | 347,4831 | m3 |
| B | Mặt đường (Đoạn 1: Km0+2.97-Km0+121,17) | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cm, đường mở rộng | Theo thiết kế | 0,2987 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | Theo thiết kế | 1,9916 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 35,8497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,4255 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo thiết kế | 33,1942 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo thiết kế | 6,6388 | m |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo thiết kế | 7,7576 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường Carboncor Asphalt | Theo thiết kế | 21,2698 | tấn |
| C | Mặt đường (Km0+121.17-Km0+318,35) | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm, đường mở rộng | Theo thiết kế | 0,8885 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo thiết kế | 2,4607 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 14,4544 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 14,4544 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo thiết kế | 2,4023 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo thiết kế | 2,4023 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,16km tiếp theo, ô tô 12T | Theo thiết kế | 2,4023 | 100tấn |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo thiết kế | 315,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo thiết kế | 14,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất II (15%KL) | Theo thiết kế | 18,4038 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II (85%KL) | Theo thiết kế | 1,0429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,2269 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,6138 | 100m3 |
| 5 | Giá đất cấp phối đắp K95 tại HTXL | Theo thiết kế | 79,0749 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 14,17 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 31,6488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép rãnh | Theo thiết kế | 3,4636 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK <=10mm | Theo thiết kế | 1,4817 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK <=18mm | Theo thiết kế | 0,1295 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,5804 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,8767 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,0975 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 10,862 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế | 178 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi