Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 13:46:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,314,500,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 16(18; 20)m: MC16(18; 20) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 16( 18; 20)m ghép sát: MC16(18; 20)-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m: MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống: MNX15-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 20m (1100kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cột |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cột |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát trụ 16(18; 20): X-24K.2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 16(18; 20)m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng xuống kép cột 16m dùng cáp 5/8", Code: CXX16-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng xuống kép cột 20m dùng cáp 5/8", Code: CXX20-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột lắp biển báo hiệu cao BTLT 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cột |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Biển báo C4.1 và C2.1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột báo hiệu - M8,5aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 23 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 78 kg, dây tận dụng lại từ dây thu hồi của tuyến cải tạo ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 393,1373 | Mét |
| 24 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần ACXH-50mm2 (A cấp 1.203m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.179,4118 | Mét |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Chuỗi |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Chuỗi |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x350 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Cái |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cuộn |
| 46 | Dây AC.95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Kg |
| 47 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Bảng |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA NÂNG CẤP LÊN 3 PHA | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 16( 18; 20)m ghép sát: MC16(18; 20)-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 16( 18; 20)m: MC16(18; 20) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 45 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 18m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất thoát sét LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m (850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Cột |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18m (1000kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cột |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 65 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát: X-20K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát trụ 16(18; 20): X-24K-2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 29 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghép trụ BTLT 16(18; 20)m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột lắp biển báo hiệu cao BTLT 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cột |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Biển báo C4.1 và C2.1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột báo hiệu - M8,5aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 23 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc ACXH-50mm2 (A cấp 10.468m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10.262,7451 | Mét |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 832 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm bọc AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Mét |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 206 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 66 | Chuỗi |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Chuỗi |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Chuỗi |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | Cái |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 171 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 212 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | Cái |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Mét |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AV 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 52 | Cung cấp băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cuộn |
| 53 | Dây AC.95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Kg |
| 54 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 58 | Bảng |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và thi công lắp đặt FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và thi công lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Bộ |
| D | THÁO VÀ LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 15kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 10 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mét |
| 11 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mét |
| E | THÁO VÀ LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 25kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 10 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mét |
| 11 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mét |
| F | THÁO VÀ LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LOẠI 12,7/0,22kV- 50kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 10 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mét |
| 11 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mét |
| G | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x37,5kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 37,5kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 4 Đai ốc: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| H | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm + 4 Đai ốc: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| I | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6 : 4 bộ: Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống PL 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ; Boulon VRS 16x300 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 34 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 35 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 36 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 39 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 40 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| J | PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ; Boulon 16x300 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 19 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 34 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 35 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 36 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 39 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 40 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bảng |
| K | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi cách điện đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại bộ néo dây trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Tháp và lắp lại bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 11 | Tháo, thu hồi bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 13 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 14 | Tháo thu hồi bộ neo chằng hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp lại bộ neo chằng hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cắt cột bêtông vuông 7,5(8,5) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cột |
| 17 | Cắt trụ bêtông vuông 10,5 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,2595 | Cột |
| 18 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cột |
| 19 | Tháo thu hồi xà thép X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 22 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | Km |
| 23 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 ( đến vị trí mới ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Km |
| 24 | Tháo lắp lại dây dẫn AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | Km |
| 25 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (104 nhánh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,12 | Km |
| 26 | Tháo lắp lại thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | Bộ |
| 27 | Tháo lắp lại nhánh rẽ trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo và lắp lại kẹp quai dây 50-70mm²+hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 29 | Tháo lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi