Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:00:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG ĐI TRẠI GÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1604 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8109 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2401 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 23 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1568 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5244 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 40 | Máy bơm nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7905 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7905 | 100m3 |
| 43 | Đất để đắp quai xanh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,82 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2466 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,164 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5582 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5582 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5582 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc tre dài 3 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 0.0 |
| 51 | Phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | 0.0 |
| 52 | Dỡ phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | 0.0 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 6 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| C | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Xây hoàn trả tường rào phía bên nhà dân | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| E | CỐNG ĐI CẦU CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1575 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7911 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2573 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8164 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 23 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1568 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5244 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 40 | Máy bơm nước 15 CV | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7905 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7905 | 100m3 |
| 43 | Đất để đắp quai xanh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,11 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0329 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,822 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2911 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2911 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2911 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc tre dài 3 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 0.0 |
| 51 | Phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | 0.0 |
| 52 | Dỡ phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | 0.0 |
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 4 | Nilon dải chống mất nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,78 | m2 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| G | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 5 | Mua đất núi đắp bờ kênh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 0.0 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | CỐNG ĐI CẦU ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1575 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4815 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8164 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 23 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7182 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,956 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3996 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 40 | Máy bơm nước 15 CV | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ca |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | 100m3 |
| 43 | Đất để đắp quai xanh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,11 | 0.0 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp I | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2267 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,668 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5334 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5334 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5334 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc tre dài 3 m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 0.0 |
| 51 | Phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | 0.0 |
| 52 | Dỡ phên tre | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | 0.0 |
| J | PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 4 | Nilon dải chống mất nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,12 | m2 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| K | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3512 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3512 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3706 | 100m3 |
| 5 | Mua đất núi đắp bờ kênh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,06 | 0.0 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6543 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 0.0 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi