Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757192-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200707874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 09:00:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,515,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG ĐI TRẠI GÀ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,1604 100m
7 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,68 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1314 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8109 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,11 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2401 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0289 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3967 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m
23 Gia công lan can Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5299 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,49 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1568 100m3
37 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5244 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,11 m3
40 Máy bơm nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7905 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7905 100m3
43 Đất để đắp quai xanh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 155,82 m3
44 Đào xúc đất bằng máy đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2466 100m3
45 Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,164 m3
46 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5582 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5582 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5582 100m3
49 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 100m
50 Nhổ cọc tre dài 3 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 0.0
51 Phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 0.0
52 Dỡ phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 0.0
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 100m2
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 100m2
6 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 m3
C PHẦN KÈ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,747 100m3
5 Mua đất đắp Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,7 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,1 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,7 m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
2 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đèn tín hiệu Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Xây hoàn trả tường rào phía bên nhà dân Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
E CỐNG ĐI CẦU CHÙA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,1575 100m
7 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,15 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1552 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7911 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,72 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2573 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0289 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8164 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3967 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m
23 Gia công lan can Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5299 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,49 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1568 100m3
37 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5244 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,11 m3
40 Máy bơm nước 15 CV Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7905 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7905 100m3
43 Đất để đắp quai xanh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 129,11 m3
44 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0329 100m3
45 Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,822 m3
46 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2911 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2911 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2911 100m3
49 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 100m
50 Nhổ cọc tre dài 3 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 0.0
51 Phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,84 0.0
52 Dỡ phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,84 0.0
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,08 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0757 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m3
4 Nilon dải chống mất nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130,78 m2
5 Di chuyển cột điện Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
G PHẦN KÈ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5282 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5282 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5282 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m3
5 Mua đất núi đắp bờ kênh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,16 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,49 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,75 m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 0.0
2 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đèn tín hiệu Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
I CỐNG ĐI CẦU ĐÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3096 100m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,1575 100m
7 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,15 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1552 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,87 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4815 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0289 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8164 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3967 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m
23 Gia công lan can Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5299 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,49 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7182 100m3
37 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,956 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3996 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,99 m3
40 Máy bơm nước 15 CV Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Ca
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3983 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3983 100m3
43 Đất để đắp quai xanh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 129,11 0.0
44 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2267 100m3
45 Đắp bờ kênh mương , dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,668 m3
46 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5334 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5334 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5334 100m3
49 Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 100m
50 Nhổ cọc tre dài 3 m Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 0.0
51 Phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 0.0
52 Dỡ phên tre Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 0.0
J PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,01 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0582 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m3
4 Nilon dải chống mất nước Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,12 m2
5 Di chuyển cột điện Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
K PHẦN KÈ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3512 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3512 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3512 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3706 100m3
5 Mua đất núi đắp bờ kênh Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,06 0.0
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6543 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,44 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,72 m3
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 0.0
2 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đèn tín hiệu Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->