Gói thầu: Xây lắp công trình: Các hạng mục phụ trợ và nội thất Nhà văn hóa xã Giao Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756962-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Các hạng mục phụ trợ và nội thất Nhà văn hóa xã Giao Phong
Số hiệu KHLCNT 20200756344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 09:09:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,814,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, VỈA HÈ, TAM CẤP
1 Lót nilong chống thấm 766 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 76,6 m3
3 Cắt khe chống nứt sân bê tông 306,4 m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,1519 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,0563 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,8439 m3
7 Lót VXM M75 dày 20mm 8,439 m2
8 Mua bó vỉa đá xanh KT 300x300x1000mm 12 viên
9 Lắp đặt bó vỉa bê tông KT 300x300x1000mm 12 cấu kiện
10 Mua bó vỉa đá xanh KT 300x300x250mm 66 viên
11 Lắp đặt bó vỉa bê tông KT 300x300x250mm 66 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình 0,7173 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0143 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0434 100m3
15 Lót nilong chống mất nước xi măng 62 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,2 m3
17 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x32, vữa XM mác 75 62 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,663 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,2006 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,1087 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,9566 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0155 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0311 100m3
24 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 27,5908 m2
25 Quét dầu bóng granito 27,5908 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,6264 m2
27 Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch 240x60mm 26,496 m2
28 Mua đất trồng cây 7,7312 m3
29 Mua sẵn hàng rào inox 304 288,62 kg
30 Lắp dựng hàng rào 33,7725 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,098 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,001 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,9037 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,027 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,7207 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0541 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0161 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0725 tấn
39 Khoan cắm thép vào cột hiện trạng 120mm, lấp vữa 8 lỗ
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7695 m3
41 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,6549 m3
42 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3995 m3
43 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,0781 m3
44 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2054 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0097 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0194 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0401 100m3
48 Lót nilong chống thấm 10,0442 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,5022 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm 0,066 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,9275 m3
52 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,7438 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 12,5664 m2
54 Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, KT 100x200, vữa XM mác 75 11,4571 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,2036 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 2,8392 m2
57 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,7228 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,5156 m2
59 Đắp chi tiết hình cầu đầu cột 2 cái
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,96 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 2,96 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,5156 m2
B CỔNG TƯỜNG, RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,103 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1994 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0737 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,087 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 3,2992 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0734 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,041 100m3
11 Mua sẵn và lắp đặt cổng trượt nhôm đúc, sơn mạ đồng 23,9184 m2
12 Mua sẵn và lắp đặt trụ cổng nhôm đúc, sơn mạ đồng 14,1232 m2
13 Mua sẵn và lắp đặt cổng mở quay nhôm đúc, sơn mạ đồng 49,307 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,6706 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,2404 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng 0,0747 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,4278 m3
18 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,8221 m3
19 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,763 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3459 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1326 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2701 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,8422 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1215 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1456 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1926 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0285 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1239 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,0595 m3
30 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4747 m3
31 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,057 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,0538 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,6901 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite KT 100x400mm 9,226 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá bóc vàng soi cạnh KT 100x200mm 16,3063 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,2116 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 78,4 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 132,88 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 106,34 m
40 Mua sẵn và lắp đặt hàng rào nhôm đúc mạ đồng 54,984 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,0234 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,5907 m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 6,52 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,6421 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0024 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,036 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,003 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 0,1 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,1386 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 5,1689 m3
52 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 22,8025 m3
53 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,8809 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2378 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,4756 100m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,638 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0946 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3792 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,509 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7304 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3395 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4645 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,8377 m3
64 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,9626 m3
65 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,356 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 298,1485 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 71,0711 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 369,2196 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 579,8 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 163,08 m
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 76,16 m
72 Gia công cổng bằng thép hình 0,0181 tấn
73 Gia công cổng bằng thép hộp 0,0116 tấn
74 Lắp dựng cổng 2,376 m2
75 Mua sẵn mũi giáo 4 cái
76 Mua sẵn sắt đặc uốn KT 10x10mm 16 cái
77 Mua sẵn chốt đứng 1 cái
78 Mua sẵn bộ khóa + chốt ngang 1 bộ
79 Mua sẵn bản lề cổng 6 cái
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,376 m2
C NỘI THẤT
1 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 15,5025 m3
2 Ống inox 304 đỡ mặt ghế 162,21 Kg
3 Bản inox 304 (đã bao gồm ốc vít) 61,7 Kg
4 Sơn PU ghế 706,7048 m2
5 Sản xuất bục phát biểu,gỗ Xoan đào 0,0921 m3
6 Phào gỗ Xoan đào bục nói chuyện, bàn đại biểu 10,93 m
7 Sơn PU 3 nước 5,2287 m2
8 Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào 0,1132 m3
9 Phào gỗ Xoan đào bục để tượng bác 6,35 m
10 Bánh xe chân bục tượng Bác 4 Chiếc
11 Sơn PU 3 nước 10,6401 m2
12 Sản xuất ghế đứng phát biểu bằng gỗ Xoan Đào 0,0126 m3
13 Sơn PU 3 nước 0,9536 m2
14 Sản xuất bàn đại biểu gỗ Lim Nam phi 0,8099 m3
15 Sơn PU 34,043 m2
16 Mua sẵn lắp đặt mặt kính màu dày 8ly 7,56 m2
17 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 0,7167 m3
18 Sơn PU 32,6808 m2
19 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 0,0872 m3
20 Sơn PU 7,443 m2
21 Mua sẵn lắp đặt rèm sân khấu bằng vải nhung xanh( bao gồm cả khung treo phụ kiện) 42,582 m2
22 Mua sẵn lắp đặt phông hậu bằng vải nhung 55,71 m2
23 Mua sẵn lắp đặt phông băng bằng vải nhung đỏ 9 m2
24 Băng rèm màu xanh 10,872 m2
25 Mua sẵn lắp đặt rèm cửa sổ 93,732 m2
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 8,32 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2048 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 4,096 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0394 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0438 100m3
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm 0,197 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại 0,197 tấn
10 Gia công vì kèo thép mạ kẽm 0,416 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình 0,0478 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4638 tấn
13 Mua sẵn, lắp đặt bản mã KT 10x270x270 16 cái
14 Mua sẵn, lắp đặt sườn cứng KT 6x70x150 32 cái
15 Bu long neo M18x700 32 cái
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,7509 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,076 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,8269 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,3024 m2
20 Ke chống bão liền mũ 1.150 cái
21 Mua sẵn, lắp đặt bulong M12x70 72 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4607 100m2
23 Tôn diềm ốp nóc rộng 600 dày 0.45mm 50,72 m
24 Lót nilong chống mất nước xi măng 142,282 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,2282 m3
E ĐIỆN KHUÔN VIÊN
1 Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA 5 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-6A-4,5kA 6 cái
4 Lắp đặt cột đèn 7 1 bộ
5 Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m 5 cột
6 Cột đèn chùm đế gang, thân nhôm DC 05B cao 3.7m 2 bộ
7 Chùm CH11-4 2 bộ
8 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại 5 1 bộ
9 Bộ đèn rạng đông 70w 5 bộ
10 Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400 8 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột 7 1 bảng
12 Cầu đầu dây 2P- 60A 5 cái
13 Cầu đầu dây 4P-60A 2 cái
14 Luồn cáp cửa cột 7 1 đầu cáp
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,584 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0358 100m3
17 Gia công xà gồ thép 0,076 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,8269 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,3024 m2
20 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 2,06 100m
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 126 m
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2 80 m
23 Luồn dây lên đèn 0,5 100m
24 Luồn dây lên đèn 0,3 100 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 33,48 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3348 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm 2,06 100m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 33,48 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0.3m 0,558 100m2
30 Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ điện 7 cọc
31 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm 7 m
F ĐIỆN ĐIỀU HÒA, LOA ĐÀI
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 6 máy
2 Điều hòa tủ đứng inverter 45.000BTU 6 bộ
3 Lắp đặt ống đồng D9,5mm + ống bảo ôn đày 19mm 80 m
4 Lắp đặt ống đồng D15,9mm + ống bảo ôn đày 19mm 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 3x6mm2 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính ống d=21mm 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn ống bảo ôn 0,4 100m
8 Micro có dây + chân đế 2 bộ
9 Đầu đĩa CD/DVD 1 bộ
10 Bộ trộn công suất (Mixer) Yamaha EMX5 1 bộ
11 Bộ phân tần âm thanh DBX 120A 1 bộ
12 Bộ ampli Yamaha MA2030 1 bộ
13 Loa hội trường treo tường JBL PRX 412M 8 bộ
G SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,8046 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,4687 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,2186 100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 75,14 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,9977 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,09 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,09 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 5,4882 m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 0,24 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,0216 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,024 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,024 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 17,9803 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,6182 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9031 100m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,9064 m2
14 Lớp đá dăm đệm 12,1475 m3
15 Lớp nilong 121,4748 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 12,1475 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2669 100m2
18 Xây gạch BT đặc, xây cống thoát nước vữa XM mác 75 22,5062 m3
19 Trát tường cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 117,75 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,4477 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,9541 tấn
22 BT mũ cống đá 1x2, mác 250 6,5871 m3
23 Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn 0,6642 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,6742 tấn
25 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 11,2053 m3
26 Lắp đặt tấm đan 197 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->