Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:33:00 đến ngày 2020-07-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,194,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thi công xây dựng | |||
| 1 | HẠNG MỤC: PHÒNG 3A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | PHÒNG 3A - THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 67,4675 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại chuyển từ tầng 3 xuống đất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 6,7468 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6987 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6987 | m3 |
| 7 | PHÒNG 3A - CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 8 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,612 | m2 |
| 9 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,0752 | m2 |
| 10 | Cửa sổ kính hất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,653 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36,1273 | m2 |
| 12 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 6,7468 | 10m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 67,4675 | m2 |
| 15 | HẠNG MỤC: PHÒNG 3B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 16 | PHÒNG 3B - CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 27 | HẠNG MỤC: PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 3 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 28 | PHẦN THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 30 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 74,647 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 27,056 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 34 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 37 | PHẦN CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 38 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5,324 | m2 |
| 39 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,586 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,535 | m2 |
| 41 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 42 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 101,703 | m2 |
| 45 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,9 | m |
| 48 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 23,1297 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | hộp |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 66 | HẠNG MỤC: PHÒNG 4A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 67 | PHÒNG 4A- THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 73,22 | m2 |
| 69 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,322 | 10m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,64 | m2 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15,2848 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18,2136 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18,2136 | m3 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 168,945 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 77 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 78 | PHÒNG 4A- CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây mở rộng bậc cấp) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 11,664 | m3 |
| 80 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18,954 | tấn |
| 81 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 19,6653 | m3 |
| 82 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20,9231 | 10m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 85 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,612 | m2 |
| 86 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18,8924 | m2 |
| 87 | Cửa sổ kính hất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,653 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 45,0626 | m2 |
| 89 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,322 | 10m2 |
| 90 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 73,22 | m2 |
| 92 | Lắp phào cổ trần bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60,8 | m |
| 93 | Lắp nẹp khe tấm tiêu âm bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 168,945 | m |
| 94 | Lắp nẹp chân tường bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 62 | m |
| 95 | Sơn tấm tiêu âm bàng sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 168,945 | m2 |
| 96 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25,85 | m |
| 99 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 80,961 | m2 |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 275 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 420 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 75 | m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | hộp |
| 116 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 97,6 | m2 |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt hệ thống màn chiếu | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 124 | HẠNG MỤC: PHÒNG 4B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 125 | PHÒNG 4B- THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 54,0925 | m2 |
| 127 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5,4093 | 10m2 |
| 128 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 122,3042 | m2 |
| 129 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,9498 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,1135 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,1135 | m3 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 103,5215 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 134 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 135 | PHÒNG 4A- CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 136 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,9176 | m3 |
| 137 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12,1809 | 10m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 121,8092 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 121,8092 | m2 |
| 140 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12,782 | m2 |
| 141 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,731 | m2 |
| 142 | Cửa sổ kính hất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,653 | m2 |
| 143 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 28,9265 | m2 |
| 144 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5,4093 | 10m2 |
| 145 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 54,0925 | m2 |
| 147 | Lắp phào cổ trần bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 46,4 | m |
| 148 | Lắp nẹp khe tấm tiêu âm bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 103,5215 | m |
| 149 | Lắp nẹp chân tường bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 46,4 | m |
| 150 | Sơn tấm tiêu âm bàng sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 103,5215 | m2 |
| 151 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt khung rèm cửa bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,3 | m |
| 154 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 64,0854 | m2 |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 185 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 68 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | hộp |
| 170 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 97,6 | m2 |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | máy |
| 172 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt hệ thống màn chiếu | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 178 | HẠNG MỤC: PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 179 | THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 180 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 181 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50,809 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 17,3016 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 185 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 186 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 188 | CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 189 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5,324 | m2 |
| 190 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,586 | m2 |
| 191 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,535 | m2 |
| 192 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 193 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 194 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 68,1106 | m2 |
| 196 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,9 | m |
| 199 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 23,1297 | m2 |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 42 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 38 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 42 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 17 | m |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 213 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 217 | HẠNG MỤC: PHÒNG 5A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 218 | PHÒNG 5A- THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 67,4675 | m2 |
| 220 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 6,7468 | 10m2 |
| 221 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 222 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,64 | m2 |
| 223 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15,2848 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 17,9836 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 17,9836 | m3 |
| 226 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 174,6975 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 228 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 229 | PHÒNG 5A- CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây mở rộng bậc cấp) | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 11,664 | m3 |
| 231 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18,954 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 19,6653 | m3 |
| 233 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20,9231 | 10m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 235 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 209,2312 | m2 |
| 236 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,612 | m2 |
| 237 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,0752 | m2 |
| 238 | Cửa sổ kính hất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1,653 | m2 |
| 239 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36,1273 | m2 |
| 240 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 6,7468 | 10m2 |
| 241 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 242 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 67,4675 | m2 |
| 243 | Lắp phào cổ trần bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60,8 | m |
| 244 | Lắp nẹp khe tấm tiêu âm bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 174,6975 | m |
| 245 | Lắp nẹp chân tường bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 62 | m |
| 246 | Sơn tấm tiêu âm bàng sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 174,6975 | m2 |
| 247 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 248 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25,85 | m |
| 250 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 80,961 | m2 |
| 251 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 257 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 275 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 420 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 75 | m |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | hộp |
| 267 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 97,6 | m2 |
| 268 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | máy |
| 269 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 271 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 274 | Lắp đặt hệ thống màn chiếu | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 275 | HẠNG MỤC: PHÒNG 5B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 276 | PHÒNG 5B- THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 277 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 47,9 | m2 |
| 278 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4,79 | 10m2 |
| 279 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 122,0644 | m2 |
| 280 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,9342 | m3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,098 | m3 |
| 282 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,098 | m3 |
| 283 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 109,714 | m2 |
| 284 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 285 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 286 | PHÒNG 5B- CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 287 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7,9176 | m3 |
| 288 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12,1809 | 10m2 |
| 289 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 121,8092 | m2 |
| 290 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 121,8092 | m2 |
| 291 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 10,384 | m2 |
| 292 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,5848 | m2 |
| 293 | Cửa sổ kính hất | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3,306 | m2 |
| 294 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25,6252 | m2 |
| 295 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4,79 | 10m2 |
| 296 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 297 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 47,9 | m2 |
| 298 | Lắp phào cổ trần bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 46,4 | m |
| 299 | Lắp nẹp khe tấm tiêu âm bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 109,714 | m |
| 300 | Lắp nẹp chân tường bằng gỗ sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 46,4 | m |
| 301 | Sơn tấm tiêu âm bàng sơn PU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 109,714 | m2 |
| 302 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 303 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 305 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 52,6734 | m2 |
| 306 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 307 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 312 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 185 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 68 | m |
| 317 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 319 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 320 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | hộp |
| 321 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 97,6 | m2 |
| 322 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | máy |
| 323 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 325 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 326 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 328 | Lắp đặt hệ thống màn chiếu | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 329 | HẠNG MỤC: PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 5 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 330 | THÁO DỠ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 331 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 332 | Vận chuyển Cửa các loại | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 333 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 74,647 | m2 |
| 334 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 27,056 | m2 |
| 335 | Tháo dỡ hộp đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 336 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 337 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 338 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8978 | m3 |
| 339 | CẢI TẠO | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 340 | Cửa đi kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 5,324 | m2 |
| 341 | Cửa sổ trượt kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,586 | m2 |
| 342 | Vách kính cố định | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,535 | m2 |
| 343 | Khóa cửa 2 cánh đa điểm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 344 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2,2445 | 10m2 |
| 345 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 22,445 | m2 |
| 346 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 101,703 | m2 |
| 347 | Sơn lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 348 | Lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt khung rèm của bằng INOX | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8,9 | m |
| 350 | Rèm cửa vải | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 23,1297 | m2 |
| 351 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 352 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 356 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 360 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 361 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 362 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | hộp |
| 363 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 364 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 366 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 368 | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN 3 PHA | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 369 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 370 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 371 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 372 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt dây Cáp CU/FR/PVC 4x10mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 540 | m |
| 374 | Lắp đặt dây Cáp CU/FR/PVC 4x16mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 375 | Lắp đặt dây Cáp CU/FR/PVC 4x25mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 376 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 540 | m |
| 377 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 378 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 636 | m |
| 380 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 19 | hộp |
| 381 | Đầu cốt đồng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 200 | cái |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | PHÒNG 3B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | Điều hòa caset âm trần công xuất 24000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 3 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 4 | Điều hòa treo tường công xuất 18000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | PHÒNG 4A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 6 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, chân cong kiểu chữ V; Yếm bàn soi trang trí hình vuông; Yếm sát đất; KT W1200xD500xH750mm; chất liệu: gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | chiếc |
| 7 | Ghế hội trường GHT05; KT W420xD525xH950; Loại ghế tĩnh; chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc PVC,DP4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 98 | chiếc |
| 8 | Bục tượng bác: màu G15 kết hợp giấy vân đốm; phần trên bục cách điêuh đài sen trang trí; KT W800xD600xH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 9 | Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối giấy màu trang trí; phần dưới sơn đen; KT W800xD600XH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 11 | Bộ sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 12 | ốp gỗ trang trí hội trường: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2 | md |
| 13 | Bộ khánh tiết | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Gỗ tự nhiên 3 tầng; KT W800xD400xH800 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 15 | Bộ 2 camera HIKVISION 2,0 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa caset âm trần công xuất 34000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 17 | Màn Chiếu Điện 200 INCH DA-LITE Điều Khiển - Mã P200ES | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Cáp HDMI 30m Uniteck mã Y-C145 chuẩn HDMI 1.4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 19 | Cáp VGA to VGA loại 3+9 cuộn 30m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 20 | PHÒNG 4B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 21 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, chân cong kiểu chữ V; Yếm bàn soi trang trí hình vuông; Yếm sát đất; KT W1200xD500xH750mm; chất liệu: gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18 | chiếc |
| 22 | Ghế hội trường GHT05; KT W420xD525xH950; Loại ghế tĩnh; chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc PVC,DP4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 34 | chiếc |
| 23 | Bục tượng bác: màu G15 kết hợp giấy vân đốm; phần trên bục cách điêuh đài sen trang trí; KT W800xD600xH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 24 | Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 25 | Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối giấy màu trang trí; phần dưới sơn đen; KT W800xD600XH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 26 | Bộ sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 27 | ốp gỗ trang trí hội trường: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2 | md |
| 28 | Bộ khánh tiết | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 29 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Gỗ tự nhiên 3 tầng; KT W800xD400xH800 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 30 | Bộ 2 camera HIKVISION 2,0 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 31 | Điều hòa caset âm trần công xuất 34000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 32 | Màn Chiếu Điện 170 INCH DALITE Hộp Vuông - Mã P170ES | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 33 | Cáp HDMI 30m Uniteck mã Y-C145 chuẩn HDMI 1.4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 34 | Cáp VGA to VGA loại 3+9 cuộn 30m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 35 | PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 36 | Điều hòa treo tường công xuất 18000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 37 | PHÒNG 5A | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 38 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, chân cong kiểu chữ V; Yếm bàn soi trang trí hình vuông; Yếm sát đất; KT W1200xD500xH750mm; chất liệu: gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 50 | chiếc |
| 39 | Ghế hội trường GHT05; KT W420xD525xH950; Loại ghế tĩnh; chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc PVC,DP4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 98 | chiếc |
| 40 | Bục tượng bác: màu G15 kết hợp giấy vân đốm; phần trên bục cách điêuh đài sen trang trí; KT W800xD600xH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 41 | Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối giấy màu trang trí; phần dưới sơn đen; KT W800xD600XH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 43 | Bộ sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 44 | ốp gỗ trang trí hội trường: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2 | md |
| 45 | Bộ khánh tiết | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 46 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Gỗ tự nhiên 3 tầng; KT W800xD400xH800 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 47 | Bộ 2 camera HIKVISION 2,0 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 48 | Điều hòa caset âm trần công xuất 34000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 49 | Màn Chiếu Điện 200 INCH DA-LITE Điều Khiển - Mã P200ES | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 50 | Cáp HDMI 30m Uniteck mã Y-C145 chuẩn HDMI 1.4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 51 | Cáp VGA to VGA loại 3+9 cuộn 30m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 52 | PHÒNG 5B | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 53 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, chân cong kiểu chữ V; Yếm bàn soi trang trí hình vuông; Yếm sát đất; KT W1200xD500xH750mm; chất liệu: gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 18 | chiếc |
| 54 | Ghế hội trường GHT05; KT W420xD525xH950; Loại ghế tĩnh; chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc PVC,DP4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 34 | chiếc |
| 55 | Bục tượng bác: màu G15 kết hợp giấy vân đốm; phần trên bục cách điêuh đài sen trang trí; KT W800xD600xH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 56 | Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 57 | Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối giấy màu trang trí; phần dưới sơn đen; KT W800xD600XH1200mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 58 | Bộ sao vàng búa liềm | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 59 | ốp gỗ trang trí hội trường: Gỗ công nghiệp phủ Melamine | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2 | md |
| 60 | Bộ khánh tiết | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 61 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Gỗ tự nhiên 3 tầng; KT W800xD400xH800 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chiếc |
| 62 | Bộ 2 camera HIKVISION 2,0 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 63 | Điều hòa caset âm trần công xuất 34000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 64 | Màn Chiếu Điện 170 INCH DALITE Hộp Vuông - Mã P170ES | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 65 | Cáp HDMI 30m Uniteck mã Y-C145 chuẩn HDMI 1.4 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 66 | Cáp VGA to VGA loại 3+9 cuộn 30m | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 67 | PHÒNG NGHỈ GIẢNG VIÊN TẦNG 5 | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 68 | Điều hòa treo tường công xuất 18000BTU | Chương V của E-HSYC và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi