Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747007-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 23:14:00 đến ngày 2020-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,902,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,008 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,558 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 7,022 m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 2,73 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 19,017 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,708 100m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 11,058 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,327 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,486 m3
10 Đất đắp nền 33,745 m3
11 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 15,321 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,778 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 5,537 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,618 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 24,112 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 37,131 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,207 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,33 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,554 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,829 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,804 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,317 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,527 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,431 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,189 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,562 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,39 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,356 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,262 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,093 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,624 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 8,644 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,336 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,925 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,027 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,119 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,378 tấn
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,431 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,091 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,091 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,43 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,09 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,999 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 38,356 m3
45 Lắp dựng cửa khung nhôm 78,28 m2
46 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 700), sơn tĩnh điện: 57,12 M2
47 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 700), sơn tĩnh điện: 21,16 M2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 6,72 m2
49 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) 6,72 M2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc + sơn 19 m2
51 Hoa sắt cửa + sơn 19 M2
52 Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi 6,65 M2
53 Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm 60,3 Mét
54 Consol trang trí cột thép hình 15 Bộ
55 Gia công xà gồ thép 0,466 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,466 tấn
57 Lợp mái bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 4 Zem 1,254 100m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 284,926 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 115,872 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 409,145 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 51,48 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 221,768 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 345,3 m2
64 Trần thạch cao khung nhôm chìm 14,7 M2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 260,36 m
66 ốp Đá da 18,699 m2
67 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 182,664 m2
68 Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm, vữa mác 75 5,349 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 434,56 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 140,86 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 42 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 269,28 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 400,798 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 409,145 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 618,548 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 400,798 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.027,693 m2
78 Lắp đặt lavabo + bộ vòi cho trẻ em 40 bộ
79 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho trẻ em 50 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu trẻ 30 bộ
81 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 20 bộ
82 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
83 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm 70 cái
85 Lắp đặt cầu chắn rác D90 39 cái
86 Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D60 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,73 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,16 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,375 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,919 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,612 100m
92 Lắp đặt van khóa D49 5 cái
93 Lắp đặt van khóa D42 2 cái
94 Lắp đặt van khóa D34 10 cái
95 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D42 2 cái
96 Lắp đặt van điện từ D42 2 cái
97 Lắp đặt van một chiều D49 2 cái
98 Lắp đặt mối nối mềm D49 4 cái
99 Lắp đặt Co nhựa D = 49 9 cái
100 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 2 cái
101 Lắp đặt Nối nhựa D = 49 10 cái
102 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 49x42 3 cái
103 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 49x27 2 cái
104 Lắp đặt Co nhựa D = 42 12 cái
105 Lắp đặt Nối nhựa D = 42 15 cái
106 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 42x34 5 cái
107 Lắp đặt Co nhựa D = 34 20 cái
108 Lắp đặt Nối nhựa D = 34 6 cái
109 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 34x27 10 cái
110 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 34x21 20 cái
111 Lắp đặt Nối nhựa D = 27 3 cái
112 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 27x21 20 cái
113 Lắp đặt Co nhựa D = 21 70 cái
114 Co nhựa 90o ren trong D = 21 140 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa D = 49 4 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 49x42 2 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa D = 42 1 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x34 5 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 20 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x21 40 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 50 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 20 cái
123 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,531 100m3
124 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 6,54 m3
125 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 5,46 m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,525 100m3
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,211 m3
128 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,327 tấn
129 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,075 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,101 100m2
131 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,751 m3
132 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 89,94 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 19,86 m2
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 1,355 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 4,357 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,725 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,635 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,14 100m
139 Lắp đặt thông tắc sàn D114 15 cái
140 Lắp đặt thông tắc sàn D90 5 cái
141 Lắp đặt Co nhựa D = 114 5 cái
142 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 35 cái
143 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x60 5 cái
144 Lắp đặt Co nhựa D = 90 10 cái
145 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 15 cái
146 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 90x60 10 cái
147 Lắp đặt Co nhựa D = 60 50 cái
148 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 5 cái
149 Lắp đặt Co nhựa D = 49 40 cái
150 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 35 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 35 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 114 15 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 25 cái
154 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 114x60 5 cái
155 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 10 cái
156 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 90 15 cái
157 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o Dxd = 90x60 30 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x49 20 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 15 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 10 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa D = 49 5 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 49 40 cái
163 Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D114 10 cái
164 Lắp đặt nút bịt uPVC D114 15 cái
165 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 5 cái
166 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D114 10 cái
167 Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D90 10 cái
168 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 10 cái
169 Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D60 2 cái
170 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D60 2 cái
171 Lắp đặt đèn HQ 1 bóng (1x36W) 6 bộ
172 Lắp đặt đèn HQ 2 bóng (2x36W) 2 bộ
173 Lắp đèn Led Buld 20W 18 bộ
174 Lắp đèn Led Buld 9W 16 bộ
175 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
176 Lắp đặt công tắc đơn 1 ngã 10A + đế + mặt 8 cái
177 Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt 4 cái
178 Lắp đặt công tắc ba 2 ngã 10A + đế + mặt 2 cái
179 Lắp đặt Tủ điện âm 1 hộp
180 Lắp đặt tủ điện 4 modul 2 hộp
181 Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại 2 hộp
182 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt 2 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt 8 cái
184 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 2 cái
185 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
186 Lắp đặt MCB-1P-16A 2 cái
187 Lắp đặt MCB-1P-25A 6 cái
188 Lắp đặt MCB-1P-40A 1 cái
189 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 450 m
190 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 240 m
191 Lắp đặt dây đơn 4mm2 120 m
192 Lắp đặt dây đơn 10mm2 50 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 200 m
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 80 m
195 Lắp đèn Led Buld 20W 72 bộ
196 Lắp đặt đèn HQ 1 bóng (1x36W) 24 bộ
197 Lắp đặt đèn HQ 2 bóng (2x36W) 8 bộ
198 Lắp đèn Led Buld 9W 42 bộ
199 Lắp đặt quạt treo tường 32 cái
200 Lắp đặt công tắc đơn 1 ngã 10A + đế + mặt 32 cái
201 Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt 16 cái
202 Lắp đặt công tắc ba 2 ngã 10A + đế + mặt 4 cái
203 Lắp đặt tủ điện âm tường 1 hộp
204 Lắp đặt tủ điện 4 modul 8 hộp
205 Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại 4 hộp
206 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt 8 cái
207 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt 32 cái
208 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 8 cái
209 Lắp đặt ổ cắm tivi 8 cái
210 Lắp đặt MCB-1P-16A 8 cái
211 Lắp đặt MCB-1P-20A 2 cái
212 Lắp đặt MCB-1P-25A 17 cái
213 Lắp đặt MCB-1P-100A 2 cái
214 Lắp đặt MCB-1P-40A 1 cái
215 Lắp đặt MCCB-3P-125A 1 cái
216 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 845 m
217 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 440 m
218 Lắp đặt dây đơn 4mm2 240 m
219 Lắp đặt dây Cu/PVC 2Cx25mm2+E16mm2 35 m
220 Lắp đặt dây Cu/PVC 3C 2x50mm2+E35mm2 35 m
221 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 500 m
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 200 m
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,669 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,986 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 12,13 m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 2,895 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 34,249 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,202 100m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 11,825 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,038 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,814 m3
10 Đất đắp nền 108,472 m3
11 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 28,937 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 7,059 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,478 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 7,567 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,484 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,373 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 30,172 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 61,012 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,295 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,333 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,545 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,821 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,677 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,183 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,16 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,779 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,62 100m2
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,266 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,217 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,166 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,064 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,602 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,992 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,358 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,848 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,386 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,979 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,333 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,668 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,577 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,423 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,577 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,055 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,093 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,33 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,093 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,33 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,597 tấn
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,84 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,663 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,68 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,417 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,242 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 43,842 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 55,3 m3
57 Lắp dựng cửa khung nhôm 156,56 m2
58 Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) 114,24 M2
59 Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) 42,32 M2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 7 m2
61 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 13,44 m2
62 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) 20,44 M2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 38 m2
64 Hoa sắt cửa + sơn 38 m2
65 Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi + phụ kiện 13,3 m2
66 Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm 62,8 m
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,832 1m2
68 Lắp dựng lan can sắt 10,059 m2
69 Tay vịn lan can cầu thang inox D80 + thanh chống D14 12,05 m
70 Tay vịn inox D40, dày 1,5mm + thanh neo tường D16 16,1 m
71 Consol trang trí cột thép hình 20 Bộ
72 Trụ cái cầu thang inox D240 1 trụ
73 Gia công xà gồ thép 0,924 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,924 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,48 1m2
76 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem 2,709 100m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 628,6 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 178,612 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 521,528 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 93,61 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,61 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 315,96 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 647,81 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 82,416 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 324,555 m
86 ốp Đá da 19,786 m2
87 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 308,88 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 19,74 m2
89 Lát bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm, vữa mác 75 28,589 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 191,715 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 221,815 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 84 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 484,225 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường 807,212 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường 521,528 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.196,506 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 807,212 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.718,034 m2
99 Trần thạch cao khung nhôm chìm 30,1 M2
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC C
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,178 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9,928 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 10,838 m3
4 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 2,604 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 30,689 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,76 100m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 10,742 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,395 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,814 m3
10 Đất đắp nền 97,207 m3
11 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 26,399 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,201 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,478 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 7,418 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,484 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,119 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 27,705 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 58,878 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,338 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,479 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,707 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,494 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,057 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,917 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,542 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,637 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,176 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,062 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,533 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,6 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,307 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,664 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,362 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,767 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,333 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,848 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,606 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,328 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,566 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,055 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,076 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,318 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,076 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,318 tấn
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,984 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,297 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,891 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,846 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,766 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 41,147 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 49,189 m3
52 Lắp dựng cửa khung nhôm 156,56 m2
53 Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) 114,24 m2
54 Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5ly hệ 700, sơn tĩnh điện (không chia ô) 42,32 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 13,44 m2
56 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 5ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) 13,44 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 38 m2
58 Hoa sắt cửa + sơn 38 m2
59 Vách ngăn COMPACT HPL, dày 12mm màu ghi + phụ kiện 13,3 m2
60 Tay vịn sắt D60, dày 1,5mm 48,6 m
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,156 1m2
62 Lắp dựng lan can sắt 4,86 m2
63 Consol trang trí cột thép hình 18 Bộ
64 Gia công xà gồ thép 0,924 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 0,924 tấn
66 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem 2,709 100m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 572,023 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 150,576 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 445,743 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 84,73 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 291,67 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 624,1 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 86,686 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 293,915 m
75 ốp Đá da 17,784 m2
76 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 308,88 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 14,58 m2
78 Lát bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm 8,86 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 150,89 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 180,99 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 84 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 461,84 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường 722,599 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường 445,743 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.117,286 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 572,023 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.563,029 m2
88 Trần thạch cao khung nhôm chìm 30,1 m2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PCCC.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,43 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,066 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,144 100m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,534 m3
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,077 tấn
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,008 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
8 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,178 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,024 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,024 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,024 100m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,375 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,365 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 1,45 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,66 100m
18 Lắp đặt Co nhựa D = 49 4 cái
19 Lắp đặt Co nhựa D = 27 3 cái
20 Lắp đặt Co nhựa D xd = 27x21 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,036 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,515 100m
23 ống sắt tráng kẽm D65/3,2mm 0,114 100m
24 ống sắt tráng kẽm D60/2,9mm 0,012 100m
25 Lắp đặt ống STK D100/3,6mm 1,396 100m
26 Co sắt tráng kẽm D100 4 cái
27 Co sắt tráng kẽm D76 3 cái
28 Co sắt tráng kẽm D60 1 cái
29 Tê sắt tráng kẽm D100 4 cái
30 Tê sắt tráng kẽm D100/65 1 cái
31 Van chữa cháy STK D60 1 cái
32 Tủ đựng vòi chữa cháy + Vòi + lăng 1 Tủ
33 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cái
34 Tủ đựng vòi chữa cháy ngồi nhà + 2Vòi A + 2 lăng A 2 Tủ
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 32,292 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,292 m3
37 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 20 Cái
38 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg 20 Cái
39 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg 20 Cái
40 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện 20 Cái
41 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh 1 hộp
42 Lắp đặt đầu báo khói 16 bộ
43 Lắp đặt nút nhấn khẩn 4 bộ
44 Lắp đặt chuông báo cháy 4 bộ
45 Lắp đặt đèn báo cháy 4 bộ
46 Lắp đặt dây truyền tín hiệu, tiết diện 2x0,75 mm2 220 m
47 Lắp đặt cáp chống cháy 2,5mm2 cấp nguồn 80 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 220 m
49 Lắp đặt MCB-2P-25A 1 cái
E HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (CƠ SỞ CHÍNH)
1 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 117 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400mm 1.170 m2
F DI DỜI ĐIỆN
1 Di dời đường dây điện trung thế Di dời đảm bảo kỹ thuật theo tuyến đường dây hiện trạng trong phạm vi như hồ sơ thiêt kế được duyệt 1 Hệ thống
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG (CƠ SỞ PHỤ)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 428,006 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 51,98 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 30,651 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 138,762 m2
5 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x250mm 12,483 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 373,499 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 138,78 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 373,499 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 138,78 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 26,22 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 26,22 m2
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,651 m2
13 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4 zem 1,388 100m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (CƠ SỞ PHỤ)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 33,17 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 33,47 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 2,31 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 2,66 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,66 1m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 12,479 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,24 m2
8 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 34,24 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 66,64 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2,31 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,17 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,78 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 2 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,976 1m3
16 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,74 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,098 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,368 m3
19 Đắp đắp nền 0,496 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,389 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 18,56 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 9 m2
23 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4zem 0,186 100m2
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,012 tấn
25 Gia công xà gồ thép 0,012 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,296 1m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt 1,54 m2
28 Cung cấp cửa sắt kính mờ dày 5ly 1,54 M2
29 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 8,96 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 27,56 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 18,56 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 9 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 5,03 m2
34 Vách ngăn xí + tiểu bằng nhôm 5,88 M2
35 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
37 Lắp đặt Lavabo + vòi 5 bộ
38 Lắp đặt xí bệt trẻ em 8 bộ
39 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,511 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 1,092 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,252 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,186 100m3
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,351 m3
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,123 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,03 100m2
46 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,368 m3
47 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 30,78 m2
48 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,012 100m3
49 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,012 100m3
50 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,012 100m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,162 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,134 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,015 100m
56 Lắp đặt van khóa đồng D34 1 cái
57 Lắp đặt van khóa đồng D27 2 cái
58 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm D34 2 cái
60 Lắp đặt Co nhựa D = 34 2 cái
61 Lắp đặt Co nhựa D = 27 2 cái
62 Lắp đặt Co nhựa D = 21 9 cái
63 Co nhựa ren trong D = 21 18 cái
64 Tê nhựa D = 34 2 cái
65 Tê nhựa D = 21 14 cái
66 Tê nhựa Dxd = 34x21 1 cái
67 Nối nhựa D = 27 3 cái
68 Nối nhựa D = 21 5 cái
69 Nối nhựa Dxd = 34x27 2 cái
70 Nối nhựa Dxd = 27x21 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,201 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,156 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,035 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,041 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,026 100m
76 Lắp đặt thông tắc sàn D114 1 cái
77 Lắp đặt Co nhựa D = 114 3 cái
78 Lắp đặt Co nhựa D = 60 6 cái
79 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 2 cái
80 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 6 cái
81 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 1 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 4 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 2 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 90 5 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 114x90 1 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 5 cái
87 Lắp đặt nút bịt nhựa D = 114 15 cái
I HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ PHỤ).
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,064 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 59,654 1m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 7,321 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 34,524 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,776 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,673 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,548 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,283 100m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,472 m3
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 1,094 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,04 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,619 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,036 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,947 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,554 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,051 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,686 m3
19 Lắp dựng lan can sắt 28,196 m2
20 Hàng rào khung sắt, chông sắt D12 đặc 28,196 M2
21 Lắp dựng cửa khung sắt 14,66 m2
22 Cửa cổng đẩy khung sắt 40x40x1,2, panô tole dày 1.2, song sắt tròn đặc D12 cách khoảng a=150 + sơn 10,875 m2
23 Cửa cổng mở khung sắt 40x40x1,2, panô tole dày 1.2, song sắt tròn đặc D12 cách khoảng a=150 + sơn 3,785 m2
24 Bảng tên trường thép tấm 1,2ly, khung sắt hộp 30x30x1,4 đỡ bảng tên trường (5,8x0,7m) + sơn 4,06 m2
25 Bảng tên trường bằng Alu 1 Bộ
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 101,08 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 650,527 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 74,912 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 35,661 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,6 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 72,821 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 750,138 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 43,6 m
J HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (CƠ SỞ PHỤ)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,741 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,009 100m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 1,896 m3
4 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,551 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 50,568 m2
6 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 37,5 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,94 m3
8 Lát gạch Terrazzo 400x400mm 333 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->