Gói thầu: chi phí xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn xây dựng trường MN xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội ( ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 17:42:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép đen D50 | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo HSBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống < D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,17 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Trụ đỡ ống | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x180 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSBVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSBVTC được duyệt | 43 | Cái |
| 52 | Bình chữa cháy bằng bột BC loại 8kg | Theo HSBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy 500*250*300 | Theo HSBVTC được duyệt | 45 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | 100m2 |
| 58 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSBVTC được duyệt | 193,75 | m3 |
| 59 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSBVTC được duyệt | 1,9375 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo HSBVTC được duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| 62 | Băng tan cuốn ống | Theo HSBVTC được duyệt | 200 | Cuộn |
| 63 | Đay cuốn ống | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | Kg |
| 64 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSBVTC được duyệt | 300 | Bộ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 265,13 | m2 |
| 66 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | HT |
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSBVTC được duyệt | 109 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSBVTC được duyệt | 119 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| C | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 1.812 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 1.812 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSBVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 13 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSBVTC được duyệt | 131 | Cái |
| 14 | Tê PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 350 | Cái |
| 15 | Cút PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 650 | Cái |
| 16 | Măng xông PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 250 | Cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 1.200 | Cái |
| 18 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 19 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | HT |
| D | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSBVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 525 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 525 | m |
| 6 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSBVTC được duyệt | 62 | Cái |
| 7 | Tê PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 95 | Cái |
| 8 | Cút PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 180 | Cái |
| 9 | Măng xông PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 70 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 202 | Cái |
| 11 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi