Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT A Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:09:00 đến ngày 2020-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,917,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,635 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,436 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng. | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng. | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng. | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,97 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,463 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,659 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,466 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,439 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,842 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,009 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,886 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,234 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,237 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,783 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,428 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,055 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,69 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,948 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,827 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,428 | m3 |
| 40 | Đào móng băng- Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,997 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,08 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,076 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,222 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,095 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,691 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,166 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,245 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,306 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,798 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,472 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,306 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,415 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,396 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,535 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,633 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,631 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,033 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,011 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông rỗng 19x20x39cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,646 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,021 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,068 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,803 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch L 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,695 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,387 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,387 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,484 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | 100m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 419,506 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | m |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,559 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 581,384 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 910,516 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.345,938 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 631,492 | m2 |
| 83 | Trát đắp đầu cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 271,923 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 693,07 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.469,331 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 948,865 | m2 |
| 88 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,893 | m3 |
| 89 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,262 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,486 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,863 | m3 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,536 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,43 | m |
| 94 | Gia công lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,572 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152,061 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 98 | Trụ cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 99 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,74 | m2 |
| 100 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 101 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 102 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, 3 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,46 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, 3 cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,2 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,46 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,595 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,45 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,489 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,841 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Mica (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V (gồm hạt và mặt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V (gồm hạt và mặt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V (gồm hạt và mặt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | hộp |
| 10 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước15x15x5 cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.070 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 880 | m |
| 17 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(3x16+1x10) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 18 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(3x10+1x6) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(2x10) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(2x6) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.070 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 880 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 25 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 26 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 27 | Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 3P 40A, ICU=15KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 40A, ICU=10KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Máy biến dòng 300/5A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | hộp |
| 41 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 42 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,625 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | 100m3 |
| 45 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | 1m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100 m |
| 48 | Gạch 220x105x65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 550 | viên |
| 49 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | 100m3 |
| 51 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 55 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,225 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu U.PVCD 110-90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 64 | Đai Inox D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| E | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,333 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,174 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,399 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,458 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,49 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn ép âm (tạm tính 1 cọc) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,819 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, phạm vi <=5km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,319 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng- Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,877 | 1m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,039 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,113 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,513 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,88 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,272 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,569 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,651 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,535 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,009 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,675 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,812 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,741 | tấn |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,412 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,076 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,149 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,361 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,423 | m3 |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 10m |
| 42 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 43 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,479 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | m3 |
| 47 | Bê tông móng,M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,863 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,968 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,941 | m2 |
| 53 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,941 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,638 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,218 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,218 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,87 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,94 | m2 |
| 67 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,514 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,048 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,349 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,278 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,411 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,418 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,586 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,717 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,631 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,536 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,831 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,512 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,796 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,758 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,147 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,778 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,443 | m3 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,506 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,506 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,176 | tấn |
| 90 | Ti xà gồ D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,176 | tấn |
| 92 | Bu lông D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212 | cái |
| 93 | Bu lông D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 94 | Bu lông D24 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 980,24 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,223 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,7 | md |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265,52 | m |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,547 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,31 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,448 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,244 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290,052 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 580,403 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 524,508 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 276,946 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 870,455 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.066,146 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 529,488 | m2 |
| 110 | Sơn nền, sàn bằng sơn nền nhà chống mài mòn, Sơn lót chịu mài mòn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 529,488 | 1m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,253 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,926 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,52 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,382 | m2 |
| 115 | Cửa sắt xếp có lá tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn thiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,5 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,38 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 118 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, 3 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 120 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 122 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,32 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,78 | m2 |
| 126 | Khóa cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,058 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,892 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,4 | m2 |
| 130 | Gia công lan can | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,721 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,876 | m2 |
| 133 | Làm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện Inox đồng bộ) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 135 | Lát đá granit dày 2mm mặt lavabo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m2 |
| 136 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (trần nhựa bản rộng 25x25 khung xương tôn chữ u) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 529,488 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,046 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,295 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,002 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG ( PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 0,6x0,6m chiếu sáng 220V\1x50W | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED hắt sáng 220V\1x30W kích thước 186x156x48 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 220V\1x50W kích thước 285x240x60 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn LED (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chiết áp điều khiển quạt trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điện cơ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A\250V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước15x15x5 cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 15 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(2x10) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x2,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 690 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 25 | Aptomat MCB 3P 30A, ICU=15KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 28 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ Vol 0-500V | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Máy biến dòng 300/5A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Cầu đấu điện 30A, 6 pha ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 35 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước đường ống, luồn cáp cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, ĐK ống D65/50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100 m |
| 42 | Gạch 220x105x65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | viên |
| 43 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 45 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 48 | Dây dẫn sét thép D12 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 49 | Dây tiếp địa thép D18 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | 100m3 |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3, bồn ngang D1180, kích thước 1895x1450x1230mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 54 | Bơm tăng áp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 81 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D32x1'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đồng D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y U.PVC D110 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 48mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn thu nước 100/90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 120 | Đai Inox D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chiết áp quạt trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 4 | Nhân công vận chuyển thiết bị điện về nơi tập kết | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,422 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ song cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,602 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa về nơi tập kết | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuyến |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 498,806 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,561 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,241 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 942,389 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 278,487 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 844,483 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,992 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,448 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,444 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,368 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,294 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,666 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,824 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 163,927 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,929 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,484 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 496,333 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,241 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.193,127 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,812 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 31 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 32 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, 3 cánh, cửa nhôm hệ, kính đơn 4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,4 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, 3 cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,72 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 (gia công hoàn thiện + cả sơn) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 998,6 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt trần điện cơ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,153 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,65 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,98 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 217,612 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,695 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,418 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,96 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng trong phạm vi <=1000m. | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,645 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,283 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,166 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,337 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,519 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,69 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,2 | m2 |
| 28 | Công tác ốp tường, gạch 30x45cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 195,48 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262,876 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,692 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,96 | m2 |
| 32 | Cửa pano gỗ nhóm III, cửa đi (phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,34 | 1m2 |
| 34 | Vách ngăn composite | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,15 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (tấm bản rộng 25x25, khung xương chữ U bản 3cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,246 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 10W daylight | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED Tube KT 1x1,2m. 1x18W | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\250V (gồm hạt và mặt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A\250V (gồm hạt và mặt) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước15x15x5 cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 43 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 46 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 47 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1,5) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 48 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 kích thước 1445x1090x990 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 50 | Bơm tăng áp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm nước, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 77 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 78 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D32x1'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép đồng D20 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê U.PVC D75x34 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 90mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính 42mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu nước 100/90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 119 | Đai Inox D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| J | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | 100m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,435 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,265 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,892 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,917 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,271 | 100m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,112 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,922 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,213 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,514 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,842 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,808 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,454 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,735 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,474 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,168 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152,052 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,38 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| N | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,57 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,759 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,754 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,199 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,876 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,256 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,208 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,636 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,523 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,278 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,767 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,796 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,824 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,824 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,724 | m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,686 | 100m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 31 | Nắp bể bằng tôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Bộ khớp nối ren trong D50 Việt Nam hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 16 | Lăng phun D50/13Việt Nam hoặc tương đương | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 2 cửa D65 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m ngoài nhà | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lăng phun D65/19 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bình chữa cháy (loại 4kg bột) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bình |
| 22 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg khí) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bình |
| 23 | Tủ chữa cháy 650x500x200 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy 1200x800x200 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Giá treo bình chữa cháy (1 giá chứa 3 bình) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 26 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | 1m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,558 | 100m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,603 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m3 |
| 32 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 985 | m |
| 39 | Điện trở cuối đường dây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.296 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.260 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn Exit | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 43 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 46 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống với Q= 54m3/h, H =50,9m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 54m3/h, H =50m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính =25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Rọ hút van 1 chiều D100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Két nước mồi 500l | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | két |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi