Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:53:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,353,200,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 87,155 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 96,0608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 96,0608 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 931 | m2 |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng | Theo quy định hiện hành | 0,931 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 6,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,515 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,42 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 245 | cái |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vỉa hè | Theo quy định hiện hành | 0,49 | 100m2 |
| D | BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,085 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,5 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 30% | Theo quy định hiện hành | 86,595 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 70% | Theo quy định hiện hành | 2,0206 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định hiện hành | 1,1546 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 67,4688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 6,6264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1747 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1248 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,8672 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,7389 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 251 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo quy định hiện hành | 1,8348 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 6,25 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 14,7 | m |
| 15 | Bịt đầu ống PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 49 | cái |
| F | XÂY TRẢ KÊNH CŨ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 30% | Theo quy định hiện hành | 75,0136 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 70% | Theo quy định hiện hành | 1,7503 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 26,6805 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | Theo quy định hiện hành | 195,7796 | m3 |
| 5 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định hiện hành | 1,9578 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,9886 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 3,0519 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| G | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 82,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 82,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 4,494 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 15,435 | m2 |
| H | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5,0 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 2 | Móng đất MV-2 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 3 | Xà néo XN-04 | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Dây AV 70 | Theo quy định hiện hành | 1.374,6 | m |
| 6 | Sứ hạ thế A30 | Theo quy định hiện hành | 72 | quả |
| 7 | Ghíp | Theo quy định hiện hành | 72 | cái |
| 8 | Tháo gỡ | Theo quy định hiện hành | 1 | t/bộ |
| 9 | Lắp lại | Theo quy định hiện hành | 1 | t/bộ |
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-LT 20.13KN | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 2 | Xà néo lệch 3 tầng XNĐL-3T | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo lệch 3 tầng XNL-3T | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo XNĐ-35N | Theo quy định hiện hành | 9 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo góc CDG-190 | Theo quy định hiện hành | 7 | Bộ |
| 6 | Giằng cột | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Móng cột M28-20 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Móng cột MK30-22 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Móng néo MN20-5 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Tăng đơ dây néo TĐ-N | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 11 | Cáp néo TK70 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 12 | Tiếp địa RC4 | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV | Theo quy định hiện hành | 7 | Bộ |
| 14 | Sứ chuỗi Silicone kép 35kV | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 15 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Theo quy định hiện hành | 48 | chuỗi |
| 16 | Kéo dây vượt đường > 5m | Theo quy định hiện hành | 1 | VT |
| 17 | Kéo dây bẻ góc | Theo quy định hiện hành | 2 | VT |
| 18 | Dây dẫn AC-70 | Theo quy định hiện hành | 1,4706 | km |
| 19 | Ghíp 50-95 (3 bulong) + Đầu cốt thẻ bài | Theo quy định hiện hành | 54 | cái |
| 20 | Ống nối cao thế M95 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 21 | Vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| 22 | Tháo gỡ | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| J | Thí nghiệm đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | Theo quy định hiện hành | 2 | HT |
| K | Thí nghiệm đường dây 35KV | |||
| 1 | Sứ chuỗi | Theo quy định hiện hành | 48 | chuỗi |
| 2 | Tiếp địa ĐZ | Theo quy định hiện hành | 6 | HT |
| L | Thu hồi đường điện | |||
| 1 | Hạ cột hạ thế các loại chiều cao 7,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Tháo xà hạ thế XN-04 trọng lượng <25kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Tháo hạ dây AC70 | Theo quy định hiện hành | 1,3989 | Km |
| 4 | Dây néo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Xà đỡ <100kg | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ <50kg | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Cột <12m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| M | Phí tài nguyên, môi trường | |||
| N | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 9.606,0758 | m3 |
| O | Phí môi trường | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 9.606,0758 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi