Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757983-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200741579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 11:31:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Ván khuôn cọc E-HSMT- Chương V 4,3392 100m2
2 Cốt thép cọc, đường kính 6-8mm E-HSMT- Chương V 1,9072 tấn
3 Cốt thép cọc, đường kính 14-18mm E-HSMT- Chương V 7,3664 tấn
4 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm E-HSMT- Chương V 0,1472 tấn
5 Thép làm bản liên kết, nối cọc E-HSMT- Chương V 1,6328 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT- Chương V 1,0535 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT- Chương V 1,0535 tấn
8 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 E-HSMT- Chương V 42,0586 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm E-HSMT- Chương V 128 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II E-HSMT- Chương V 10,88 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,416 100m
12 Thép tấm làm cọc ép âm E-HSMT- Chương V 0,1744 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm E-HSMT- Chương V 0,1661 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 1,152 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,8265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 17,628 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1474 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,2416 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 9,5219 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,8055 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,4042 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 33,8147 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 2,4134 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,7066 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm E-HSMT- Chương V 0,1321 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm E-HSMT- Chương V 2,4743 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm E-HSMT- Chương V 1,1902 tấn
14 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 15,687 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,4975 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,505 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,6969 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 32,192 m3
C PHẦN CỘT
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 11,8611 m3
2 Ván khuôn cột, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 2,1176 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,338 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 1,2285 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 2,0227 tấn
D DẦM GIẰNG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 27,0826 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 2,5286 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,8644 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,0124 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 2,4693 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 1,4811 tấn
E LANH TÔ
1 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 8,5418 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 1,0732 100m2
3 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,1139 tấn
4 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,3921 tấn
5 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,3005 tấn
F SÀN MÁI
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 10,7479 m3
2 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 1,221 100m2
3 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,395 tấn
4 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,4028 tấn
G PHẦN MÁI
1 Thép hình L63x6 làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 2.608,7685 kg
2 Thép hình L50x5 làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 1.169,73 kg
3 Thép hình L80x6 làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 59,122 kg
4 Thép tấm làm bản mã vì kèo thép E-HSMT- Chương V 386,2098 kg
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m E-HSMT- Chương V 4,1208 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT- Chương V 4,1208 tấn
7 Thép hình L50x5 làm giằng thép E-HSMT- Chương V 503,9413 kg
8 Thép bản làm giằng thép E-HSMT- Chương V 81,959 kg
9 Gia công giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,5716 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông E-HSMT- Chương V 0,5716 tấn
11 Thép hình U120x52x4.8 làm xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2.073,1945 kg
12 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,0226 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,0226 tấn
14 Bu lông M20x500 E-HSMT- Chương V 40 cái
15 Bu lông M16 E-HSMT- Chương V 40 cái
16 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 319,7621 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm E-HSMT- Chương V 3,5368 100m2
18 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45ly E-HSMT- Chương V 58,26 m
19 Thép ống D60 làm khung mái sảnh E-HSMT- Chương V 176,8238 kg
20 Thép bản làm khung mái E-HSMT- Chương V 703,1982 kg
21 Bu lông M20x100 E-HSMT- Chương V 28 cái
22 Bu lông M20x250 E-HSMT- Chương V 28 cái
23 Gia công giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,8628 tấn
24 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 22,5527 m2
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông E-HSMT- Chương V 0,8628 tấn
26 Kính cường lực dày 12mm E-HSMT- Chương V 22,248 m2
H XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 124,1059 m3
2 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 4,5124 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 7,2076 m3
I HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 1.073,0805 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 416,2066 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 83,022 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 108,8136 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 122,1 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 136,6158 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 128,52 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 82,2 m
9 Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.073,0805 m2
10 Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 258,7158 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 557,3357 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 53,448 m2
13 Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm E-HSMT- Chương V 160,344 kg
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … E-HSMT- Chương V 53,448 m2
15 Chữ biển hiệu Nhà văn hóa bằng Alu màu đồng cao 300-400mm E-HSMT- Chương V 1 bộ
16 Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm E-HSMT- Chương V 25,1355 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 343,0438 m2
18 Trần nhôm Lay in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm E-HSMT- Chương V 303,4872 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm E-HSMT- Chương V 24,3765 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường E-HSMT- Chương V 26,33 m2
21 Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất 300x300x7mm E-HSMT- Chương V 41,464 m2
22 Inox Hoa cửabằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 180,2127 kg
23 Khuôn cửa gỗ lim KT60x135 E-HSMT- Chương V 165,9 m
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 165,9 m cấu kiện
25 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ lim E-HSMT- Chương V 31,95 m2
26 Sản xuất cửa sổ kính gỗ lim E-HSMT- Chương V 25,205 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 57,155 m2 cấu kiện
28 Nẹp khuôn cửa gỗ lim E-HSMT- Chương V 113,9 m
29 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 163,4485 m2
30 Khoá tay nắm cho cửa đi E-HSMT- Chương V 9 bộ
31 Chốt cửa sổ, cửa đi E-HSMT- Chương V 38 bộ
32 Bản lề 100 NO- No1 E-HSMT- Chương V 178 bộ
33 Cremon cửa E-HSMT- Chương V 16 0.0
34 Vách kính khung nhôm cố định hệ VP4400, kính dán 2 lớp dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 32,88 m2
35 Lan can hành lang bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 77,7835 kg
J TAM CẤP + BÓ BỜ BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0854 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0675 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 2,8158 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 10,8629 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 2,1772 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 44,253 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 4,7208 m2
8 Láng granitô tam cấp E-HSMT- Chương V 44,253 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 96,6 m
K ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0231 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,77 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,525 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0242 100m2
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,782 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 2,43 m2
7 Lan can đường dốc bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 64,2892 kg
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,702 m3
9 Lát gạch terrazzo 40x40cm E-HSMT- Chương V 7,02 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m E-HSMT- Chương V 5,7375 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m E-HSMT- Chương V 2,8439 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm E-HSMT- Chương V 15,5999 100m2
L PHÁ DỠ NHÀ BẾP HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa E-HSMT- Chương V 8,86 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 46,1339 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 0,0844 tấn
4 Phá dỡ hàng rào sắt E-HSMT- Chương V 43,264 m2
5 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 28,728 m2
M Phần điện
1 Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 450x300x130 E-HSMT- Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế E-HSMT- Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế E-HSMT- Chương V 3 cái
4 Đèn báo pha E-HSMT- Chương V 3 cái
5 Cầu chì 5A E-HSMT- Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-7.5kA E-HSMT- Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kA E-HSMT- Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA E-HSMT- Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A E-HSMT- Chương V 9 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A E-HSMT- Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A E-HSMT- Chương V 3 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A E-HSMT- Chương V 17 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường E-HSMT- Chương V 12 cái
14 Lắp đặt bộ đèn tán quang âm trần dài 1,2m, máng M6-4 bóng Led Tube -22W/T E-HSMT- Chương V 14 bộ
15 Bộ đèn pha Led-200W E-HSMT- Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W E-HSMT- Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-24W E-HSMT- Chương V 13 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
19 Lắp đặt dây đơn 6mm2 E-HSMT- Chương V 197 m
20 Lắp đặt dây đơn 6mm2 E-HSMT- Chương V 98 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 E-HSMT- Chương V 86 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 E-HSMT- Chương V 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 98 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 287 m
25 Băng dích cách điện E-HSMT- Chương V 3 cuộn
N Phần tiếp địa T2c-2.4
1 Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 1,5m E-HSMT- Chương V 2 cọc
2 Dây cáp đồng M50 ( 2,25m/kg) E-HSMT- Chương V 4 kg
3 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 E-HSMT- Chương V 9 m
4 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 1 cái
5 Kẹp cáp với cọc tiếp địa E-HSMT- Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm E-HSMT- Chương V 0,02 100m
7 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 2,391 m3
8 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT- Chương V 2,391 m3
O Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m E-HSMT- Chương V 4 cái
2 Hộp đo điện trở+phụ kiện E-HSMT- Chương V 2 bộ
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m E-HSMT- Chương V 7 cọc
4 Dây cáp đồng M50 ( 2,25m/kg) E-HSMT- Chương V 12,5333 kg
5 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 E-HSMT- Chương V 28,2 m
6 Lắp đặt ống thép, đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 0,03 100m
7 Kéo rải dây chống sét tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm E-HSMT- Chương V 67,2 m
8 Đai cố định ống luồn cáp E-HSMT- Chương V 4 bộ
9 Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc E-HSMT- Chương V 9 bộ
10 Thép góc L40x4, L=300mm E-HSMT- Chương V 18,15 kg
11 Thanh kèm D10, L120mm E-HSMT- Chương V 0,49 kg
12 Chân bật liên kết vào tường E-HSMT- Chương V 20 cái
13 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 12,375 m3
14 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT- Chương V 12,375 m3
P Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm E-HSMT- Chương V 0,0482 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm E-HSMT- Chương V 0,0548 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm E-HSMT- Chương V 12 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác E-HSMT- Chương V 6 cái
Q CHỐNG MỐI
1 Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng E-HSMT- Chương V 325 m2
2 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 50,7 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,507 100m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài E-HSMT- Chương V 26,7 m3
5 Phòng mối bằng hàng rào bên trong E-HSMT- Chương V 24 m3
6 Phòng mối mặt nền nhà E-HSMT- Chương V 265 m2
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Thiết bị báo cháy TT 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy E-HSMT- Chương V 1 1 trung tâm
3 Đầu báo cháy khói quang + đế E-HSMT- Chương V 8 chiếc
4 Đầu báo cháy khói nhiệt + đế E-HSMT- Chương V 2 chiếc
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang E-HSMT- Chương V 0,8 10 đầu
6 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt E-HSMT- Chương V 0,2 10 đầu
7 Chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 2 chiếc
8 Đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 2 chiếc
9 Nút ấn báo cháy E-HSMT- Chương V 2 chiếc
10 Lắp đặt chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 0,4 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 0,4 5 đèn
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 0,4 5 nút
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 E-HSMT- Chương V 4 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe E-HSMT- Chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp tổ hợp E-HSMT- Chương V 3 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 E-HSMT- Chương V 400 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 500 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT- Chương V 5 cái
20 Đèn thoát hiểm Exit E-HSMT- Chương V 5 cái
21 Đèn sự cố E-HSMT- Chương V 5 cái
22 Lắp đặt đèn thoát hiểm + sự cố E-HSMT- Chương V 2 5 đèn
23 Lắp đặt điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 5 thiết bị
24 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ E-HSMT- Chương V 1 kênh
25 Lắp đặt linh kiện báo cháy E-HSMT- Chương V 8 bộ
26 Lắp đặt bình bọt MFZL4 (ABC) +DP E-HSMT- Chương V 4 cái
27 Lắp đặt bình khi CO2 (MT3) +DP E-HSMT- Chương V 2 cái
28 Nội quy + tiêu lệnh E-HSMT- Chương V 2 bộ
S SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,0091 100m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 60,72 m3
3 Lát gạch terrazzo 40x40cm E-HSMT- Chương V 607,2 m2
4 Lát gạch Block tự chèn E-HSMT- Chương V 65,5 m2
T BÓ BỜ BỒN HOA
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 6,45 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 22,275 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 66 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm E-HSMT- Chương V 66 m2
5 Trồng cây cọ lá xẻ, ĐK 16-20cm cao >1m E-HSMT- Chương V 25 cây
6 Trồng cây hoa dâm bụt 5 nhánh, chiều cao > 0,8m E-HSMT- Chương V 50 cây
7 Trồng cây lộc vừng, ĐK 7-9cm cao >2.0m E-HSMT- Chương V 10 cây
8 Đường viền cây chuỗi ngọc rộng 0,2m E-HSMT- Chương V 63,4 m
9 Cỏ nhật thảm E-HSMT- Chương V 199 m2
10 Đổ đất màu trồng cây E-HSMT- Chương V 39,8 m3
U NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0373 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0611 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,006 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,453 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0043 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm E-HSMT- Chương V 0,032 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,0222 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,8587 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 0,5148 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 2,79 m2
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,0242 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình E-HSMT- Chương V 2,005 m3
13 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 4,01 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 31,38 m2
15 Khía rãnh đường dốc E-HSMT- Chương V 1 công
16 Thép bản làm bản mã chân cột E-HSMT- Chương V 0,0158 tấn
17 Bu lông M16 E-HSMT- Chương V 16 bộ
18 Thép ống làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 0,0974 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m E-HSMT- Chương V 0,0946 tấn
20 Thép ống làm cột thép E-HSMT- Chương V 0,0786 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình E-HSMT- Chương V 0,0916 tấn
22 Thép hình làm xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,2026 tấn
23 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,1977 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 25,0223 m2
25 Lắp dựng cột thép các loại E-HSMT- Chương V 0,0916 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT- Chương V 0,0946 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,1977 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 0,3543 100m2
V CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0312 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,008 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,2 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,312 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,3381 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 11,5623 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm E-HSMT- Chương V 1,035 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 10,491 m2
9 Cổng bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 106,8905 kg
10 Bản lề cối E-HSMT- Chương V 4 bộ
11 Chốt + khóa treo cổng E-HSMT- Chương V 1 bộ
W TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,869 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,3428 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 5,5705 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 21,6564 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 22,9076 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,1714 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0328 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm E-HSMT- Chương V 0,1587 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 2,8281 m3
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 34,8671 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 1,1253 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 340,3697 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 75,504 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 415,8737 m2
X TƯỜNG KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,6972 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 6,456 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0807 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 E-HSMT- Chương V 77,7242 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa E-HSMT- Chương V 1,9263 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,1614 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0386 tấn
8 CCốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm E-HSMT- Chương V 0,1471 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 2,421 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 20,175 m2
11 Làm tầng lọc bằng đất sét E-HSMT- Chương V 0,0048 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 E-HSMT- Chương V 0,0036 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình E-HSMT- Chương V 0,028 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm E-HSMT- Chương V 0,052 100m
Y HÀNG RÀO SẮT ĐẶT TRÊN KÈ
1 Sắt D90x2.5 làm hàng rào E-HSMT- Chương V 84,0348 kg
2 Sắt hộp làm hàng rào E-HSMT- Chương V 532,8735 kg
3 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,5989 tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 52,1092 m2
5 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 50,4375 m2
Z ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,147 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,147 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm E-HSMT- Chương V 1,03 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 3,2 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,16 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 3,2 m3
7 Khung móng cột M16x340x340x550-4 (chiều dài 600) E-HSMT- Chương V 5 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm E-HSMT- Chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện E-HSMT- Chương V 5 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm E-HSMT- Chương V 1 bộ
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m E-HSMT- Chương V 5 cột
12 Lắp choá đèn + bóng cao áp ở độ cao 8m E-HSMT- Chương V 5 1 bộ
13 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 1,29 100m
14 Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) E-HSMT- Chương V 6,75 kg
15 Rải dây đồng trần M10 E-HSMT- Chương V 0,75 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột E-HSMT- Chương V 20 1 đầu cáp
17 Đánh số cột E-HSMT- Chương V 0,5 10 cột
18 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 5 bảng
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe E-HSMT- Chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc E-HSMT- Chương V 1 cái
22 Rải dây tiếp địa 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 0,55 100m
23 Đầu cốt đồng M10 E-HSMT- Chương V 6 cái
24 Đầu cốt đồng M4 E-HSMT- Chương V 28 cái
25 Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV E-HSMT- Chương V 2 sợi
26 Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng E-HSMT- Chương V 5 vị trí
AA RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 2,8166 100m3
2 Đắp cát đệm rãnh, ga E-HSMT- Chương V 29,1836 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,3442 100m2
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0748 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT- Chương V 23,2897 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 56,9769 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,5163 100m2
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1592 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 5,3139 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 258,102 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 77,16 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 9,6132 m3
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,7489 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,5095 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 198 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,3349 100m3
AB CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0072 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0328 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,144 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,7 m3
5 Cột cờ bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 64,367 kg
6 Bu lông neo D18 E-HSMT- Chương V 4 cái
7 Thép bản làm chân cột E-HSMT- Chương V 5,9346 kg
8 Quả cầu inox đỉnh trụ E-HSMT- Chương V 1 cái
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 0,642 m2
AC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,2043 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,137 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 1,7657 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0244 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,1959 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,1758 m3
7 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 5,1282 m3
8 Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 5,6386 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,1021 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,0203 100m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 2,0264 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,122 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 0,0256 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 0,2064 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,7955 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0368 100m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 0,0037 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m E-HSMT- Chương V 0,0145 tấn
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,2779 m3
20 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,2998 100m2
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m E-HSMT- Chương V 0,2331 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 3,4956 m3
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 9,5546 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 2,3303 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 57,8256 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 20,2188 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 69,504 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 29,98 m2
29 Vét lõm trang trí, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 51,54 m
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 17,7246 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 34,6924 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … E-HSMT- Chương V 34,6924 m2
33 Lát gạch đất nung 300x300 mm E-HSMT- Chương V 22,1884 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 43,56 m2
35 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 25,944 m2
36 Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 29,98 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 79,5906 m2
38 Khuôn cửa gỗ lim KT 60x135 E-HSMT- Chương V 28,1 m
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 28,1 m cấu kiện
40 Nẹp khuôn gỗ lim KT 10x40 E-HSMT- Chương V 25,3 m
41 Cửa đi pano kính gỗ lim E-HSMT- Chương V 3,375 m2
42 Cửa sổ kính gỗ lim E-HSMT- Chương V 1,5 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 4,875 m2 cấu kiện
44 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 18,4335 m2
45 Khoá tay nắm cho cửa đi E-HSMT- Chương V 2 bộ
46 Chốt cửa sổ, cửa đi E-HSMT- Chương V 2 bộ
47 Bản lề 100 NO- No1 E-HSMT- Chương V 6 bộ
48 Bản lề chữ A E-HSMT- Chương V 12 bộ
49 Vách ngăn WC Compact E-HSMT- Chương V 13,475 m2
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe E-HSMT- Chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc E-HSMT- Chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc E-HSMT- Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Bộ đèn tuýp led bán nguyệt M16/36W E-HSMT- Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W E-HSMT- Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 E-HSMT- Chương V 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 E-HSMT- Chương V 26 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 76 m
58 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm E-HSMT- Chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm E-HSMT- Chương V 0,14 100m
60 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm E-HSMT- Chương V 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm E-HSMT- Chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm E-HSMT- Chương V 5 cái
63 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
64 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa, đường kính d=25mm E-HSMT- Chương V 6 cái
65 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa, đường kính d=25mm E-HSMT- Chương V 6 cái
66 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa, đường kính d=32mm E-HSMT- Chương V 6 cái
67 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa, đường kính d=32mm E-HSMT- Chương V 6 cái
68 Lắp đặt zắc co ren trong nhựa, đường kính d=25mm E-HSMT- Chương V 8 cái
69 Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa, đường kính d=25mm E-HSMT- Chương V 8 cái
70 Lắp đặt zắc co ren trong nhựa, đường kính d=32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
71 Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa, đường kính d=32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm E-HSMT- Chương V 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 5 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm E-HSMT- Chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm E-HSMT- Chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm E-HSMT- Chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm E-HSMT- Chương V 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm E-HSMT- Chương V 6 cái
83 Tê nhựa uPVC D90 E-HSMT- Chương V 2 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm E-HSMT- Chương V 2 cái
85 Tê nhựa uPVC D110 E-HSMT- Chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm E-HSMT- Chương V 1 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt gương soi E-HSMT- Chương V 2 cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT- Chương V 3 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm E-HSMT- Chương V 4 cái
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,1056 100m3
94 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,0174 100m3
95 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,5781 m3
96 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0348 100m2
97 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0102 tấn
98 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm E-HSMT- Chương V 0,091 tấn
99 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,0459 tấn
100 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,6427 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0235 100m2
102 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0144 tấn
103 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm E-HSMT- Chương V 0,0314 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,4758 m3
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 5 cấu kiện
106 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 2,8076 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 17,0016 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 17,0016 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 15,198 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 2,8307 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->