Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 11:31:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,748,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | E-HSMT- Chương V | 4,3392 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 1,9072 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 7,3664 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,1472 | tấn |
| 5 | Thép làm bản liên kết, nối cọc | E-HSMT- Chương V | 1,6328 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT- Chương V | 1,0535 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT- Chương V | 1,0535 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 42,0586 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | E-HSMT- Chương V | 128 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 10,88 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,416 | 100m |
| 12 | Thép tấm làm cọc ép âm | E-HSMT- Chương V | 0,1744 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | E-HSMT- Chương V | 0,1661 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 1,152 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,8265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 17,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 9,5219 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,8055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,4042 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 33,8147 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,4134 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,7066 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1321 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 2,4743 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT- Chương V | 1,1902 | tấn |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 15,687 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,6969 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 32,192 | m3 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 11,8611 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 2,1176 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,338 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 1,2285 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 2,0227 | tấn |
| D | DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 27,0826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 2,5286 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,8644 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,0124 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 2,4693 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 1,4811 | tấn |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 8,5418 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,0732 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,1139 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,3921 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,3005 | tấn |
| F | SÀN MÁI | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 10,7479 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 1,221 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,4028 | tấn |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Thép hình L63x6 làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 2.608,7685 | kg |
| 2 | Thép hình L50x5 làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 1.169,73 | kg |
| 3 | Thép hình L80x6 làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 59,122 | kg |
| 4 | Thép tấm làm bản mã vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 386,2098 | kg |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | E-HSMT- Chương V | 4,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | E-HSMT- Chương V | 4,1208 | tấn |
| 7 | Thép hình L50x5 làm giằng thép | E-HSMT- Chương V | 503,9413 | kg |
| 8 | Thép bản làm giằng thép | E-HSMT- Chương V | 81,959 | kg |
| 9 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,5716 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,5716 | tấn |
| 11 | Thép hình U120x52x4.8 làm xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2.073,1945 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,0226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,0226 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x500 | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 15 | Bu lông M16 | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 319,7621 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 3,5368 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45ly | E-HSMT- Chương V | 58,26 | m |
| 19 | Thép ống D60 làm khung mái sảnh | E-HSMT- Chương V | 176,8238 | kg |
| 20 | Thép bản làm khung mái | E-HSMT- Chương V | 703,1982 | kg |
| 21 | Bu lông M20x100 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 22 | Bu lông M20x250 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 23 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,8628 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 22,5527 | m2 |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,8628 | tấn |
| 26 | Kính cường lực dày 12mm | E-HSMT- Chương V | 22,248 | m2 |
| H | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 124,1059 | m3 |
| 2 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 4,5124 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 7,2076 | m3 |
| I | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1.073,0805 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 416,2066 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 83,022 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 108,8136 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 122,1 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 136,6158 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 128,52 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 82,2 | m |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.073,0805 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 258,7158 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 557,3357 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 53,448 | m2 |
| 13 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | E-HSMT- Chương V | 160,344 | kg |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT- Chương V | 53,448 | m2 |
| 15 | Chữ biển hiệu Nhà văn hóa bằng Alu màu đồng cao 300-400mm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | E-HSMT- Chương V | 25,1355 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 343,0438 | m2 |
| 18 | Trần nhôm Lay in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | E-HSMT- Chương V | 303,4872 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 24,3765 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | E-HSMT- Chương V | 26,33 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất 300x300x7mm | E-HSMT- Chương V | 41,464 | m2 |
| 22 | Inox Hoa cửabằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 180,2127 | kg |
| 23 | Khuôn cửa gỗ lim KT60x135 | E-HSMT- Chương V | 165,9 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 165,9 | m cấu kiện |
| 25 | Sản xuất cửa đi panô kính gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 31,95 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 25,205 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 57,155 | m2 cấu kiện |
| 28 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 113,9 | m |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 163,4485 | m2 |
| 30 | Khoá tay nắm cho cửa đi | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Chốt cửa sổ, cửa đi | E-HSMT- Chương V | 38 | bộ |
| 32 | Bản lề 100 NO- No1 | E-HSMT- Chương V | 178 | bộ |
| 33 | Cremon cửa | E-HSMT- Chương V | 16 | 0.0 |
| 34 | Vách kính khung nhôm cố định hệ VP4400, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 32,88 | m2 |
| 35 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 77,7835 | kg |
| J | TAM CẤP + BÓ BỜ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 2,8158 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 10,8629 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 2,1772 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 44,253 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 4,7208 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT- Chương V | 44,253 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 96,6 | m |
| K | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,782 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 2,43 | m2 |
| 7 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 64,2892 | kg |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,702 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | E-HSMT- Chương V | 7,02 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | E-HSMT- Chương V | 5,7375 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 2,8439 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 15,5999 | 100m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ BẾP HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT- Chương V | 8,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 46,1339 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 0,0844 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt | E-HSMT- Chương V | 43,264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 28,728 | m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 450x300x130 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì 5A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-7.5kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kA | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tán quang âm trần dài 1,2m, máng M6-4 bóng Led Tube -22W/T | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Bộ đèn pha Led-200W | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-24W | E-HSMT- Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | E-HSMT- Chương V | 197 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | E-HSMT- Chương V | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 86 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 98 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 287 | m |
| 25 | Băng dích cách điện | E-HSMT- Chương V | 3 | cuộn |
| N | Phần tiếp địa T2c-2.4 | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 1,5m | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Dây cáp đồng M50 ( 2,25m/kg) | E-HSMT- Chương V | 4 | kg |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | E-HSMT- Chương V | 9 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,391 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT- Chương V | 2,391 | m3 |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 2 | Hộp đo điện trở+phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | E-HSMT- Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Dây cáp đồng M50 ( 2,25m/kg) | E-HSMT- Chương V | 12,5333 | kg |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | E-HSMT- Chương V | 28,2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | E-HSMT- Chương V | 67,2 | m |
| 8 | Đai cố định ống luồn cáp | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Thép góc L40x4, L=300mm | E-HSMT- Chương V | 18,15 | kg |
| 11 | Thanh kèm D10, L120mm | E-HSMT- Chương V | 0,49 | kg |
| 12 | Chân bật liên kết vào tường | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 13 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 12,375 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT- Chương V | 12,375 | m3 |
| P | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,0482 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,0548 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | E-HSMT- Chương V | 325 | m2 |
| 2 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 50,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | E-HSMT- Chương V | 26,7 | m3 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | E-HSMT- Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | E-HSMT- Chương V | 265 | m2 |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thiết bị báo cháy TT 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang + đế | E-HSMT- Chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Đầu báo cháy khói nhiệt + đế | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Nút ấn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | E-HSMT- Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tổ hợp | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 20 | Đèn thoát hiểm Exit | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đèn sự cố | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm + sự cố | E-HSMT- Chương V | 2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 5 | thiết bị |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 1 | kênh |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình bọt MFZL4 (ABC) +DP | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình khi CO2 (MT3) +DP | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nội quy + tiêu lệnh | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| S | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,0091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 60,72 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | E-HSMT- Chương V | 607,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch Block tự chèn | E-HSMT- Chương V | 65,5 | m2 |
| T | BÓ BỜ BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 6,45 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 22,275 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 66 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 66 | m2 |
| 5 | Trồng cây cọ lá xẻ, ĐK 16-20cm cao >1m | E-HSMT- Chương V | 25 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa dâm bụt 5 nhánh, chiều cao > 0,8m | E-HSMT- Chương V | 50 | cây |
| 7 | Trồng cây lộc vừng, ĐK 7-9cm cao >2.0m | E-HSMT- Chương V | 10 | cây |
| 8 | Đường viền cây chuỗi ngọc rộng 0,2m | E-HSMT- Chương V | 63,4 | m |
| 9 | Cỏ nhật thảm | E-HSMT- Chương V | 199 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 39,8 | m3 |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,453 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0043 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0222 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,8587 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 0,5148 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 2,79 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | E-HSMT- Chương V | 2,005 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,01 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 31,38 | m2 |
| 15 | Khía rãnh đường dốc | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 16 | Thép bản làm bản mã chân cột | E-HSMT- Chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Thép ống làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 0,0974 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | E-HSMT- Chương V | 0,0946 | tấn |
| 20 | Thép ống làm cột thép | E-HSMT- Chương V | 0,0786 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,0916 | tấn |
| 22 | Thép hình làm xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,2026 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1977 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 25,0223 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,0916 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | E-HSMT- Chương V | 0,0946 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1977 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 0,3543 | 100m2 |
| V | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,312 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,3381 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 11,5623 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 1,035 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 10,491 | m2 |
| 9 | Cổng bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 106,8905 | kg |
| 10 | Bản lề cối | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Chốt + khóa treo cổng | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| W | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 5,5705 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 21,6564 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 22,9076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0328 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1587 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,8281 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 34,8671 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,1253 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 340,3697 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 75,504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 415,8737 | m2 |
| X | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 6,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 77,7242 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT- Chương V | 1,9263 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | CCốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,1471 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,421 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 20,175 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đất sét | E-HSMT- Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | E-HSMT- Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT- Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,052 | 100m |
| Y | HÀNG RÀO SẮT ĐẶT TRÊN KÈ | |||
| 1 | Sắt D90x2.5 làm hàng rào | E-HSMT- Chương V | 84,0348 | kg |
| 2 | Sắt hộp làm hàng rào | E-HSMT- Chương V | 532,8735 | kg |
| 3 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,5989 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 52,1092 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 50,4375 | m2 |
| Z | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 1,03 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x340x340x550-4 (chiều dài 600) | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | E-HSMT- Chương V | 5 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn + bóng cao áp ở độ cao 8m | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,29 | 100m |
| 14 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | E-HSMT- Chương V | 6,75 | kg |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | E-HSMT- Chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 5 | bảng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rải dây tiếp địa 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M4 | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 5 | vị trí |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,8166 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm rãnh, ga | E-HSMT- Chương V | 29,1836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3442 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 23,2897 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 56,9769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,5163 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 5,3139 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 258,102 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 77,16 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 9,6132 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,7489 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 198 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,3349 | 100m3 |
| AB | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Cột cờ bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 64,367 | kg |
| 6 | Bu lông neo D18 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép bản làm chân cột | E-HSMT- Chương V | 5,9346 | kg |
| 8 | Quả cầu inox đỉnh trụ | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,642 | m2 |
| AC | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 1,7657 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0244 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,1959 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,1758 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,1282 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,6386 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 2,0264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 0,0256 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 0,2064 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,7955 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 0,0037 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT- Chương V | 0,0145 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,2779 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT- Chương V | 0,2331 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 3,4956 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 9,5546 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 2,3303 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 57,8256 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 20,2188 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 69,504 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 29,98 | m2 |
| 29 | Vét lõm trang trí, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 51,54 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,7246 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 34,6924 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT- Chương V | 34,6924 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | E-HSMT- Chương V | 22,1884 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 43,56 | m2 |
| 35 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 25,944 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 29,98 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 79,5906 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ lim KT 60x135 | E-HSMT- Chương V | 28,1 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 28,1 | m cấu kiện |
| 40 | Nẹp khuôn gỗ lim KT 10x40 | E-HSMT- Chương V | 25,3 | m |
| 41 | Cửa đi pano kính gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 3,375 | m2 |
| 42 | Cửa sổ kính gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 1,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 4,875 | m2 cấu kiện |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 18,4335 | m2 |
| 45 | Khoá tay nắm cho cửa đi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Chốt cửa sổ, cửa đi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bản lề 100 NO- No1 | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bản lề chữ A | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Vách ngăn WC Compact | E-HSMT- Chương V | 13,475 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Bộ đèn tuýp led bán nguyệt M16/36W | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 26 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 76 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa, đường kính d=25mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa, đường kính d=25mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa, đường kính d=32mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa, đường kính d=32mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt zắc co ren trong nhựa, đường kính d=25mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa, đường kính d=25mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt zắc co ren trong nhựa, đường kính d=32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa, đường kính d=32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa uPVC D90 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa uPVC D110 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,5781 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0102 | tấn |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,091 | tấn |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0459 | tấn |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,6427 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0144 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0314 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,4758 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 5 | cấu kiện |
| 106 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,8076 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,0016 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,0016 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,198 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,8307 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi