Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Lực Hành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:31:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 4 | Đắp đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gờ dâng nước + tường bể thu + tường chắn bùn , chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn nước + tường bể thu, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Rọ đồng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường liên thôn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mố néo, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D110-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ D90-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ D63-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ D50-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ D40-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mm (NC,M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D63/40mm (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bi 2 chiều, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật , đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 40 | Vận chuyển ống và phụ kiện bằng ô tô tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 41 | Bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 42 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng hầm van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| C | Bể lọc tinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể lọc tinh bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng bể + móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường bể + gờ đặt tấm đáy + tường rãnh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,19 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường hầm van + trụ đỡ sàn, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm sàn + tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + máng + hầm van + trụ đỡ sàn + tường rãnh, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9393 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm sàn + tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4881 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm (hao phí vật liệu bỏ măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (hao phí vật liệu bỏ măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi