Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759595-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200756327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 17:02:00 đến ngày 2020-07-31 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo điểm trường Cương Ngô I
B Cải tạo tường nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 295,0759 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 666,0102 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 98,3586 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 222,0034 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 128,8078 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 98,3586 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 222,0034 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 128,8078 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 3.203,6204 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng 1.288,0777 m2
C Chống thấm seno
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 177,9784 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 177,9784 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 177,9784 m2
D Cải tạo nền nhà
1 Cắt khe nền gạch 1,798 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 33,5282 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 34,4478 m2
E Phá tường làm phòng chức năng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,9427 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0294 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0294 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0294 100m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 2,3276 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 2,3276 m2
F Cải tạo bậc tam cấp
1 Phá dỡ lớp láng granito 15,9584 m2
2 Lát đá bậc tam cấp 15,9584 m2
G Cải tạo cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 170,0888 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,1824 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 470,58 m
4 Bốc xếp gỗ các loại 10,7565 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại 10,7565 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại 10,7565 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0218 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0218 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0218 100m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,1824 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 143,296 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 33,6 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 54,39 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 76,76 m2
15 Cửa sổ cánh mở lật kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 6,48 m2
16 Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 15,48 m2
17 Phá dỡ hoa sắt cửa 57,2096 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2813 tấn
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 57,2096 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 76,76 1m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa 76,76 m2
H Cải tạo bệ bếp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,2172 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,7084 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0193 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0193 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0193 100m3
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,135m2 9,808 m2
7 Bàn bếp inox 304 6 cái
I Cải tạo khu vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 6,4027 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 186,484 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 113,6795 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 3,0656 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 3,0656 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 3,0656 100m3
7 Tháo dỡ trần 118,3424 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 58,7114 m2
9 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,543 m3
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 114,2856 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm 276,192 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 73,2996 m2
13 Thi công vách ngăn bằng compact 65,216 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại 4,8 m2
15 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0758 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ 0,0758 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,8256 1m2
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm 1,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm 0,58 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm 0,04 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,32 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 1,09 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm 0,58 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 2,03 100m
10 Lắp đặt ống tránh PPR D25 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 16 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 53 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 24 cái
14 Lắp đặt Chếch nhựa PPR D50 2 cái
15 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D50-32 2 cái
16 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32-25 9 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 6 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 80 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 20 cái
20 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm 56 cái
22 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 24 cái
23 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" 2 cái
24 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 32 cái
25 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20x1/2" 4 cái
26 Kép TTK DN40 2 cái
27 Kép TTK DN15 152 cái
28 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50 2 cái
29 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 4 cái
30 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 6 cái
31 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 4 cái
32 Lắp nút bịt ren D15 116 cái
33 Tê TTK DN15 20 cái
34 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 10 cái
35 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 27 cái
36 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 15 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,66 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,48 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,28 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,32 100m
42 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 24 cái
43 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 36 cái
44 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 10 cái
45 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 2 cái
46 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 12 cái
47 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 21 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 54 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 71 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 10 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 7 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 12 cái
53 Lắp đặt bạc PVC D60/48 7 cái
54 Lắp đặt bạc PVC D60/42 18 cái
55 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 44 cái
56 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 16 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 46 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 60 cái
61 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60 2 cái
62 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/60 2 cái
63 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 6 cái
64 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 16 cái
65 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 33 cái
66 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 2 cái
67 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 17 cái
68 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 37 cái
69 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 13 cái
70 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 7 cái
71 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 8 cái
72 Lắp đặt măng xông trượt nhựa PVC D110 1 cái
73 Lắp đặt măng xông trượt nhựa PVC D90 1 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 20 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 40 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm 4 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm 16 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 20 cái
79 Lắp đặt gương soi 20 cái
80 Lắp đặt chậu rửa lavabo 20 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa lavabo 20 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam 16 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nữ 16 bộ
84 Lắp đặt xí bệt 20 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 20 cái
86 Hộp giấy vệ sinh 20 cái
87 Lắp đặt tê thép D20 20 cái
88 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 8 bộ
89 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 4 bộ
90 Thoát sàn D90 44 cái
91 Thoát sàn D60 4 cái
92 Lắp đặt van nhựa PPR D50 2 cái
93 Lắp đặt van nhựa PPR D32 4 cái
94 Lắp đặt van nhựa PPR D25 6 cái
95 Lắp đặt van nhựa PPR D20 4 cái
96 Lắp đặt vòi rửa đồng 4 bộ
K Cải tạo cổng, tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 238,4425 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 238,4425 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 45,2745 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,2745 1m2
5 Tháo dỡ biển cổng cũ 1 công
6 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0679 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khung giá đỡ 0,0679 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 2mm 9,568 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,796 1m2
10 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng 49 chữ
11 Gắn chữ hộp alumium cao 200mm màu vàng 19 chữ
12 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng 123 chữ
L Cải tạo sân
1 Cắt khe nền gạch 1,68 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,5084 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0151 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0151 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0151 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 17,28 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,07 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,1284 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 1,7009 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6,72 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch đỏ Hạ Long KT400x400mm 179,52 m2
M Cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 11,58 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 8,1444 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 3,9306 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 65,748 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng 13,1019 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 1,98 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 3,12 m2
N Đường vào trường mầm non
O Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
P Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50
Q Lan can cầu thang + hành lang
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0388 tấn
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 24,24 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,24 1m2
4 Gia công lan can inox 0,4688 tấn
5 Lắp dựng lan can inox 30,657 m2
R Cải tạo điểm trường Cương Ngô II
S Cải tạo tường nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 81,4 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 173,0856 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 112,6989 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 27,1333 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 57,6952 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 37,5663 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 27,1333 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 57,6952 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 37,5663 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 848,2852 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng 375,663 m2
T Cải tạo cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 51,1473 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,968 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 153,9 m
4 Bốc xếp gỗ các loại 3,3387 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 3,3387 100m2
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 3,3387 100m2
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0097 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0097 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0097 100m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,968 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 51,232 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 25,2 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 17,43 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 18 m2
15 Cửa sổ cánh mở lật kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 3,6 m2
16 Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 4,2 m2
17 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 16,2 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 16,2 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,2 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa 16,2 m2
U Cải tạo khu vệ sinh WC1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,4393 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 35,862 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 14,476 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0145 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0145 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0145 100m3
7 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 14,476 m2
10 Lát đá marble 0,752 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm 32,958 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 14,6784 m2
13 Thi công vách ngăn bằng vách compact 14,4 m2
14 Thông tắc bể phốt 1 bể
V Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,12 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,02 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,24 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm 0,12 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,38 100m
8 Lắp đặt ống tránh PPR D25 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 6 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 1 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 14 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 13 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 8 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 3 cái
18 Kép TTK DN15 36 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D32 1 cái
20 Lắp nút bịt ren D15 18 cái
21 Tê TTK DN15 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,26 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,06 100m
28 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 2 cái
29 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 6 cái
30 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 2 cái
31 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 4 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 14 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 7 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 2 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 4 cái
36 Lắp đặt bạc PVC D60/48 2 cái
37 Lắp đặt bạc PVC D60/42 4 cái
38 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 8 cái
41 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 1 cái
42 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 3 cái
43 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 7 cái
44 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 1 cái
45 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 6 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 6 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm 2 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 4 cái
50 Lắp đặt chậu rửa lavabo 4 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa lavabo 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
54 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
56 Hộp giấy vệ sinh 6 cái
57 Lắp đặt tê thép D20 6 cái
58 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 2 bộ
59 Thoát sàn D90 6 cái
60 Lắp đặt van nhựa PPR D32 1 cái
61 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 4 bộ
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 4 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
64 Lắp đặt công tắc 20A 2 cái
65 Lắp đặt hộp box chia ngả 6 hộp
66 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 60 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 90 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 35 m
W Cải tạo nền nhà xe
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,9635 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0196 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0196 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0196 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 1,9635 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 20,362 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,362 1m2
X Xây mới tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 18,0197 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,6382 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,467 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,4377 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,8069 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0489 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,057 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,6699 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1135 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1135 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1135 100m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,0683 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,1044 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,3912 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0489 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0369 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 46,2876 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 11,184 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57,4716 m2
Y Hoa sắt lan can hành lang
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 25,92 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,92 1m2
Z Cải tạo bệ bếp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,8568 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,693 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0155 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0155 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0155 100m3
6 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm 1,235 m2
7 Bàn bếp inox 304 6 cái
AA Cải tạo điểm trường Văn Điển I
AB Cải tạo tường nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 550,5816 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 1.303,6536 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 590,6575 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 183,5272 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 434,5512 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 196,8858 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 183,5272 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 434,5512 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 196,8858 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.835,2719 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6.314,3704 m2
AC Cải tạo nền gạch
1 Cắt khe nền gạch 6,402 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 342,5988 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm 302,5006 m2
AD Cải tạo hoa sắt lan can, cầu thang thép
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 143,9788 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 287,9576 1m2
AE Cải tạo bậc tam cấp sảnh chính
1 Phá dỡ lớp láng granito 32,976 m2
2 Lát đá bậc tam cấp 32,976 m2
AF Chống thấm seno mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 178,3664 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 178,3664 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 178,3664 m2
AG Cải tạo vệ sinh tầng 2 Nhà 4A
1 Tháo dỡ bệ xí 10 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 33,9768 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 57,732 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 33,9768 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 33,9768 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,135m2 57,732 m2
AH Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,18 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,04 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,44 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm 0,18 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,66 100m
8 Lắp đặt ống tránh PPR D25 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 10 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 4 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 24 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 20 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 12 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25 8 cái
19 Kép TTK DN15 60 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D32 2 cái
21 Lắp nút bịt ren D15 40 cái
22 Tê TTK DN15 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 11 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,32 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,18 100m
29 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 18 cái
30 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 10 cái
31 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 2 cái
32 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 6 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 24 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 12 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 2 cái
36 Lắp đặt bạc PVC D60/42 6 cái
37 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 24 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 32 cái
40 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 2 cái
41 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 4 cái
42 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 8 cái
43 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 6 cái
44 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 3 cái
45 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 5 cái
46 Lắp đặt măng xông trượt nhựa PVC D110 2 cái
47 Lắp đặt măng xông trượt nhựa PVC D90 2 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 10 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 6 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm 6 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm 8 cái
52 Lắp đặt chậu rửa lavabo 8 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa lavabo 8 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
55 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
56 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
58 Hộp giấy vệ sinh 6 cái
59 Lắp đặt tê thép D20 6 cái
60 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L 2 bộ
61 Thoát sàn D90 6 cái
62 Lắp đặt van nhựa PPR D32 2 cái
AI Thay thế một số thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa lavabo 3 bộ
3 Bộ xả tiểu nam 3 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
AJ Cải tạo tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 238,0077 m2
2 Phá lớp vữa trát tường rào 79,3359 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 79,3359 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 793,3589 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 66,4673 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 132,9346 1m2
AK Cải tạo cồng
1 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng 23,76 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 23,76 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 17,632 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,632 1m2
AL Cải tạo sân trường
1 Cắt khe nền gạch 3,5 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 24 m2
3 Lát gạch đỏ Hạ long kt 400x400 24 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,4873 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0249 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0249 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0249 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,8234 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,2745 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,7548 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 1,9605 m2
12 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 4,0517 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 35,659 m3
AM Cải tạo điểm trường Văn Điển II
AN Cải tạo vôi ve tường nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 71,064 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 268,9757 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 100,2116 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 23,688 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 89,6586 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 33,4039 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 23,688 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 89,6586 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 33,4039 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,88 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.230,6246 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->