Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757952-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200669333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 15:01:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,801,625,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Phát rừng loại 2, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,65 100m2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 (xoa phẳng mặt - lăn nhám) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,9 M3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,8 10m
4 Lót vải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,65 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,982 m3
6 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3561 100m3
7 Đắp cát nền móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,984 m3
8 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,984 M3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,228 100m3
10 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,152 M3
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,618 100m2
12 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,587 100m2
13 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 55,413 M3
14 Ván khuôn kim loại cọc, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,268 100m2
15 Lắp dựng thép hình đầu cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,676 1000kg
16 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm (tính NC) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 82 mối
17 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm (tính NC) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,03 100m
18 Phá dỡ bê tông cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,897 m3
19 thép hình nối cọc (Tính VL không tính NC) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,278 1000kg
20 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,017 1000kg
21 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,332 1000kg
22 Cốt thép móng, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,019 1000kg
23 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,158 1000kg
24 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,68 1000kg
25 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,365 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,946 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,576 1000kg
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,262 1000kg
31 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,854 M3
32 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,131 100m2
33 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,719 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,524 M3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,942 100m2
36 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m2
37 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,238 M3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,316 M2
39 ốp đá chẻ - chân tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,336 M2
40 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,991 M3
41 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,841 M3
42 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,676 100m2
43 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,25 M2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,709 M3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,458 100m2
46 Trát xà dầm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 252,408 M2
47 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,356 M3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,384 100m2
49 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,34 1000kg
50 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,821 M3
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 210,78 M2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 216,66 M2
53 Quét chống thấm kova - sàn mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 210,78 M2
54 Ngâm nước xi măng 3 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 210,78 M2
55 Trát trần, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 381,11 M2
56 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60,706 M2
57 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4 M3
58 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,047 M3
59 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,837 100m2
60 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,219 M2
61 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,272 1000kg
62 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,874 1000kg
63 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,18 1000kg
64 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,098 1000kg
65 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,665 1000kg
66 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 1000kg
67 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,017 1000kg
68 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,09 1000kg
69 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,388 1000kg
70 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,33 1000kg
71 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,076 1000kg
72 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,529 1000kg
73 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,208 1000kg
74 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 1000kg
75 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 1000kg
76 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,666 1000kg
77 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,074 1000kg
78 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,174 1000kg
79 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,308 1000kg
80 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,154 1000kg
81 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,176 1000kg
82 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,84 m3
83 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,36 m3
84 Đắp cát nền móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,072 m3
85 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,072 M3
86 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m3
87 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,307 100m2
88 Quét liên kết sikadur 732 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,48 M2
89 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5.518 1 lỗ khoan
90 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.390 1 lỗ khoan
91 Bơm Sikadur (731) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,978 M2
92 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,1 M3
93 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,65 100m2
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,131 M3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,588 100m2
96 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,999 M3
97 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,522 100m2
98 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,142 1000kg
99 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,767 1000kg
100 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 1000kg
101 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,052 1000kg
102 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,066 1000kg
103 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,351 1000kg
104 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9 1000kg
105 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,767 1000kg
106 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,998 1000kg
107 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,533 1000kg
108 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,381 1000kg
109 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,308 1000kg
110 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,038 1000kg
111 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 1000kg
112 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,391 1000kg
113 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,642 M3
114 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,079 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 Cái
116 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 121,6 1m
117 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,2 1m
118 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,08 m3
119 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,074 m3
120 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,8 m3
121 Quét 3 lớp kova chống thấm (2 lần ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 515,3 M2
122 Láng vxm + Kova dày 30 - sàn khu wc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 229,47 M2
123 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 194,04 m2
124 Làm vệ sinh lớp trát - trần sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 243,26 m2
125 Trát vxm #75 + kova Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 99,27 M2
126 Tháo dỡ bệ xí Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
127 Tháo dỡ chậu rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
128 Tháo dỡ cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 386,2 m2
129 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.978,2 1m
130 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,492 m3
131 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 159,565 m3
132 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 85,336 M3
133 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,7 M3
134 Lát đá granite - đan bệ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,474 M2
135 ốp đá granite - gối đở (3 mặt) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,424 M2
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 348,344 M2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 765,291 M2
138 LD thanh Inox phi 42 - Thanh tay vịn (khu wc 6+7) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,564 100m
139 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,7 100m
140 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 79,182 M3
141 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,807 M3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 294,813 M2
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 389,104 M2
144 ốp đá granite màu nhạt - mặt thang máy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,88 M2
145 ốp tường gạch ceramic 30x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.938,245 M2
146 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 601,75 m2
147 Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,836 1000kg
148 SX xà gồ thép (mạ kẻm) C80x40x15, dày 2.3ly, a700. (3.26 kg/m), tính VL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,836 1000kg
149 LD xà gồ thép C80x40x15, dày 2.3ly, a700 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,836 1000kg
150 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,305 100m2
151 Lắp đặt nẹp nhôm V25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 340,8 M
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,11 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,015 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,942 100m
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 Cái
156 LD cầu chắn rác phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 Cái
157 LD cửa đi kính cường lực - D1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,2 M2
158 LD tay nắm cửa Inox, D600 (tính vật liệu) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
159 LD bộ kẹp cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
160 LD bộ bản lề sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
161 LD bộ khóa sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
162 LD cửa khung nhôm kính hệ 76 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 215,98 M2
163 LD khóa tay gạt -D2+3+4+4*+5+6+7 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 Cái
164 LD khoa tay nắm tròn - Dwc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
165 LD bộ giãm lực - D2+3+4+5+6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 54 Cái
166 LD gối hít chống va - Dwc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48 Cái
167 Dán de can kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,04 M2
168 LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 76 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 154,08 M2
169 LD vách kính nhôm kính hệ 76 (kính P/quang), mặt tiền, kính dày 8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,9 M2
170 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 138,36 M2
171 LD Hoa Inox cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 131,76 M2
172 Đóng trần nhựa khung kim loại 60x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 152,4 m2
173 Tháo dỡ trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78,25 m2
174 Đóng trần thạch cao khung KL 60x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.487,394 m2
175 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 329,585 m2
176 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,151 m3
177 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 111,335 m3
178 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,864 M3
179 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 1000kg
180 Lót vải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,179 100m2
181 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,56 M3
182 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,174 M3
183 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,3 M2
184 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 141,84 M2
185 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,645 M2
186 Op đá chẻ -tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,28 M2
187 Láng hè, dày 3cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,36 M2
188 Lăn nhám mặt nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,36 m2
189 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,271 100m3
190 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,198 M3
191 Lát gạch 30x60 - bậc tam cấp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,995 M2
192 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 52,509 m3
193 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,572 100m3
194 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,29 1000kg
195 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,461 M3
196 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,744 100m2
197 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 781,668 M2
198 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 153,98 M2
199 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 752,26 M2
200 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,674 M3
201 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,222 100m2
202 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,4 M2
203 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,4 M3
204 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,937 M3
205 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 230,767 M2
206 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 484,55 m2
207 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 379,918 m2
208 Vệ sinh thanh lan can Inox - cầu thang (thanh ngang) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,944 m2
209 LD chữ Mica hộp rỗng, cao 400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 Sứ
210 Vệ sinh đá mài - bậc thang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 107,88 m2
211 ốp tấm Alumin 60x60, dày 0.3mm - tường bảng tên Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,035 M2
212 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.246,887 M2
213 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 697,408 M2
214 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.173,364 M2
215 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.496,032 M2
216 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,654 100m2
217 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,337 100m2
218 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - sỏi, đá dăm các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,969 M3
219 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - tấm lợp các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,34 100m2
220 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - vật liệu phụ các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,836 1000kg
221 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,362 10m3/1km
222 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển <=1Km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,615 10m3/1km
C Hạng mục 3: Hệ thống điện
1 LD đèn 0.6m, bóng tuýt led, 9w (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62 Bộ
2 LD đèn 1,2m, bóng led 18w (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 234 Bộ
3 LD đèn 1,2m, bóng led 18w (áp trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Bộ
4 LD đèn led panel tròn âm - 9w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 Bộ
5 LD đèn led panel tròn âm - 7w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29 Bộ
6 LD đèn led gắn tường - 5w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
7 Quạt hút âm trần, 9w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
8 Quạt đảo áp trần + chiết áp, 45w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61 Cái
9 Mặt một công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49 Cái
10 Mặt hai công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 Cái
11 Mặt ba công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 Cái
12 Mặt một công tắc 2 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 Cái
13 Mặt hai công tắc 2 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
14 Mặt ba công tắc 2 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
15 Ổ cắm 3 chấu đôi (âm sàn) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 Cái
16 Ổ cắm 3 chấu đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 289 Cái
17 Hộp âm ( công tắc - ổ cắm ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 402 Cái
18 Hộp nối D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 461 Cái
19 Hộp nối D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 320 Cái
20 Khớp nối ren D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 86 Cái
21 Hộp nối 200x200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 Cái
22 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5.555 M
23 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10.835 M
24 Dây cáp điện CV 4.0mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4.215 M
25 LD ống PVC xoắn, phi 16 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 461 M
26 LD ống PVC, phi 16 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.713 M
27 LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.071 M
28 LD măng song phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 904 Cái
29 LD măng song phi 20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 691 Cái
30 LD ống uPVC phi 110 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,85 100m
31 LD lưới chắn côn trùng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,6 M
32 Dây cáp điện CV 6.0 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 580 M
33 Dây cáp điện CV 16 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 336 M
34 Dây cáp điện CV 25 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 242 M
35 Dây cáp điện CXV 1C(4x 4 mm2) + E 4.0 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 101 M
36 LD ống HDPE -TFP, 32/25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100 M
37 Dây cáp điện CXV 1C (4 x 6 mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51 M
38 LD ống HDPE -TFP, 40/30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 M
39 Dây cáp điện CXV/FR 10 mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 M
40 LD ống HDPE -TFP, 50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 M
41 Dây cáp điện CXV 1C (4 x 50 mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51 M
42 LD ống HDPE -TFP, D65/50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5 M
43 Dây cáp điện CXV 1C (4 x 70 mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51 M
44 LD ống HDPE -TFP, D85/65 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 M
45 LD Thang cáp 700x100, dày 2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 M
46 LD co, tê thang cáp 700x100x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 M
47 Máng cáp & nắp 70x100x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 142 M
48 LD co, tê máng cáp 700x100x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 M
49 Ty treo + bulon nở + đai ốc + long đền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 143 Cái
50 Thép V 30x30x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 130 Cái
51 Thép U 40x40x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 Cái
52 Cáp đồng trần 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 M
53 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cọc
54 Tủ điện chính 1400x800x400 : DB-TR Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Hộp
55 MCCB 3P - 100A/25kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
56 MCCB 3P - 150A/25kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
57 MCCB 3P - 50A-63A/15kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
58 MCCB 3P -16A-25A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
59 MCT - 100-150/5A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
60 MCT - 25A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
61 Đèn báo pha Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
62 Cầu chì 2A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 Bộ
63 Đồng hồ Volt đa năng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
64 Đồng hồ Amper Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
65 Công tắc chuyển mạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
66 Tủ điện lầu 1400x800x400 : DB-TR-1, DB-L-1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Hộp
67 MCB 3P - 16A/6kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
68 MCB 3P - 50A-63A/15kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
69 MCB 2P - 6A/4.5kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 Cái
70 RCBO 2P, 16A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69 Cái
71 Tủ điện bơm nước sinh hoạt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
72 MCCB 3P-16A/10KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
73 Đèn báo pha Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
74 Nút nhấn On/OFF Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
75 Cầu chì 2A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
76 Công tắc chuyển mạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
77 Relay Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Bộ
78 Time delay Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
79 Contactor 16A- 3 pha Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
D Hạng mục 4: Hệ thống cấp thoát nước
1 Ong nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,16 100m
2 Ong nhựa uPVC phi 90 dày 3.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,92 100m
3 Ong nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,04 100m
4 Ong nhựa uPVC phi 49 dày 3.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,19 100m
5 Ong nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
6 Ong nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,08 100m
7 Ong nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,59 100m
8 Nối trơn, co 49 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41 Cái
9 Nối trơn , co 42 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 Cái
10 Nối trơn , co 34 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 223 Cái
11 Nối trơn , co 27 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 127 Cái
12 Nối trơn , co 49 x42 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 Cái
13 Nối trơn, co 42x34 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 Cái
14 Nối trơn, co 34x27 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43 Cái
15 Nối trơn, co 27x RNT 21 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 85 Cái
16 Tê, Y 49 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 Cái
17 Tê, Y 42 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 Cái
18 Tê, Y 34 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 Cái
19 Tê, Y 27 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 Cái
20 Van khoá nhựa phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42 Cái
21 Van khoá nhựa phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27 Cái
22 Nối trơn, co, lơ 114 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 207 Cái
23 Nối trơn, co, lơ 90 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 Cái
24 Nối trơn, co, lơ 60 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 263 Cái
25 Nối rút trơn, 60x34 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 Cái
26 Nối rut trơn, 90x60 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Cái
27 Tê, Y 114 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33 Cái
28 Tê, Y 90 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29 Cái
29 Tê, Y 60 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 Cái
30 Y rút 114x60 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
31 Y rút 60x90 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 Cái
32 Y rút 60x34 M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
33 Xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Bộ
34 Vòi xịt rửa + tê hand Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
35 Móc treo đồ Inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
36 Móc treo giấy Inox (vệ sinh) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
37 Thùng nhựa đựng giấy wc (mua sẳn) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
38 Lavabo chân đứng +Bộ xả + vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 Bộ
39 Kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 Cái
40 Kính áp tường + Đĩa xà phòng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 Cái
41 Vòi rửa nóng lạnh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 Cái
42 Chậu rửa tay Inox (1.5x0.7x0.77) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
43 Vòi tắm gương sen Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 Bộ
44 Máy nước nóng trực tiếp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 Bộ
45 Phiễu thu nước Inox D120 + bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61 Cái
46 Chậu tiểu nam + Bộ xả cơ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
47 Vách ngăn tiểu men Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Bộ
48 Vòi rửa lạnh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 Cái
49 Chậu rửa tay Inox (1.8x0.7x0.77) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
50 Tê giảm RNT 27xRNT21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 Cái
51 Máy nước nóng gián tiếp 15L Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
52 Ong PPR D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
53 Co PPR D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Cái
54 Tê PPR D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
55 Co PPR RNT-RTT D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 Cái
56 Tê PPR RNT D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
57 Van khoá nhựa phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
58 Van khoá nhựa phi 49 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
59 Máy bơm nước 3P 2HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
E Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – camera- âm thanh
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng Rack 9U Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ đấu nối quang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Patch panel 16 Port Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A: Bộ phát wifi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 720 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp nhảy 3m/sợi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ phân phối cáp (IDF, MDF) & phiến đấu dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm đơn:Ổ cắm điện thoại RJ11 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại lập trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2: Cáp quang 4 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp điện thoại 2 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 353 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Cáp điện thoại 10 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 626 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Ống HDPE-TFP d40/30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
20 Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 1 thiết bị
21 Màn hình Led 40' full HD & giá treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1 thiết bị
22 Đầu ghi & chia hình 4 kênh dung lượng 4TB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1 thiết bị
23 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A: Bộ nguồn tổng 12VDC-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2: Cáp tín hiệu RG6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 235 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Cáp điện Vcmd 2Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 168 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 166 m
27 Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 1 thiết bị
28 Amply công suất 60W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1 bộ
29 Micro để bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1 bộ
30 Loa âm trần 6W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 1 chuông
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Dây loa 16AWG 2Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 202 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 193 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Máy chủ trực y tá Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
34 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 1 bộ
35 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút gọi khẩn cấp trong nhà vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 5 nút
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Hộp âm cho máy gọi đầu giường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53 hộp
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 957 m
38 Máy gọi đầu giường & dây nối dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53 1 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 912 m
40 Đèn báo hành lang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4 5 đèn
F Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa không khí
1 Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2.5HP gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 máy
2 Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 4HP gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 máy
3 Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 5HP gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 máy
4 Máy lạnh treo tường 1hp Inverter gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 máy
5 Máy lạnh treo tường 1.5hp Inverter gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 máy
6 Máy lạnh treo tường 2.5hp Inverter gas R410A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 máy
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/15.9+cáp điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm:Ống đồng cách nhiệt 9.5/15.9+cáp điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,33 100m
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/12.7+cáp điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,74 100m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/9.5+cáp điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,75 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt PVC D27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,23 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt PVC D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,37 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm: Ống xả cách nhiệt PVC D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, MS d27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 153 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe:MCCB 3P-80A, 100A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe: MCCB 3P-175A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 2P 10A, 16A, 32A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 3P-20A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm công tắc quạt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ điện âm tường: 700x500x250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
21 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2: Dây cáp điện 1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.574 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: Dây dẫn điện CV 2.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4.471 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Dây dẫn điện CV 4.0mm²: Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 216 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2: Dây cáp điện 25.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2: Dây cáp điện 50.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống PVC D20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 198 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: Ống PVC D25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 234 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống luồn đàn hồi D20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 297 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2: Hộp nối 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
31 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw: Quạt chắn gió 0.9, lưu lượng 1020m³/h Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
G Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,96 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,31 100m
3 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm: Mặt bít d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bích
6 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bích
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm: Tủ chữa cháy trong nhà Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
14 Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
15 Lắp đặt kệ kính: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước: Sơn bitum Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,43 m2
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m3
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2: Cáp chống nhiễu: 2Cx0.82mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 535 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Cáp điện CVV 2Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 218 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: Ống p.v.c d16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 628 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: Ống luồn đàn hồi d16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 2P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp nối 3 đường d16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58 hộp
25 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo khói, báo nhiệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58 10 đầu
26 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 5 nút
27 Lắp đặt chuông báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 5 chuông
28 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 12 zone Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 trung tâm
29 Lắp đặt đèn thoát hiểm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,2 5 đèn
30 Lắp đặt đèn báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,2 5 đèn
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
H Hạng mục 8: Hệ thống khí y tế
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm: Ống đồng D12mm dày 0.6mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,47 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng D15mm dày 0.7mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,92 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng D22mm dày 0.9mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,39 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng D28mm dày 0.9mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,95 100m
5 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co vuông d12, d15, d22, d28 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 165 cái
6 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Tê d12, d15, d22, d28 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 cái
7 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm: Nối d12, d15, d22, d28 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 103 cái
8 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Nối giãm: d28/15, d22/15, d15/12 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 121 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm: Trunking 100x50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 169 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: trungking 50x50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 103 m
11 Gia công hệ khung dàn: Ty treo M8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,075 tấn
12 Gia công thang sắt: Thép hình V3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,454 tấn
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Ngõ ra Oxy âm tường gồm: hộp âm, hộp đầu giường 1m, đầu ra khí oxy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm: Ngõ ra âm tường Oxy, Hút, Air gồm: hộp âm, hộp đầu giường 1.2m, đầu ra Oxy, Hút, Air Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm: Ngõ ra treo trần Oxy, Hút, Air gồm: van đầu ra, ống dẫn khí 2.5M, tấm che, đế, thân cuộn, dây giữ, khóa chuyển Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm: Ống thép tráng kẽm D42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I: (25*0.4*0.6) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường: : (25*0.4*0.6) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,247 m3
I Hạng mục 9: Thử tĩnh cọc
1 Thữ tĩnh cọc bằng phương pháp ép dọc trục Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 tim
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->