Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:01:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,801,625,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phát rừng loại 2, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 (xoa phẳng mặt - lăn nhám) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,9 | M3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,8 | 10m |
| 4 | Lót vải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,65 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,982 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3561 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,984 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,984 | M3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,228 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,152 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,587 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 55,413 | M3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,268 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng thép hình đầu cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,676 | 1000kg |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm (tính NC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82 | mối |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm (tính NC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,03 | 100m |
| 18 | Phá dỡ bê tông cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,897 | m3 |
| 19 | thép hình nối cọc (Tính VL không tính NC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,278 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,332 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,019 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,158 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,68 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,365 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,946 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,262 | 1000kg |
| 31 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,854 | M3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,131 | 100m2 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,719 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,524 | M3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,942 | 100m2 |
| 36 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,238 | M3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69,316 | M2 |
| 39 | ốp đá chẻ - chân tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,336 | M2 |
| 40 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,991 | M3 |
| 41 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,841 | M3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,676 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,25 | M2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,709 | M3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,458 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 252,408 | M2 |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,356 | M3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,384 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,34 | 1000kg |
| 50 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,821 | M3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,78 | M2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 216,66 | M2 |
| 53 | Quét chống thấm kova - sàn mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,78 | M2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,78 | M2 |
| 55 | Trát trần, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 381,11 | M2 |
| 56 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60,706 | M2 |
| 57 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | M3 |
| 58 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,047 | M3 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,837 | 100m2 |
| 60 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,219 | M2 |
| 61 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,272 | 1000kg |
| 62 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,874 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,098 | 1000kg |
| 65 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,665 | 1000kg |
| 66 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 1000kg |
| 69 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,388 | 1000kg |
| 70 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 1000kg |
| 71 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,076 | 1000kg |
| 72 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,529 | 1000kg |
| 73 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,208 | 1000kg |
| 74 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | 1000kg |
| 75 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 1000kg |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,666 | 1000kg |
| 77 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | 1000kg |
| 78 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,174 | 1000kg |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,308 | 1000kg |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | 1000kg |
| 81 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 1000kg |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,36 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,072 | m3 |
| 85 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,072 | M3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 87 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,307 | 100m2 |
| 88 | Quét liên kết sikadur 732 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | M2 |
| 89 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5.518 | 1 lỗ khoan |
| 90 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.390 | 1 lỗ khoan |
| 91 | Bơm Sikadur (731) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,978 | M2 |
| 92 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,1 | M3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,65 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,131 | M3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,588 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,999 | M3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,522 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | 1000kg |
| 99 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,767 | 1000kg |
| 100 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 1000kg |
| 101 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 1000kg |
| 102 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,066 | 1000kg |
| 103 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,351 | 1000kg |
| 104 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 1000kg |
| 105 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,767 | 1000kg |
| 106 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,998 | 1000kg |
| 107 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,533 | 1000kg |
| 108 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,381 | 1000kg |
| 109 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,308 | 1000kg |
| 110 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 1000kg |
| 111 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | 1000kg |
| 112 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,391 | 1000kg |
| 113 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,642 | M3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 116 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 121,6 | 1m |
| 117 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,2 | 1m |
| 118 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,08 | m3 |
| 119 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,074 | m3 |
| 120 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| 121 | Quét 3 lớp kova chống thấm (2 lần ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 515,3 | M2 |
| 122 | Láng vxm + Kova dày 30 - sàn khu wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 229,47 | M2 |
| 123 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 194,04 | m2 |
| 124 | Làm vệ sinh lớp trát - trần sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 243,26 | m2 |
| 125 | Trát vxm #75 + kova | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 99,27 | M2 |
| 126 | Tháo dỡ bệ xí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 127 | Tháo dỡ chậu rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 128 | Tháo dỡ cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 386,2 | m2 |
| 129 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.978,2 | 1m |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,492 | m3 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 159,565 | m3 |
| 132 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85,336 | M3 |
| 133 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,7 | M3 |
| 134 | Lát đá granite - đan bệ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,474 | M2 |
| 135 | ốp đá granite - gối đở (3 mặt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,424 | M2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 348,344 | M2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 765,291 | M2 |
| 138 | LD thanh Inox phi 42 - Thanh tay vịn (khu wc 6+7) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,564 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7 | 100m |
| 140 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 79,182 | M3 |
| 141 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,807 | M3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 294,813 | M2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 389,104 | M2 |
| 144 | ốp đá granite màu nhạt - mặt thang máy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,88 | M2 |
| 145 | ốp tường gạch ceramic 30x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.938,245 | M2 |
| 146 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 601,75 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,836 | 1000kg |
| 148 | SX xà gồ thép (mạ kẻm) C80x40x15, dày 2.3ly, a700. (3.26 kg/m), tính VL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,836 | 1000kg |
| 149 | LD xà gồ thép C80x40x15, dày 2.3ly, a700 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,836 | 1000kg |
| 150 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,305 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt nẹp nhôm V25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 340,8 | M |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,942 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 156 | LD cầu chắn rác phi 90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 157 | LD cửa đi kính cường lực - D1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | M2 |
| 158 | LD tay nắm cửa Inox, D600 (tính vật liệu) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 159 | LD bộ kẹp cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 160 | LD bộ bản lề sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 161 | LD bộ khóa sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 162 | LD cửa khung nhôm kính hệ 76 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 215,98 | M2 |
| 163 | LD khóa tay gạt -D2+3+4+4*+5+6+7 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 164 | LD khoa tay nắm tròn - Dwc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 165 | LD bộ giãm lực - D2+3+4+5+6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54 | Cái |
| 166 | LD gối hít chống va - Dwc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | Cái |
| 167 | Dán de can kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,04 | M2 |
| 168 | LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 76 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 154,08 | M2 |
| 169 | LD vách kính nhôm kính hệ 76 (kính P/quang), mặt tiền, kính dày 8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43,9 | M2 |
| 170 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 138,36 | M2 |
| 171 | LD Hoa Inox cửa sổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 131,76 | M2 |
| 172 | Đóng trần nhựa khung kim loại 60x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 152,4 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78,25 | m2 |
| 174 | Đóng trần thạch cao khung KL 60x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.487,394 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 329,585 | m2 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,151 | m3 |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 111,335 | m3 |
| 178 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,864 | M3 |
| 179 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 1000kg |
| 180 | Lót vải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,179 | 100m2 |
| 181 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,56 | M3 |
| 182 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,174 | M3 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,3 | M2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 141,84 | M2 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,645 | M2 |
| 186 | Op đá chẻ -tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | M2 |
| 187 | Láng hè, dày 3cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,36 | M2 |
| 188 | Lăn nhám mặt nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,36 | m2 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,271 | 100m3 |
| 190 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,198 | M3 |
| 191 | Lát gạch 30x60 - bậc tam cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,995 | M2 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52,509 | m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,572 | 100m3 |
| 194 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 1000kg |
| 195 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,461 | M3 |
| 196 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,744 | 100m2 |
| 197 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 781,668 | M2 |
| 198 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 153,98 | M2 |
| 199 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 752,26 | M2 |
| 200 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,674 | M3 |
| 201 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,222 | 100m2 |
| 202 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,4 | M2 |
| 203 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | M3 |
| 204 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,937 | M3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 230,767 | M2 |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 484,55 | m2 |
| 207 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 379,918 | m2 |
| 208 | Vệ sinh thanh lan can Inox - cầu thang (thanh ngang) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,944 | m2 |
| 209 | LD chữ Mica hộp rỗng, cao 400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | Sứ |
| 210 | Vệ sinh đá mài - bậc thang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107,88 | m2 |
| 211 | ốp tấm Alumin 60x60, dày 0.3mm - tường bảng tên | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,035 | M2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.246,887 | M2 |
| 213 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 697,408 | M2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.173,364 | M2 |
| 215 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.496,032 | M2 |
| 216 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,654 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,337 | 100m2 |
| 218 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,969 | M3 |
| 219 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - tấm lợp các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,34 | 100m2 |
| 220 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - vật liệu phụ các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,836 | 1000kg |
| 221 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,362 | 10m3/1km |
| 222 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển <=1Km | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,615 | 10m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện | |||
| 1 | LD đèn 0.6m, bóng tuýt led, 9w (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62 | Bộ |
| 2 | LD đèn 1,2m, bóng led 18w (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 234 | Bộ |
| 3 | LD đèn 1,2m, bóng led 18w (áp trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 4 | LD đèn led panel tròn âm - 9w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Bộ |
| 5 | LD đèn led panel tròn âm - 7w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29 | Bộ |
| 6 | LD đèn led gắn tường - 5w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 7 | Quạt hút âm trần, 9w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 8 | Quạt đảo áp trần + chiết áp, 45w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61 | Cái |
| 9 | Mặt một công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49 | Cái |
| 10 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 11 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 12 | Mặt một công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 13 | Mặt hai công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 14 | Mặt ba công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Ổ cắm 3 chấu đôi (âm sàn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Cái |
| 16 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 289 | Cái |
| 17 | Hộp âm ( công tắc - ổ cắm ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 402 | Cái |
| 18 | Hộp nối D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 461 | Cái |
| 19 | Hộp nối D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 320 | Cái |
| 20 | Khớp nối ren D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 86 | Cái |
| 21 | Hộp nối 200x200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | Cái |
| 22 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5.555 | M |
| 23 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10.835 | M |
| 24 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.215 | M |
| 25 | LD ống PVC xoắn, phi 16 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 461 | M |
| 26 | LD ống PVC, phi 16 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.713 | M |
| 27 | LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.071 | M |
| 28 | LD măng song phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 904 | Cái |
| 29 | LD măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 691 | Cái |
| 30 | LD ống uPVC phi 110 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | 100m |
| 31 | LD lưới chắn côn trùng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | M |
| 32 | Dây cáp điện CV 6.0 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 580 | M |
| 33 | Dây cáp điện CV 16 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 336 | M |
| 34 | Dây cáp điện CV 25 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 242 | M |
| 35 | Dây cáp điện CXV 1C(4x 4 mm2) + E 4.0 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 101 | M |
| 36 | LD ống HDPE -TFP, 32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | M |
| 37 | Dây cáp điện CXV 1C (4 x 6 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51 | M |
| 38 | LD ống HDPE -TFP, 40/30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | M |
| 39 | Dây cáp điện CXV/FR 10 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | M |
| 40 | LD ống HDPE -TFP, 50/40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | M |
| 41 | Dây cáp điện CXV 1C (4 x 50 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51 | M |
| 42 | LD ống HDPE -TFP, D65/50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | M |
| 43 | Dây cáp điện CXV 1C (4 x 70 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51 | M |
| 44 | LD ống HDPE -TFP, D85/65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | M |
| 45 | LD Thang cáp 700x100, dày 2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | M |
| 46 | LD co, tê thang cáp 700x100x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | M |
| 47 | Máng cáp & nắp 70x100x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 142 | M |
| 48 | LD co, tê máng cáp 700x100x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | M |
| 49 | Ty treo + bulon nở + đai ốc + long đền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 143 | Cái |
| 50 | Thép V 30x30x2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 130 | Cái |
| 51 | Thép U 40x40x2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 52 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | M |
| 53 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cọc |
| 54 | Tủ điện chính 1400x800x400 : DB-TR | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 55 | MCCB 3P - 100A/25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 56 | MCCB 3P - 150A/25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 57 | MCCB 3P - 50A-63A/15kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 58 | MCCB 3P -16A-25A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 59 | MCT - 100-150/5A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 60 | MCT - 25A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 61 | Đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 62 | Cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 63 | Đồng hồ Volt đa năng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 64 | Đồng hồ Amper | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 65 | Công tắc chuyển mạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 66 | Tủ điện lầu 1400x800x400 : DB-TR-1, DB-L-1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Hộp |
| 67 | MCB 3P - 16A/6kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 68 | MCB 3P - 50A-63A/15kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 69 | MCB 2P - 6A/4.5kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | Cái |
| 70 | RCBO 2P, 16A/4.5kA (30mA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 69 | Cái |
| 71 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 72 | MCCB 3P-16A/10KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 73 | Đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 74 | Nút nhấn On/OFF | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 75 | Cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 76 | Công tắc chuyển mạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 77 | Relay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 78 | Time delay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 79 | Contactor 16A- 3 pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ong nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,16 | 100m |
| 2 | Ong nhựa uPVC phi 90 dày 3.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,92 | 100m |
| 3 | Ong nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | 100m |
| 4 | Ong nhựa uPVC phi 49 dày 3.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,19 | 100m |
| 5 | Ong nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 6 | Ong nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,08 | 100m |
| 7 | Ong nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,59 | 100m |
| 8 | Nối trơn, co 49 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41 | Cái |
| 9 | Nối trơn , co 42 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | Cái |
| 10 | Nối trơn , co 34 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 223 | Cái |
| 11 | Nối trơn , co 27 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 127 | Cái |
| 12 | Nối trơn , co 49 x42 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 13 | Nối trơn, co 42x34 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | Cái |
| 14 | Nối trơn, co 34x27 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 43 | Cái |
| 15 | Nối trơn, co 27x RNT 21 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85 | Cái |
| 16 | Tê, Y 49 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | Cái |
| 17 | Tê, Y 42 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Cái |
| 18 | Tê, Y 34 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Cái |
| 19 | Tê, Y 27 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | Cái |
| 20 | Van khoá nhựa phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Cái |
| 21 | Van khoá nhựa phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | Cái |
| 22 | Nối trơn, co, lơ 114 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 207 | Cái |
| 23 | Nối trơn, co, lơ 90 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | Cái |
| 24 | Nối trơn, co, lơ 60 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 263 | Cái |
| 25 | Nối rút trơn, 60x34 D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Cái |
| 26 | Nối rut trơn, 90x60 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 27 | Tê, Y 114 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33 | Cái |
| 28 | Tê, Y 90 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29 | Cái |
| 29 | Tê, Y 60 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | Cái |
| 30 | Y rút 114x60 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 31 | Y rút 60x90 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Cái |
| 32 | Y rút 60x34 M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 33 | Xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Bộ |
| 34 | Vòi xịt rửa + tê hand | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 35 | Móc treo đồ Inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 36 | Móc treo giấy Inox (vệ sinh) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 37 | Thùng nhựa đựng giấy wc (mua sẳn) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 38 | Lavabo chân đứng +Bộ xả + vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bộ |
| 39 | Kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Cái |
| 40 | Kính áp tường + Đĩa xà phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Cái |
| 41 | Vòi rửa nóng lạnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 42 | Chậu rửa tay Inox (1.5x0.7x0.77) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 43 | Vòi tắm gương sen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Bộ |
| 44 | Máy nước nóng trực tiếp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Bộ |
| 45 | Phiễu thu nước Inox D120 + bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61 | Cái |
| 46 | Chậu tiểu nam + Bộ xả cơ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 47 | Vách ngăn tiểu men | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 48 | Vòi rửa lạnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 49 | Chậu rửa tay Inox (1.8x0.7x0.77) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 50 | Tê giảm RNT 27xRNT21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 51 | Máy nước nóng gián tiếp 15L | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 52 | Ong PPR D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 53 | Co PPR D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 54 | Tê PPR D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 55 | Co PPR RNT-RTT D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Cái |
| 56 | Tê PPR RNT D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 57 | Van khoá nhựa phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 58 | Van khoá nhựa phi 49 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 59 | Máy bơm nước 3P 2HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – camera- âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng Rack 9U | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ đấu nối quang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Patch panel 16 Port | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A: Bộ phát wifi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 720 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp nhảy 3m/sợi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ phân phối cáp (IDF, MDF) & phiến đấu dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn:Ổ cắm điện thoại RJ11 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại lập trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2: Cáp quang 4 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp điện thoại 2 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 353 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Cáp điện thoại 10 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 626 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Ống HDPE-TFP d40/30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 20 | Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 thiết bị |
| 21 | Màn hình Led 40' full HD & giá treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 22 | Đầu ghi & chia hình 4 kênh dung lượng 4TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A: Bộ nguồn tổng 12VDC-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2: Cáp tín hiệu RG6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 235 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Cáp điện Vcmd 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 168 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 166 | m |
| 27 | Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 thiết bị |
| 28 | Amply công suất 60W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 29 | Micro để bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 30 | Loa âm trần 6W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 chuông |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Dây loa 16AWG 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 202 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 193 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Máy chủ trực y tá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút gọi khẩn cấp trong nhà vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Hộp âm cho máy gọi đầu giường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 957 | m |
| 38 | Máy gọi đầu giường & dây nối dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 912 | m |
| 40 | Đèn báo hành lang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,4 | 5 đèn |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2.5HP gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 2 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 4HP gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | máy |
| 3 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 5HP gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 4 | Máy lạnh treo tường 1hp Inverter gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | máy |
| 5 | Máy lạnh treo tường 1.5hp Inverter gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 6 | Máy lạnh treo tường 2.5hp Inverter gas R410A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/15.9+cáp điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm:Ống đồng cách nhiệt 9.5/15.9+cáp điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/12.7+cáp điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt 6.4/9.5+cáp điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt PVC D27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt PVC D34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,37 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm: Ống xả cách nhiệt PVC D42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, MS d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 153 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe:MCCB 3P-80A, 100A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe: MCCB 3P-175A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 2P 10A, 16A, 32A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 3P-20A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm công tắc quạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ điện âm tường: 700x500x250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2: Dây cáp điện 1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.574 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: Dây dẫn điện CV 2.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.471 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Dây dẫn điện CV 4.0mm²: | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 216 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2: Dây cáp điện 25.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2: Dây cáp điện 50.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống PVC D20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 198 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: Ống PVC D25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 234 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống luồn đàn hồi D20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 297 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2: Hộp nối 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw: Quạt chắn gió 0.9, lưu lượng 1020m³/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm: Mặt bít d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bích |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước: Sơn bitum | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,43 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2: Cáp chống nhiễu: 2Cx0.82mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 535 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Cáp điện CVV 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 218 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: Ống p.v.c d16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 628 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: Ống luồn đàn hồi d16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp nối 3 đường d16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58 | hộp |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo khói, báo nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 12 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm: Ống đồng D12mm dày 0.6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng D15mm dày 0.7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng D22mm dày 0.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng D28mm dày 0.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co vuông d12, d15, d22, d28 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 165 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Tê d12, d15, d22, d28 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm: Nối d12, d15, d22, d28 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Nối giãm: d28/15, d22/15, d15/12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm: Trunking 100x50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 169 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: trungking 50x50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103 | m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn: Ty treo M8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt: Thép hình V3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,454 | tấn |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Ngõ ra Oxy âm tường gồm: hộp âm, hộp đầu giường 1m, đầu ra khí oxy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm: Ngõ ra âm tường Oxy, Hút, Air gồm: hộp âm, hộp đầu giường 1.2m, đầu ra Oxy, Hút, Air | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm: Ngõ ra treo trần Oxy, Hút, Air gồm: van đầu ra, ống dẫn khí 2.5M, tấm che, đế, thân cuộn, dây giữ, khóa chuyển | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm: Ống thép tráng kẽm D42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I: (25*0.4*0.6) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường: : (25*0.4*0.6) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thữ tĩnh cọc bằng phương pháp ép dọc trục | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi