Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Đường Tu Poh đoạn nối tiếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760089-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Đường Tu Poh đoạn nối tiếp
Số hiệu KHLCNT 20200759936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 21:30:00 đến ngày 2020-07-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,417,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I..PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,77 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 142,865 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115,181 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,77 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,71 100 m3 đất nguyên thổ
B II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,779 100 m2
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,297 100 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,337 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,337 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,337 101 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 513,74 m4
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,435 100 m2
8 Rải lớp bạc ni long E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,709 100 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cái
10 Sản xuất trụ D88.3 và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cái
C III. CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,499 100 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,65 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37,43 m3
4 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,27 m3
5 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,81 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,001 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15 đoạn
8 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,545 100 m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 83,85 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,84 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,08 m2
12 Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,82 m2
D IV. MƯƠNG XÂY DỌC
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,829 100 m3
2 Lót đáy mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 304,19 m2
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,92 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 56,46 m3
5 Láng vữa mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 111,1 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,917 100 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg E-Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.543 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->