Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa dãy 5 phòng học, hội trường, nhà công vụ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760176-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa dãy 5 phòng học, hội trường, nhà công vụ, SLMB, sân nền, rãnh thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20190234479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 17:35:00 đến ngày 2020-08-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,133,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa dãy 05 phòng học
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà theo E.HSMT 90,728 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột trong nhà theo E.HSMT 2,94 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà theo E.HSMT 64,512 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột ngoài nhà theo E.HSMT 16,86 M2
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ theo E.HSMT 8,3 M2
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái, sênô, ô văng theo E.HSMT 55,36 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sênô, ô văng ngoài nhà theo E.HSMT 26,6986 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần trong nhà theo E.HSMT 3,132 M2
9 Tháo dỡ cửa theo E.HSMT 100,48 M2
10 Tháo dỡ mái tôn theo E.HSMT 4,6694 100M2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo E.HSMT 422,86 M2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo E.HSMT 59,7288 M2
13 Tháo dỡ trần theo E.HSMT 363,22 M2
14 Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ theo E.HSMT 3,5213 Tấn
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m theo E.HSMT 2,09 M3
16 Tháo dỡ quạt + đèn theo E.HSMT 50 cái
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,928 M3
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 55,36 M2
19 Quét chống thấm theo E.HSMT 55,36 M2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo E.HSMT 2,625 100M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 62,7 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 13,4 M2
23 Sơn tường, cột, sênô ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 595,993 M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 517,52 M2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm theo E.HSMT 422,86 M2
26 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 kích thước gạch 300x300mm theo E.HSMT 53,34 M2
27 Ốp gạch thành bục giảng, kích thước gạch 400x400mm theo E.HSMT 6,3888 M2
28 Làm trần bằng tole sóng nhỏ theo E.HSMT 3,9512 100M2
29 Lắp dựng xà gồ thép theo E.HSMT 3,8063 Tấn
30 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ theo E.HSMT 4,6737 100M2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm theo E.HSMT 59,76 M2
32 Lắp dựng cửa khung sắt theo E.HSMT 18,48 M2
33 Lắp dựng song sắt bảo vệ theo E.HSMT 69 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo E.HSMT 62,592 M2
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 theo E.HSMT 114 Mét
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo E.HSMT 176 Mét
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo E.HSMT 670 Mét
38 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP30 theo E.HSMT 50 Mét
39 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP20 theo E.HSMT 136 Mét
40 Lắp đặt tủ điện 4P chuyên dùng theo E.HSMT 1 Hộp
41 Lắp đặt ELCB tép 2P 63A theo E.HSMT 1 Cái
42 Lắp công tắc nhựa 2 chấu 10A theo E.HSMT 30 Cái
43 Lắp đặt hạt báo nguồn AC 220V theo E.HSMT 8 Cái
44 Lắp mặt nạ 2 lỗ theo E.HSMT 14 Cái
45 Lắp mặt nạ 3 lỗ theo E.HSMT 16 Cái
46 Lắp hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A theo E.HSMT 38 Cái
47 Lắp đặt đế áp tường nhựa chuyên dùng theo E.HSMT 37 Cái
48 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng theo E.HSMT 28 Bộ
49 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo E.HSMT 4 Bộ
50 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) theo E.HSMT 14 cái
51 Lắp đặt CB cóc + ghế + đế theo E.HSMT 7 Bộ
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm theo E.HSMT 0,56 100M
53 Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 100mm theo E.HSMT 16 Cái
B Cải tạo sửa chữa nhà công vụ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà theo E.HSMT 339,14 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà theo E.HSMT 80,208 M2
3 Tháo dỡ cửa theo E.HSMT 114,52 M2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo E.HSMT 566,32 M2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo E.HSMT 25,08 M2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường theo E.HSMT 96,8 M2
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sênô theo E.HSMT 47,52 M2
8 Phá dỡ bệ xí theo E.HSMT 1,4438 M3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm theo E.HSMT 0,0575 M3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí theo E.HSMT 11 1 bộ
11 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nức làm láng mặt theo E.HSMT 15 M2
12 Rút phân hầm cầu theo E.HSMT 3 cái
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo E.HSMT 1,4664 100M2
14 Quét chống thấm theo E.HSMT 47,52 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 401,04 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 1.695,7 M2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 15 M2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 47,52 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm theo E.HSMT 514,84 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 300x300mm theo E.HSMT 76,56 M2
21 Ốp tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 250x400mm theo E.HSMT 96,8 M2
22 Làm trần bằng tole sóng nhỏ theo E.HSMT 4,9324 100M2
23 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo E.HSMT 91,616 M2
24 Lắp dựng cửa khung sắt theo E.HSMT 88 M2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm theo E.HSMT 26,52 M2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm theo E.HSMT 0,66 100M
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm theo E.HSMT 0,08 100M
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm theo E.HSMT 0,08 100M
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm theo E.HSMT 77 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm theo E.HSMT 22 Cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm theo E.HSMT 11 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm theo E.HSMT 33 Cái
33 Lắp đặt co răng thau trong đường kính 27x21mm theo E.HSMT 33 Cái
34 Lắp đặt co răng thau ngoài đường kính 27x21mm theo E.HSMT 11 Cái
35 Lắp đặt khóa thau đường kính 27mm theo E.HSMT 11 Cái
36 Lắp đặt vòi xả thau theo E.HSMT 22 Bộ
37 Lắp đặt phễu thu nước 150x150mm theo E.HSMT 22 Cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt theo E.HSMT 11 Bộ
39 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + Gương theo E.HSMT 11 Bộ
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 theo E.HSMT 56 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 theo E.HSMT 220 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo E.HSMT 491 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo E.HSMT 397 Mét
44 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP30 (1 cây =1,7m) theo E.HSMT 51 Mét
45 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dụng TP20 (1 cây = 1,7m) theo E.HSMT 280,5 Mét
46 Lắp đặt tủ điện chuyên dụng 2P theo E.HSMT 11 Hộp
47 Lắp đặt ELCB tép 2P 24A theo E.HSMT 11 Cái
48 Lắp công tắc 2 chấu 10A theo E.HSMT 47 Cái
49 Lắp hạt báo nguồn điện AC 220v theo E.HSMT 44 Cái
50 Lắp Mặt công tắc 2 lỗ theo E.HSMT 44 Cái
51 Lắp Mặt công tắc 3 lỗ theo E.HSMT 56 Cái
52 Lắp hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A theo E.HSMT 165 Cái
53 Lắp đặt đế nổi áp tường nhựa chuyên dùng theo E.HSMT 100 Cái
54 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo E.HSMT 33 Bộ
55 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng theo E.HSMT 11 Bộ
C San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I theo E.HSMT 0,3435 100M3
2 san lấp mặt bằng, độ chặt k=0,9 Cự ly <= 0,5 Km theo E.HSMT 7,7643 100m3
D Sân nền
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ nền đường bê tông theo E.HSMT 0,4651 100M2
2 Rải cao su làm nền đường theo E.HSMT 3,9193 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 37,7371 M3
E Rãnh thoát nước
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I theo E.HSMT 8,64 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I theo E.HSMT 60,8888 M3
3 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 23,1763 M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 6,66 100M
5 Vét bùn đầu cừ theo E.HSMT 0,72 M3
6 Đắp cát đầu cừ hố ga theo E.HSMT 0,72 M3
7 Rải cao su đen chống mất nước xi măng theo E.HSMT 0,9982 100M2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 theo E.HSMT 8,5617 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 5,408 M3
10 Bê tông đà giằng thành hố ga đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,6624 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ đà giằng thành hố ga theo E.HSMT 0,1344 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan đáy theo E.HSMT 0,2485 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan theo E.HSMT 0,3417 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0107 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,0439 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép V80x6 theo E.HSMT 0,1479 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp mương, nắp hố ga đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,4909 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp mương, nắp hố ga đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,14 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp mương, nắp hố ga, đường kính cốt thép V80x6 theo E.HSMT 0,1465 Tấn
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 15,9182 M3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 173,1453 M2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg theo E.HSMT 5 Cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg theo E.HSMT 179 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->