Gói thầu: Đường vào cụm dân cư Trung Tâm xã Phú Đức (tuyến 1 và 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Đường vào cụm dân cư Trung Tâm xã Phú Đức (tuyến 1 và 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191022161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung và vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:18:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9883 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9967 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5873 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,933 | m2 |
| 5 | Đào đất đất lề đường bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải ni lông lót dưới tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3707 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho đan mặt đường, đường kính cốt thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7958 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho đan mặt đường, đường kính cốt thép phi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0823 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| C | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đở biển báo lưu thông, loại trụ ống STK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | M |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn Đk 70 cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cắp biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang loại chử nhật 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang Loại vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép phi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3924 | m3 |
| 16 | Lắp cọc tiêu vào hệ móng, loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Sơn cọc tiêu: 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 19 | Tạm tính cung cấp đèn tính hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tạm tính cung cấp rào chắn bằng sắt hộp kích thước 1200x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | Cái |
| D | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ đan nắp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh thoát, hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7996 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong điều kiện bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2522 | 100m3 |
| 6 | Trải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4679 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8344 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,776 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3966 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1586 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp dựng lưới sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,932 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4614 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 355X21,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7545 | 100m3 |
| 22 | Trải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,356 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0091 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5503 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch đá mài vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4125 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi