Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758370-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200741903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 20:07:00 đến ngày 2020-07-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công 2% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0506 m3
2 Đào đất hưu cơ bằng máy đào <=1.25 m3, 98% khối lượng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4748 100m3
3 Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thu công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
4 Đào nền đường, đánh cấp 95% bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
5 Đào khuôn đường 5% bằng thủ công - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,382 m3
6 Đào khuôn đường 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4226 100m3
7 Đào rãnh thoát nước 5% bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,633 m3
8 Đào rãnh thoát nước 95% bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2603 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9275 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9275 100m3
11 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437,784 m3
12 Đào xúc để đắp bằng máy đào <= 0,8m3; - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3778 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3778 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3778 100m3
15 Đắp nền đường 98% bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0162 100m3
16 Đắp đất nền đường 2% bằng thủ công - Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2168 m3
17 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0615 100m2
18 Lớp bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.106,15 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8088 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
21 Đắp cát nền móng công trình đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1845 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,0695 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3833 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4651 100m2
16 Đào móng băng công trình đường giao thông, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6506 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
2 Chi phí lán trại tạm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->