Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 17:14:00 đến ngày 2020-07-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,964,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 14,1958 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục III, chương V, phần 2 | 18,58 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 17,08 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2044 | tấn |
| 7 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2044 | tấn |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8065 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 63,8752 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 34,4883 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 17,1078 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3051 | m3 |
| 14 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6522 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 66,0265 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 66,0265 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2151 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 36,527 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 358,8132 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5246 | tấn |
| 21 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5881 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5246 | tấn |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 112,999 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 28,0188 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1882 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 19,7762 | m3 |
| 27 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6355 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 66,0265 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 66,0265 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,236 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2095 | tấn |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 17,5375 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6963 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 17,7653 | m3 |
| 35 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,37 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 17,1 | m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,684 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 54,1068 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 54,1068 | m3 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cây (tính Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1: 0,1 công/1 cây; Cẩu tự hành 6 tấn: 0,1 ca /1 cây, vận chuyển xa 10km), tre tính đơn vị 10 cây | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | công |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ khu vực vườn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 42,0108 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 3,781 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2011 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2011 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,6584 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,9544 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 695,44 | m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 85,56 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 132,0067 | m3 |
| 16 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 132,0067 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 132,0067 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 83,9378 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3574 | 100m3 |
| 21 | Ni lông lót bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8447 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2546 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,4944 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 91,1538 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 462,27 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 162,408 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8828 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9574 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,9214 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 410 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,6 | đoạn ống |
| 33 | Mua đế cống D30 | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 34 | Mua cống tròn D30 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,51 | 100m |
| 36 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7889 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8015 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8015 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8015 | 100m3 |
| 40 | Rải ni lông chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2547 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,093 | m3 |
| 42 | Xoa đánh bóng mặt đường bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 25,465 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m (chỉ tính nhân công) | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | Cái |
| 44 | Tháo dỡ cần đèn bằng thủ công (chỉ lấy nhân công) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 45 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 90,6 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 53,001 | m3 |
| 47 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 0,53 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 53,001 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 53,001 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 97,848 | m3 |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 226,5 | M2 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 2,265 | 100m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1571 | 1000viên |
| 54 | Mua gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.157,1 | viên |
| 55 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 97,848 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mục III, chương V, phần 2 | 453 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,077 | 100m |
| 58 | Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 507,7 | m |
| 59 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,386 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 61 | Dây đồng trần M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 452 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 473 | m |
| 63 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,505 | m3 |
| 64 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0851 | 100m3 |
| 65 | Cọc tiếp địa cột điện: 2xL63x63x6 dài 2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cọc |
| 67 | Cung cấp và gia công thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,957 | kg |
| 68 | Bu lông+đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 11,648 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,448 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,96 | m3 |
| 72 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0269 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 75 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 77 | Bulon + êcu M6x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cột |
| 79 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 bộ cần đèn |
| 80 | Cột bát giác liền cần cao 8m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 81 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao >=3m | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | Cái |
| 82 | Đèn chiếu sáng đường Led 100W | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 83 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | đầu cáp |
| 84 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | Cái |
| 85 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 35,32 | 10m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 20,6622 | m3 |
| 87 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4-1m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2066 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 20,6622 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 20,6622 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 38,1456 | m3 |
| 91 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 88,3 | M2 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,883 | M2 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6819 | 1000viên |
| 94 | Mua gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.681,9 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3815 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 185,6 | m |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,253 | 100m |
| 98 | Mua Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,7 | m |
| 99 | Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,2 | m |
| 100 | Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 147,6 | m |
| 101 | Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,8 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 2ly, sơn tĩnh điện, dạng treo tường, KT 1000x700x300 không bao gồm thiết bị bên trong | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 105 | Tủ điện KT 200x300x100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | tủ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 3 pha MCCB 100A 3P | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha MCB 60A 2P | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha MCB 30A 2P | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 111 | Bu lông + đai ốc | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 112 | Thanh cái đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 113 | Dây đồng trần M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m |
| 115 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,45 | m3 |
| 116 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0945 | 100m3 |
| 117 | Cọc tiếp địa cột điện: 2xL63x63x6 dài 2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 118 | Bu lông+đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| C | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 54,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục III, chương V, phần 2 | 154,7 | m |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5306 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 195,6168 | m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9562 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9257 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3303 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 60,9008 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 42,241 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 161,4216 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9794 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 18,2316 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 396,5127 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng xây gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8666 | m3 |
| 15 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mục III, chương V, phần 2 | 5,528 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục III, chương V, phần 2 | 552,8032 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục III, chương V, phần 2 | 552,8032 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7571 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 43,9271 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0923 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,9884 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4637 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,352 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0298 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9284 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,2103 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm hóa chất neo cấy cốt thép vào bê tông đã có sẵn (định mức cho 1 lỗ khoan: 0,2 hộp 650ml keo hóa chất; 0,15 công 3,5/7 gồm cả vệ sinh lỗ khoan và bơm keo cắm thép; 0,05 ca máy bơm keo) đơn giá theo giá thị trường (650.000/1 hộp keo hóa chất, 100.000 đồng/1 ca máy bơm keo) | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | Lỗ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1064 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,414 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,052 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0884 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8509 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,3562 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0311 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4225 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5138 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,7607 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3933 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,044 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,2891 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7138 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2342 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8152 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5884 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,2026 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1206 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2938 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,337 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2836 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5282 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3269 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5347 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,3513 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2095 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2351 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1419 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6329 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 88,8392 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,8517 | m3 |
| 62 | Xây tường thông gió gạch 30x30cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,385 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0502 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,557 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1955 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0994 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0196 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4705 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7715 | m3 |
| 70 | Xây tường thông gió gạch 30x30cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,94 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 225,0142 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 527,0417 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,4488 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 106,7472 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 424,5353 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,9536 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 188,76 | m |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 337,1627 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V, phần 2 | 168,5814 | 1m2 |
| 80 | Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng | Mục III, chương V, phần 2 | 168,5814 | m2 |
| 81 | Lưới thép chống co ngót | Mục III, chương V, phần 2 | 168,5814 | m2 |
| 82 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống <=15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8332 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8332 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3596 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3596 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 230,0176 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt bu lông cường độ cao | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | bộ |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7679 | 100m2 |
| 90 | Úp nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 35,38 | m2 |
| 91 | Máng sối inox xử lý thấm nước giữa mái tôn với tường và che khe lún giữa 2 khối (Inox dày 0,4ly khổ 600 giá 130,000/1kg, keo silicon 1 lọ 24,000đ/3md) | Mục III, chương V, phần 2 | 17,981 | m |
| 92 | Cột cờ trên mái inox | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | kg |
| 93 | Nở inox | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 114,7886 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3248 | m2 |
| 96 | Ốp đá nhám vào tường, trụ, cột, bồn hoa kích thước đá 800x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 203,8052 | m2 |
| 97 | Rải ni long lót đổ bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,052 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,52 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 305,2 | m2 |
| 100 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 khung xương chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | M2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 667,2377 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 482,4889 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 29,608 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,68 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa trượt, vách kính, nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 17,328 | m2 |
| 108 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 83,416 | m2 |
| 109 | Sản xuất hoa cửa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 153,5083 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 22,68 | m2 |
| 111 | Chữ gắn tường bằng đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 114 | Hộp số quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 600 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 830 | m |
| 129 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mục III, chương V, phần 2 | 830 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 133 | Keo dán ống nước tuyp 200Gr | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | tuýp |
| 134 | Đai giữ ống,ti treo | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | bộ |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30,85 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét bằng thép L40x4 dưới mương đất (1,26Kg/1m) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 137 | Bầu sứ đỡ chân kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 138 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 139 | Bật sắt D10 gắn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 140 | Biển Đảng cộng sản.......Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,6 | m |
| 141 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 49,95 | m2 |
| 142 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | Mục III, chương V, phần 2 | 12,9 | m2 |
| 143 | Ngôi sao + búa liềm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ, bốc xếp thiết bị máy tập thể dục | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 2 | Ni lông lót bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 34,5 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3693 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 345 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 93,465 | 10m |
| 6 | Xoa mặt sân bằng máy, đánh bóng sân bóng chuyền, cầu lông | Mục III, chương V, phần 2 | 660 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.790 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè lát gạch terazzo 400mmx400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.000 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè lát gạch terazzo 400mmx400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 790 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,496 | m3 |
| 11 | lắp đặt bu long | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị máy tâp | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | Công |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 141,2943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,8402 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 83,1567 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 424,161 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,023m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 313,273 | 1m2 |
| 20 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7497 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 81,9436 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2778 | 100m3 |
| 23 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 409,7236 | m3 |
| E | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3291 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8663 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,842 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1094 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3927 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,801 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2136 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0508 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2127 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,518 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0254 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,3218 | m3 |
| 14 | Láng Granito nền sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 120,821 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,7951 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 55,7951 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6835 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 17,0866 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0456 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5497 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1274 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,9123 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1016 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0194 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0793 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1273 | m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6585 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1959 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,0731 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1622 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0416 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,193 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2523 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3319 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3281 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1972 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0506 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0303 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3955 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 97,5454 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 76,14 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,192 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,376 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0016 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23,76 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 56,32 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 95,1888 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5944 | m2 |
| 49 | Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5944 | m2 |
| 50 | Lưới thép chống co ngót | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5944 | m2 |
| 51 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống <=15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1874 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1874 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3544 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3206 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 92,9212 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 43,58 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách composite (tấm 1,2cm) đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Mục III, chương V, phần 2 | 18,738 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0424 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0598 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,576 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0192 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0668 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8447 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6977 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,64 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5129 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0359 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0832 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7315 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,053 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 86 | Ren trong inox đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 91 | Kép inox 20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 92 | Dây cấp D15 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 95 | Xi phông chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 100 | Xi phông tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 101 | Van nhấn inax | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (pide) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 105 | Phụ kiện lô giấy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 108 | Phao điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 109 | Máy bơm cấp nước 2m3/h | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 117 | Coleom đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 120 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 15,358 | m2 |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,33 | m3 |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4526 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,33 | m3 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 464,9201 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,1572 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 428,0261 | m2 |
| 127 | Gia công cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5592 | tấn |
| 128 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 24,2945 | m2 |
| 129 | Bản lề cối mỗi cánh 3 bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Bộ |
| 130 | Khóa cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 131 | Chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 48,5335 | 1m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.086,6816 | m2 |
| 134 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 135 | Sản xuất lắp đặt chữ nổi bằng đồng gắn lên đá (biển cổng nhà văn hóa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,065 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,019 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2375 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8369 | m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2449 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | m3 |
| 143 | cột cờ inox | Mục III, chương V, phần 2 | 33,2762 | kg |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0333 | tấn |
| 145 | Láng Granito cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 8,99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi