Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759716-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Hàng Hải II
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200687728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao và các nguồn thu hợp pháp khác của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 16:39:00 đến ngày 2020-07-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,563,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG LỚN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,945 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7151 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,6882 m2
7 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,6882 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,272 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,272 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp bậc Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5192 m2
12 Phá dỡ vữa trát bậc Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5192 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,12 m2
14 Tháo dỡ trần Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,3466 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,2325 m2
16 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3099 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8408 tấn
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,008 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7433 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7433 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7433 m3
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3358 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7032 100m2
25 Sản xuất xà gồ thép Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8408 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8408 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,752 m2
28 Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3531 100m2
29 Tôn úp nóc Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng sau phá gạch lát) Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,6882 m2
31 Quét Sika chống thấm 3 lớp Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,7201 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,215 m2
33 Lát gỗ khu vực sân khấu Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1209 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,3523 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 (DGx2) Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7151 m2
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,172 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5192 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5192 m2
40 Ốp gỗ tường cao 60cm Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,969 m2
41 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
42 Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm kính Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,235 m2
43 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,224 m2
44 Sản xuất vách cố định khuôn nhôm kính Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,846 m2
45 Lắp dựng cửa Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,099 m2
46 Rèm gỗ cửa sổ Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,276 m2
47 Vách ngăn vệ sinh băng tấm compact Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m2
48 Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổi Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,215 m2
49 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,1316 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,151 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,3641 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,5151 m2
53 Quạt hút gió trên mái Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Ống PPR PN10 D25 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Côn, cút, tê... PPR D25 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
60 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D76 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt hộp xà phòng Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt gương soi Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt chậu Lavabo Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Van xả tiểu nam Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn LED panel 0.6x0,6m Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
79 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
80 Đèn LED dây Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
84 Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện <=50A Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Tủ điện Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Bảng điện Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.993,75 m
89 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.192,5 m
90 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 705 m
91 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090 m
92 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 m2
2 Tháo dỡ trần Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,8064 m2
3 Tháo dỡ gạch lát nền Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3376 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1652 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.524,6428 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,916 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,197 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,4356 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,624 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,2295 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,2295 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.509,2295 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2288 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1234 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1652 m2
17 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,8064 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.570,808 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,916 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.774,724 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,624 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,624 m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 - Xây bậc cấp Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng sau phá gạch lát) Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3376 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3376 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m2
27 Sửa cửa khuôn nhôm bị hỏng Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 m2
28 Lắp dựng cửa Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,704 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,197 m2
30 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9744 100m2
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.772,5 m
35 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
36 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
37 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 cái
44 Tủ điện Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Bảng điện Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Ống PVC D76 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 100m
47 Côn, cút, tê... PVC D76 Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Lắp đặt phễu thu Inox D100 có cầu chắn rác Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Đai ôm ống Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
C THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18000 BTU (giảng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Ống đồng theo máy điều hòa (giảng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->