Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Hàng Hải II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao và các nguồn thu hợp pháp khác của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:39:00 đến ngày 2020-07-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,563,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7151 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6882 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6882 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp bậc | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5192 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa trát bậc | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5192 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,3466 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2325 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3099 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8408 | tấn |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,008 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7433 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7433 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Phần phá dỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7433 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3358 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7032 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8408 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,752 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3531 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng sau phá gạch lát) | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6882 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm 3 lớp | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,7201 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m2 |
| 33 | Lát gỗ khu vực sân khấu | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1209 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,3523 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 (DGx2) | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7151 | m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,172 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5192 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5192 | m2 |
| 40 | Ốp gỗ tường cao 60cm | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm kính | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn nhôm kính | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,235 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,224 | m2 |
| 44 | Sản xuất vách cố định khuôn nhôm kính | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,846 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,099 | m2 |
| 46 | Rèm gỗ cửa sổ | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,276 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh băng tấm compact | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổi | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1316 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,151 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,3641 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần cải tạo giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,5151 | m2 |
| 53 | Quạt hút gió trên mái | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Ống PPR PN10 D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Côn, cút, tê... PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D76 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp xà phòng | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu Lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Van xả tiểu nam | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 0.6x0,6m | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 80 | Đèn LED dây | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 84 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện <=50A | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Tủ điện | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bảng điện | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,75 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.192,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1652 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.524,6428 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,916 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,197 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4356 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,2295 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,2295 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,2295 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2288 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1652 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8064 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570,808 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.774,724 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 - Xây bậc cấp | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng sau phá gạch lát) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3376 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3376 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m2 |
| 27 | Sửa cửa khuôn nhôm bị hỏng | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,704 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,704 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,197 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9744 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | cái |
| 44 | Tủ điện | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Bảng điện | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Ống PVC D76 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m |
| 47 | Côn, cút, tê... PVC D76 | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 có cầu chắn rác | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai ôm ống | Phần điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU (giảng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Ống đồng theo máy điều hòa (giảng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi