Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên và QPTHĐ sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 20:42:00 đến ngày 2020-07-28 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ. | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2871 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,248 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,8477 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,28 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa tầng 1 để sơn lại) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,336 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,416 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,32 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 1 mặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,0656 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi + cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,6464 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,54 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 369,401 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400,546 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 314,4232 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,272 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7912 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 119,0172 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 174,4185 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, dầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 179,8736 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,0486 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300,7422 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền khu wc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,1559 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,424 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp mài granito bậc T/C | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,5086 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp mài granito bậc cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,891 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện + ống nước toàn nhà (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | công |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,5788 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,5788 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,5788 | m3 |
| 34 | Hút bể phốt 10m3 (vận chuyển đến nơi đổ thải) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | chuyến |
| B | PHẦN XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,1686 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2808 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,815 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2911 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0637 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3383 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,471 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0544 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2775 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2246 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,5968 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0554 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0554 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2239 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8702 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đáy bể bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0135 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,114 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3745 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5968 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0337 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 160kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,1692 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,1692 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,392 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2236 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3439 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1368 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1368 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,244 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7143 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6468 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1299 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,626 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9602 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2764 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1013 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2185 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,344 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1968 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,633 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0427 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3852 | 10m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0631 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2521 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4518 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,067 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2859 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos 7,2m->cos 10,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3038 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5294 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (cos +3,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0288 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (cos +7,2m->10,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5876 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0709 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,3532 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0858 | 10m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9914 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2559 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +6,1m-> cos +10,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7856 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8105 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (cos +3,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4057 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (cos +6,1m->cos +10,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,1294 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1754 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,409 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8005 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2872 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0796 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,233 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7649 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,1032 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0641 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6334 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,3721 | m3 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9669 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9669 | tấn |
| 79 | Bu lông M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4082 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4082 | tấn |
| 82 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | cái |
| 83 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1327 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1327 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5078 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 194,043 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50 , dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8658 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8658 | 100m2 |
| 89 | Đóng trần nhôm Austrong C150 - SHAPED cả khung xương (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,0264 | m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3803 | 100m2 |
| 91 | Đóng trần Composite +cả khung xương (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,0569 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,5565 | m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0717 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2881 | tấn |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,0733 | m2 |
| 96 | Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7531 | m2 |
| 97 | Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144,9456 | m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1636 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3581 | tấn |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,6395 | 10m2 |
| 101 | Tôn nền bằng xốp cứng tỷ trọng cao (Mactex-Panel tỷ trọng 25kg/m3) (cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,9048 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 302,1422 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 193,1994 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1288 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9629 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,5494 | 10m2 |
| 107 | Màng khò bitum chống thấm khu wc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125,6014 | m2 |
| 108 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,6371 | m2 |
| 109 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,4812 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7607 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2492 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6746 | 10m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,424 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,784 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,784 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,893 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3189 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0382 | 10m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,5086 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,5474 | m2 |
| 121 | Lam nhôm []44x76 trang trí (cả sơn + lắp dựng hòa chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 521,44 | kg |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 185,14 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,56 | m |
| 124 | Ống thép xả nước tràn fi42, L=250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 125 | Đắp trang trí chi tiết cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | CK |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,8602 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7912 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà cos +7,2m->cos+10,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,3812 | m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6965 | m3 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7932 | tấn |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 119,0172 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200,0085 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà Tầng 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 178,558 | m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6929 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0863 | tấn |
| 136 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,3518 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2). | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 260,3674 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,4982 | m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9337 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5688 | tấn |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 466,6554 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 353,3008 | m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,901 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0301 | tấn |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 603,2568 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 448,2748 | m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7561 | m3 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5758 | tấn |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.058,9278 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.390,6992 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,8476 | 100m2 |
| 152 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,83 | m2 |
| 153 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,44 | m2 |
| 154 | S/x cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,12 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4896 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,853 | m2 |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,44 | m2 |
| 158 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,752 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,336 | m2 cấu kiện |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,198 | 10m2 |
| 161 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x1,5+30x60x1,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5419 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,2132 | m2 |
| 163 | Lắp dựng lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,062 | m2 |
| 164 | S/x lan can inox cầu thang (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,3 | kg |
| 165 | Tủ điện tổng 1200x700x350 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 63A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 32A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 171 | Tủ điện bơm sinh hoạt bằng tôn dày 1,5mm KT 450x300x250mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 173 | Khởi động từ 3 pha 380/220V 20A kèm rơle nhiệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 174 | Cầu chì 250V/5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 176 | Nút bấm star (màu xanh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 177 | Nút bấm stop (màu đỏ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 178 | Tủ điện tầng 2 gồm tủ tôn dày 1,5mm KT 400x450x250mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 32A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 184 | Tủ điện tầng 3 gồm tủ tôn dày 1,5mm KT 600x450x250mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 63A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 32A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 190 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB có nắp che, lắp chìm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 20A (lắp cho bình nóng lạnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | cái |
| 199 | Mặt công tắc 1 lỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 200 | Mặt công tắc 1 lỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | cái |
| 201 | Mặt công tắc 1 lỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ 3 chấu - 16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt đèn ốp trần điện quang ĐQ LEDCL08 10765 (Daylight D255mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 208 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 310 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp đế âm bằng PVC cho công tắc, ổ cắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | hộp |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Trần Phú | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Trần Phú | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Trần Phú | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Trần Phú | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 750 | m |
| 216 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại điều hoà cũ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | máy |
| 217 | Sục, nạp thêm ga điều hoà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | máy |
| 218 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bình |
| 219 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 220 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 221 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 223 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,68 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,68 | m3 |
| 225 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cọc |
| 226 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | m |
| 229 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103 | m |
| 230 | Bật sắt fi 10 đỡ dây thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 231 | Hồ lô xứ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường VL5 (bao bì) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa VG168 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt VL109 két liền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt vòi xịt inax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi VG-G1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T9 (Nano nung, phụ kiện đồng bô, bao bì) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen VSD502 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 241 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 242 | Máy bơm nước sạch Q=9m3/H, H=32m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 243 | Máy bơm tăng áp Q=25L/P, H=20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái, đường kính van <= 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa đường cấp lên bê mái, đường kính van <= 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi 30L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15x20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x50mm, chiều dày 4,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt kép nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt kép nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15x20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 15mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,77 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 286 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140x110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | 100m |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| C | THÁO DỠ + LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8187 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3715 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2125 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1799 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1799 | tấn |
| 6 | Bu lông M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,8381 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3096 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5393 | 100m2 |
| 10 | Máng inox thu nước dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,8 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,075 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,15 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,5 | m2 |
| 14 | Cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 19 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi