Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758860-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200758642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên và QPTHĐ sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 20:42:00 đến ngày 2020-07-28 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,244,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ.
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2871 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,248 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,8477 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,28 1m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa tầng 1 để sơn lại) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,336 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,416 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 164,32 m
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 1 mặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,0656 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,752 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa đi + cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,6464 m2
11 Tháo dỡ lan can gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,54 m
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 369,401 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400,546 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 314,4232 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,272 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,7912 m2
17 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 119,0172 m2
18 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 174,4185 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 179,8736 m2
20 Phá lớp vữa trát gầm cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,0486 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300,7422 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền khu wc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,1559 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,424 m2
24 Phá dỡ lớp mài granito bậc T/C Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,5086 m2
25 Phá dỡ lớp mài granito bậc cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,891 m2
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
29 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
30 Tháo dỡ hệ thống điện + ống nước toàn nhà (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,5788 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,5788 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,5788 m3
34 Hút bể phốt 10m3 (vận chuyển đến nơi đổ thải) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 chuyến
B PHẦN XÂY MỚI + CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,1686 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2808 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,815 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2911 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0637 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3383 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1944 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,471 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0544 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2049 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2775 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2246 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,5968 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0554 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0554 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,2239 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8702 m3
19 Đổ bê tông đáy bể bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9243 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0135 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,114 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3745 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5968 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0337 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 160kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,1692 m2
28 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,1692 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,392 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2236 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3439 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1368 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1368 100m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,244 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7143 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6468 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1299 100m2
38 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,626 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9602 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2764 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1013 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2185 100m2
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,344 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1968 m3
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,633 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0427 m3
47 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3852 10m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0631 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2521 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4518 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,067 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos +3,6m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2859 100m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cos 7,2m->cos 10,8m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3038 100m2
54 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5294 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (cos +3,6m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0288 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (cos +7,2m->10,8m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,5876 m3
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0709 m3
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,3532 m3
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0858 10m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9914 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +3,6m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2559 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cos +6,1m-> cos +10,8m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7856 100m2
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8105 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (cos +3,6m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4057 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (cos +6,1m->cos +10,8m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,1294 m3
66 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1754 m3
67 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,409 m3
68 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8005 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2872 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0796 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,233 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7649 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113,1032 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0641 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6334 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,3721 m3
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9669 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9669 tấn
79 Bu lông M16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
80 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4082 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4082 tấn
82 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 cái
83 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1327 tấn
84 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1327 tấn
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5078 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 194,043 m2
87 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50 , dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8658 100m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8658 100m2
89 Đóng trần nhôm Austrong C150 - SHAPED cả khung xương (Lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,0264 m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3803 100m2
91 Đóng trần Composite +cả khung xương (cả lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,0569 m2
92 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,5565 m2
93 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0717 m3
94 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2881 tấn
95 Quét dung dịch chống thấm mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,0733 m2
96 Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,7531 m2
97 Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 144,9456 m2
98 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1636 m3
99 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3581 tấn
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,6395 10m2
101 Tôn nền bằng xốp cứng tỷ trọng cao (Mactex-Panel tỷ trọng 25kg/m3) (cả lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 158,9048 m2
102 Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 302,1422 m2
103 Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 193,1994 m2
104 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,1288 m3
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9629 tấn
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,5494 10m2
107 Màng khò bitum chống thấm khu wc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125,6014 m2
108 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,6371 m2
109 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,4812 m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7607 m3
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2492 tấn
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6746 10m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,424 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,784 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,784 m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,893 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3189 tấn
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0382 10m2
119 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,5086 m2
120 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,5474 m2
121 Lam nhôm []44x76 trang trí (cả sơn + lắp dựng hòa chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 521,44 kg
122 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 185,14 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,56 m
124 Ống thép xả nước tràn fi42, L=250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
125 Đắp trang trí chi tiết cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 CK
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,8602 m2
127 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,7912 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà cos +7,2m->cos+10,8m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,3812 m2
129 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6965 m3
130 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7932 tấn
131 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 119,0172 m2
132 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200,0085 m2
133 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà Tầng 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 178,558 m2
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6929 m3
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0863 tấn
136 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,3518 m2
137 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2). Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 260,3674 m2
138 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,4982 m2
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9337 m3
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5688 tấn
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 466,6554 m2
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 353,3008 m2
143 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,901 m3
144 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0301 tấn
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 603,2568 m2
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 448,2748 m2
147 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,7561 m3
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5758 tấn
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.058,9278 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.390,6992 m2
151 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8476 100m2
152 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,83 m2
153 S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,44 m2
154 S/x cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,12 m2
155 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4896 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,853 m2
157 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,44 m2
158 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,752 m2
159 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,336 m2 cấu kiện
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,198 10m2
161 Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x1,5+30x60x1,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5419 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 136,2132 m2
163 Lắp dựng lan can hành lang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,062 m2
164 S/x lan can inox cầu thang (cả lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,3 kg
165 Tủ điện tổng 1200x700x350 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
166 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
167 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 63A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
168 Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
169 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 32A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
170 Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
171 Tủ điện bơm sinh hoạt bằng tôn dày 1,5mm KT 450x300x250mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
172 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
173 Khởi động từ 3 pha 380/220V 20A kèm rơle nhiệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
174 Cầu chì 250V/5A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
175 Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
176 Nút bấm star (màu xanh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
177 Nút bấm stop (màu đỏ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
178 Tủ điện tầng 2 gồm tủ tôn dày 1,5mm KT 400x450x250mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
179 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 32A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
180 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
181 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
182 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
183 Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
184 Tủ điện tầng 3 gồm tủ tôn dày 1,5mm KT 600x450x250mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
185 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 63A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
186 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 32A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
187 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
188 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
189 Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
190 Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB có nắp che, lắp chìm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
191 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
192 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
193 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P - 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
194 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
195 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
197 Lắp đặt công tắc 1 chiều 20A (lắp cho bình nóng lạnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
198 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75 cái
199 Mặt công tắc 1 lỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
200 Mặt công tắc 1 lỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29 cái
201 Mặt công tắc 1 lỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
202 Lắp đặt ổ 3 chấu - 16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
203 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
204 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
205 Lắp đặt đèn ốp trần điện quang ĐQ LEDCL08 10765 (Daylight D255mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 bộ
206 Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46 bộ
207 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
208 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
209 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 310 m
210 Lắp đặt hộp đế âm bằng PVC cho công tắc, ổ cắm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 hộp
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Trần Phú Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Trần Phú Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 m
214 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Trần Phú Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 350 m
215 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Trần Phú Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 750 m
216 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại điều hoà cũ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 máy
217 Sục, nạp thêm ga điều hoà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 máy
218 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bình
219 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bình
220 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
221 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
222 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tấn
223 Đào đất chôn dây tản sét, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,68 m3
224 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,68 m3
225 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cọc
226 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
227 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
228 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52 m
229 Kéo rải dây tản sét 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103 m
230 Bật sắt fi 10 đỡ dây thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 cái
231 Hồ lô xứ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
232 Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường VL5 (bao bì) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa VG168 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
234 Lắp đặt chậu xí bệt VL109 két liền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 bộ
235 Lắp đặt hộp đựng giấy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
236 Lắp đặt vòi xịt inax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
237 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
238 Lắp đặt gương soi VG-G1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
239 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T9 (Nano nung, phụ kiện đồng bô, bao bì) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
240 Lắp đặt Vòi tắm hương sen VSD502 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
241 Cầu chắn rác D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
242 Máy bơm nước sạch Q=9m3/H, H=32m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
243 Máy bơm tăng áp Q=25L/P, H=20m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
244 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
245 Lắp đặt van phao điện bể nước mái, đường kính van <= 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
246 Lắp đặt van khóa đường cấp lên bê mái, đường kính van <= 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
247 Lắp đặt bình nước nóng Rossi 30L Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
248 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bể
249 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
250 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
251 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
252 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
253 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,13 100m
254 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15x20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 108 cái
255 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
256 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
257 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
258 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x50mm, chiều dày 4,6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
259 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
260 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
261 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
262 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
263 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
264 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
265 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
266 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
267 Lắp đặt kép nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
268 Lắp đặt kép nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
269 Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
270 Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
271 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
272 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15x20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
273 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
274 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
275 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x32mm, chiều dày 2,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
276 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
277 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
278 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
279 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
280 Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 15mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
281 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
282 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 100m
284 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,77 100m
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,18 100m
286 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
287 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
288 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
289 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140x110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
290 Lắp đặt tê chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
291 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
292 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
293 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41 cái
294 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113 cái
295 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
296 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
297 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
298 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
299 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
300 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 100m
301 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tấn
C THÁO DỠ + LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8187 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3715 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,2125 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1799 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1799 tấn
6 Bu lông M16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,8381 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3096 tấn
9 Lợp mái tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5393 100m2
10 Máng inox thu nước dày 0,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,8 kg
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,075 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,15 m3
13 Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,5 m2
14 Cầu chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
19 Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->