Gói thầu: Thi công cải tạo tuyến kè và nạo vét tuyến mương C2 (đoạn từ đập tràn số 1 đến cầu Tân Lập) phường Hà Phong, thành phố Hạ Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760195-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công cải tạo tuyến kè và nạo vét tuyến mương C2 (đoạn từ đập tràn số 1 đến cầu Tân Lập) phường Hà Phong, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20200730205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Ngân sách Thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 23:45:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,282,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công bằng thủ công
1 Đào nạo vét đá lẫn sỏi sạn lên phương tiện vận chuyển Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200,201 m3
AN Xây dựng tường kè
1 Đào móng kè, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.094,24 m3
2 Vận chuyển 10m đầu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.094,24 m3
3 Vận chuyển 46m tiếp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.094,24 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,11 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 92,768 100m
6 Xây đá hộc, thân kè, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 341,775 m3
7 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 185,535 m3
8 Thả đá hộc gia cố móng kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,919 m3
9 ống nhựa PVC D76 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m
10 Tầng lọc đá 4x6 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,718 m3
11 Bê tông M100 đá 4x6 móng kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,507 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,195 100m2
13 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp (KLx2) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,716 m2
AO Đê quai xây dựng kè
1 Đắp đê quai thi công không yêu cầu độ chặt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,825 m3
2 Thanh thải đê quai (KL đổ thải tính trong tổng KL nạo vét) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,825 m3
3 Bơm nước hố móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 ca
AP Sản xuất đất đắp cự ly 9km từ mỏ đất khu 7B Quang Hanh
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 100m3
5 Vận chuyển 10m đầu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 m3
6 Vận chuyển 60m tiếp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,397 m3
AQ Đổ thải đất nạo vét, đất cấp II cự ly 16,7km (bãi thải Tây Nam Đèo Sen)
1 Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,944 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,944 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9,7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,944 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,944 100m3
AR Thi công bằng máy
AS Đắp đường công vụ
1 Đắp nền đường công vụ bằng máy đầm 9 tấn - Phân đoạn 1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 - các phân đoạn tiếp theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,535 100m3
AT Luân chuyển đất đắp đường công vụ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,535 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,535 100m3
AU Sản xuất đất đắp cự ly 9km từ mỏ đất khu 7B Quang Hanh
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,938 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,938 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,938 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,938 100m3
AV Đổ thải đất đắp đường công vụ cự ly 16,7km (bãi thải Tây Nam Đèo Sen)
1 Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9,7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
K Đào nạo vét đất cấp II
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,291 100m3
L Xây dựng tường kè
1 Đào móng tường kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,241 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,678 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 141,158 100m
4 Xây đá hộc, thân kè, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 416,045 m3
5 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 225,853 m3
6 Thả đá hộc gia cố móng kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54,68 m3
7 Ống nhựa PVC D76 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
8 Tầng lọc đá 4x6 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,264 m3
9 Bê tông M100 đá 4x6 móng kè Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,963 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,238 100m2
11 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp (KLx2) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 71,64 m2
12 Đào xúc, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
13 Xây đá vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,4 m3
M Đê quai xây dựng kè
1 Đắp đê quai thi công không yêu cầu độ chặt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,143 100m3
2 Thanh thải đê quai (KL đổ thải tính trong tổng KL nạo vét) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,143 100m3
N Đổ thải đất nạo vét, đất cấp II cự ly 16,7km (bãi thải Tây Nam Đèo Sen)
1 Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,291 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,291 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9,7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,291 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,291 100m3
O Đổ thải đất nạo vét, phế thải cự ly 15km (bãi thải Tây Nam Đèo Sen)
1 Vận chuyển đất nạo vét bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, phế thải Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9,7km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
P Đảm bảo thi công
1 Công nhân điều khiển giao thông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 công
2 Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 áo
3 Biển 227 (nhựa) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 biển
4 Biển 203B (nhựa) tam giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 biển
5 Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 m
6 Lắp đặt ống nhựa d=80mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m
7 Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,809 m2
8 Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,036 m3
9 Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,076 m3
10 Ván khuôn đế cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa vào đế bê tông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Đèn báo hiệu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 VC đế cột bằng PT thô sơ 10m khởi điểm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
14 VC đế cột bằng PT thô sơ 100m tiếp theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P <=200kg bằng thủ công, bốc xếp lên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P <=200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->