Gói thầu: Gói thầu số 60: Di dời, lắp đặt đường dây trung hạ thế và viễn thông 02 tuyến bờ bao huyện Ngọc Hiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737067-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 60: Di dời, lắp đặt đường dây trung hạ thế và viễn thông 02 tuyến bờ bao huyện Ngọc Hiển
Số hiệu KHLCNT 20200685746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 18:51:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,337,903,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1- Phần móng và tiếp địa (Phần đường dây trung thế 03 pha)
1 Tháo Móng M10.2bn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Móng
2 Móng bêton trụ 14m : M14.Bn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Móng
3 Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Móng
4 Móng M14.2bn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
B 2- Phần cột (Phần đường dây trung thế 03 pha)
1 Tháo Cột BTLT 12m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cột
2 Cột BTLT 14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
3 Tháo Cột BTLT 2x14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
4 Cột BTLT 2x14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cột
C 3- Phần xà (Phần đường dây trung thế 03 pha)
1 Tháo Xà đở thẳng 2.0m - XIT Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
2 Xà đở thẳng 2.0m - XIT Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13 Bộ
3 Tháo Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà đở góc lệch 2.0m - XIG1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
6 Tháo Xà kép 2.4m - XK-2.4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà kép 2.4m - XK-2x12 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
8 Tháo Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
9 Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
D a/- Phần vật tư đường dây trên không (Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha trên không)
1 Dây nhôm lỏi thép ACA95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.086,013 Kg
2 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,742 Km
3 Dây nhôm lỏi thép ACA50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 183,8456 Kg
4 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,648 Km
5 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,914 Km
6 Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
7 Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
8 Tháo Sứ đứng 24KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
9 Tháo Sứ treo Polyme 24KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
10 Lắp Sứ treo Polyme 24KV (SDL) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
11 Tháo U clevis Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cái
12 Bảng số + bảng nguy hiểm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17 Bộ
13 Ống nối ACA50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ống
14 Ống nối ACA95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Ống
E b/- Phần thiết bị đường dây (Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha trên không)
1 Tháo LBFCO 27KV - 200A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
2 LBFCO 27KV - 200A - Porcelain Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
3 Fuse link 200K Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
F 1- Phần móng và tiếp địa (Phần đường dây trung thế 01 pha)
1 Tháo Móng M10.ba Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Móng
2 Tháo Móng M10.2bn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Móng
3 Móng bêton trụ 14m : M14.Bn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Móng
4 Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Móng
G 2- Phần cột (Phần đường dây trung thế 01 pha)
1 Tháo Cột BTLT 10.5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cột
2 Cột BTLT 14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cột
3 Cột BTLT 2x14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Cột
H 3- Phần xà (Phần đường dây trung thế 01 pha)
1 Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
2 Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Bộ
3 Tháo Xà đở góc 1 pha X1P-IG Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
4 Xà đở góc 1 pha X1P-IG Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
I 4- Phần neo (Phần đường dây trung thế 01 pha)
1 Tháo Bộ neo góc 1 pha N1P-ING Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
2 Bộ neo góc 1 pha N1P-ING Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
3 Tháo Bộ neo thẳng 1 pha N1P-INT Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
J 5- Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha (Phần đường dây trung thế 01 pha)
1 Dây nhôm lỏi thép ACA70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 801,2834 Kg
2 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,836 Km
3 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,856 Km
4 Tháo Sứ đứng 24KV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
5 Sứ đứng 24KV chống mặn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
6 Tháo U clevis Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
7 U clevis Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cái
8 Sứ ống chỉ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cái
9 Bảng số + bảng nguy hiểm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Bộ
10 Ống nối ACA70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ống
11 Boulon M16x300 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cây
12 LĐ vuông 50x50x2.5 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Miếng
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo Móng M8.a Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22 Móng
2 Móng M8.aa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Móng
3 Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Móng
4 Tiếp địa cột 7.5(8.5)m cáp ABC Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
L 1- Phần cột (Phần đường dây hạ thế)
1 Tháo Cột BTLT 7.5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22 Cột
2 Cột BTLT 8.5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cột
3 Cột BTLT 2x8.5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
4 Tháo Cột BTLT 12m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
5 Tháo Cột BTLT 2x12m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
6 Cột BTLT 2x14m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
M 2- Phần neo (Phần đường dây hạ thế)
1 Bộ neo hạ thế NX Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
N A/- Phần hạ thế chính (Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế )
1 Tháo Dây nhôm bọc AV50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,962 Km
2 Tháo Rack 2 sứ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cái
3 Tháo Rack 3 sứ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 29 Cái
4 Bảng số Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 26 Bộ
O B/- Phần hạ thế cáp ABC (Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế )
1 Cáp ABC 3x70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.047,36 Mét
2 Kéo Cáp ABC 3x70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,968 Km
3 Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
4 Kẹp treo cáp ABC 70 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 67 Cái
5 Boulon móc M16x250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 31 Cây
6 Boulon móc M16x300 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44 Cây
7 Boulon móc M16x500 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cây
8 LĐ vuông 50x50x2.5 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 79 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->