Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum thuộc pha PTM năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708736-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum thuộc pha PTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200690395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:52:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,705,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS 20KT001
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,644 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,783 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,381 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B TRẠM BTS 20KT005
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C TRẠM BTS 20KT013
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D TRẠM BTS 20KT014
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 tấn
3 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 tấn
4 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 kg
5 Sản xuất hệ thống thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
6 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
7 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
8 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,867 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,831 m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
35 Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột &lt;&#x3D;40m bằng thủ công kết hợp tời máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,288 tấn
36 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
40 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
41 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
43 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10m
44 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
49 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m
50 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
51 Lắp đặt thang trèo ngoài trời có độ cao lắp đặt h<30m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
52 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
53 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
54 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
55 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,962 m3
58 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
59 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
60 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
61 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
62 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điện cực (cọc)
63 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
64 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 điện cực
65 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
66 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,884 m3
68 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
69 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
70 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
71 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
74 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
79 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
80 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
82 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
83 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E TRẠM BTS 20KT021
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gốc
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
55 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
56 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
58 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
59 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
64 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
65 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
66 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
72 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
73 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
76 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
77 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
78 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
79 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
80 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
82 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
83 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
84 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
88 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
93 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
F TRẠM BTS 20KT022
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,838 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,72 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,584 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,451 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
G TRẠM BTS 20KT051
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
H TRẠM BTS 20KT053
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
I TRẠM BTS 20KT054
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
73 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
75 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
77 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
83 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
86 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
91 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
95 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
J TRẠM BTS 20KT059
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,636 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
55 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
56 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
58 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10m
59 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
64 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
65 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
66 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
72 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
73 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
76 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
77 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
78 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
79 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
80 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
82 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
83 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
84 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
88 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
93 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->