Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 17:23:00 đến ngày 2020-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,640,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,0412 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 68,04 | M3 | |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước | 1,2069 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 4,949 | M3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,1414 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2741 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2153 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3839 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,3692 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0829 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1819 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,5753 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | 1,0634 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1983 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0885 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,2733 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3887 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0483 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0261 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,6676 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 1,9449 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0859 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0431 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0734 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,024 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2332 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1948 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1681 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0867 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2942 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3186 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,6253 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 1,9312 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 1,5857 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0058 | Tấn | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,434 | 100M2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 2,1657 | 100M2 | |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 3,9604 | 100M2 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1396 | 100M2 | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 4,0543 | 100M2 | |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 26,8936 | M3 | |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 7,7104 | M3 | |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 4,9104 | M3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 35,3535 | M3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 5,7435 | M3 | |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 33,9984 | M3 | |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,6299 | M3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 2,6625 | M3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 4,4471 | M3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 7,1113 | M3 | |
| 51 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 27,3724 | M3 | |
| 52 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | 34,2343 | M3 | |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 170,68 | M2 | |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 (bánh ú), vữa xi măng Mác 75 | 6,3904 | M2 | |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 488,4897 | M2 | |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 411,5837 | M2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | 48,564 | M2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | 29,966 | M2 | |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | 172,858 | M2 | |
| 60 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | 94,996 | M2 | |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | 134,1135 | M2 | |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | 34,66 | M2 | |
| 63 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) | 161,272 | M2 | |
| 64 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) | 206,72 | M2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 322,05 | Mét | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,74 | M2 | |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 2,604 | M2 | |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | 36 | M2 | |
| 69 | Ốp đá chẻ vào các kết cấu | 34,32 | M2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | 488,4897 | M2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | 489,3655 | M2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | 319,6659 | M2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | 339,558 | M2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 659,2239 | M2 | |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 977,8552 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | 29,12 | M2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt | 36,72 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng khung bông sắt hộp mạ kẽm | 51,0848 | M2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tỉnh điện kể cả khung | 11,52 | M2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,21 | M2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 32,7102 | M2 | |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9957 | Tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9957 | Tấn | |
| 84 | Lắp đặt lan can inox, đk ống <= 80 mm | 55,75 | Mét | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8635 | 100M2 | |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | 118,7836 | M3 | |
| 87 | Rải bạt nylon cách ly | 1,984 | 100M2 | |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 9,92 | M3 | |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 39,948 | M2 | |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 39,948 | M2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 359,325 | M2 | |
| 92 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x600mm | 25,65 | M2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | 9,55 | M2 | |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120mm (sử dụng gạch lát nền) | 12,864 | M2 | |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 30,1277 | M2 | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0286 | Tấn | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2029 | Tấn | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,4724 | Tấn | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,2778 | Tấn | |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,4829 | 100M2 | |
| 101 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 4,8107 | M3 | |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 1,1923 | M3 | |
| 103 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,5658 | M3 | |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 41,4594 | M2 | |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 14,6634 | M2 | |
| 106 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x600mm | 35,61 | M2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả Joton vào tường | 14,6634 | M2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần | 41,4594 | M2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,1228 | M2 | |
| 110 | Lắp đặt lan can inox, đk ống <= 80 mm | 12,25 | Mét | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | 9 | Cái | |
| 112 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 28 | Bộ | |
| 113 | Lắp đèn sát trần có chụp | 2 | Bộ | |
| 114 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 63A | 1 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =30A | 6 | Cái | |
| 116 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 31 | Cái | |
| 117 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 21 | Cái | |
| 118 | Lắp ổ cắm TV | 6 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | 31 | Hộp | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 120x120mm | 7 | Hộp | |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.100 | Mét | |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 | 120 | Mét | |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 120 | Mét | |
| 124 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 100 | Mét | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | 350 | Mét | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 20mm | 30 | Mét | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 129 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | 2 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa xả D27 | 2 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 132 | Lắp đặt cầu chắn rác | 24 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,2 | 100M | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | 14 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | 4 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt khâu răng trong ngoài, đường kính 27mm | 6 | Cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,86 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | 3 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | 4 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100M | |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 24 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,35 | 100M | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 10 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm | 12 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,25 | 100M | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 12 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | 0,2 | 100M | |
| 150 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II. | 0,1394 | 100M3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85. | 4,6467 | M3 | |
| 152 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,21 | M3 | |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,6948 | M3 | |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0271 | 100M2 | |
| 155 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0534 | Tấn | |
| 156 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0272 | Tấn | |
| 157 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,7057 | M3 | |
| 158 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,7719 | M3 | |
| 159 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 37,03 | M2 | |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,52 | M2 | |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 8 | Cái | |
| 162 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 163 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 164 | Làm tầng lọc than xỉ, than củi | 0,002 | 100M3 | |
| 165 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 9,792 | M3 | |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,264 | M3 | |
| 167 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,632 | M3 | |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,672 | M3 | |
| 169 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 40,8 | M2 | |
| 170 | Rải lớp nilon chống mất nước | 1,879 | 100M2 | |
| 171 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 9,395 | M3 | |
| 172 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | 11,43 | 10m | |
| 173 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,15 | 100M3 | |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,15 | 100M3 | |
| 175 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | Cọc | |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây cáp đồng 50mm2 | 70 | Mét | |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 075m | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi