Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759719-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200707783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 17:23:00 đến ngày 2020-07-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,640,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,0412 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 68,04 M3
3 Rải lớp nilon chống mất nước 1,2069 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 4,949 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 1,1414 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2741 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,2153 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,3839 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,3692 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0829 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,1819 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,5753 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm 1,0634 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1983 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0885 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,2733 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,3887 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0483 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0261 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,6676 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 1,9449 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0859 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0431 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0734 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,024 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2332 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1948 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1681 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0867 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,2942 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,3186 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,6253 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 1,9312 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 1,5857 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0058 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,434 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 2,1657 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 3,9604 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1396 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 4,0543 100M2
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 26,8936 M3
42 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 7,7104 M3
43 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 4,9104 M3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 35,3535 M3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 5,7435 M3
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 33,9984 M3
47 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 6,6299 M3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 2,6625 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 4,4471 M3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 7,1113 M3
51 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 27,3724 M3
52 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 34,2343 M3
53 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 170,68 M2
54 Xây tường gạch thông gió 20x20 (bánh ú), vữa xi măng Mác 75 6,3904 M2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 488,4897 M2
56 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 411,5837 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) 48,564 M2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) 29,966 M2
59 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) 172,858 M2
60 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) 94,996 M2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) 134,1135 M2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) 34,66 M2
63 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt ngoài) 161,272 M2
64 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (mặt trong) 206,72 M2
65 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 322,05 Mét
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 24,74 M2
67 Miết mạch tường gạch loại lõm 2,604 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm 36 M2
69 Ốp đá chẻ vào các kết cấu 34,32 M2
70 Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) 488,4897 M2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) 489,3655 M2
72 Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) 319,6659 M2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) 339,558 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 659,2239 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 977,8552 M2
76 Lắp dựng cửa khung sắt 29,12 M2
77 Lắp dựng cửa khung sắt 36,72 M2
78 Lắp dựng khung bông sắt hộp mạ kẽm 51,0848 M2
79 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tỉnh điện kể cả khung 11,52 M2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,21 M2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 32,7102 M2
82 Sản xuất xà gồ thép 0,9957 Tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 0,9957 Tấn
84 Lắp đặt lan can inox, đk ống <= 80 mm 55,75 Mét
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,8635 100M2
86 Đắp cát nền móng công trình 118,7836 M3
87 Rải bạt nylon cách ly 1,984 100M2
88 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 9,92 M3
89 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 39,948 M2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 39,948 M2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 359,325 M2
92 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x600mm 25,65 M2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm 9,55 M2
94 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120mm (sử dụng gạch lát nền) 12,864 M2
95 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 30,1277 M2
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0286 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,2029 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,4724 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,2778 Tấn
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 0,4829 100M2
101 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 4,8107 M3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 1,1923 M3
103 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,5658 M3
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 41,4594 M2
105 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 14,6634 M2
106 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch nhám 300x600mm 35,61 M2
107 Bả bằng bột bả Joton vào tường 14,6634 M2
108 Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần 41,4594 M2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 56,1228 M2
110 Lắp đặt lan can inox, đk ống <= 80 mm 12,25 Mét
111 Lắp đặt quạt trần 9 Cái
112 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 28 Bộ
113 Lắp đèn sát trần có chụp 2 Bộ
114 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 63A 1 Cái
115 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =30A 6 Cái
116 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 31 Cái
117 Lắp ổ cắm điện loại đôi 21 Cái
118 Lắp ổ cắm TV 6 Cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm 31 Hộp
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 120x120mm 7 Hộp
121 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.100 Mét
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 120 Mét
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 120 Mét
124 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 100 Mét
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm 350 Mét
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 20mm 30 Mét
127 Lắp đặt chậu xí bệt 2 Bộ
128 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 2 Bộ
129 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm 2 Cái
130 Lắp đặt vòi rửa xả D27 2 Cái
131 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi 2 Bộ
132 Lắp đặt cầu chắn rác 24 Cái
133 Lắp đặt gương soi 2 Cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,2 100M
135 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm 14 Cái
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm 4 Cái
137 Lắp đặt khâu răng trong ngoài, đường kính 27mm 6 Cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,86 100M
139 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm 3 Cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm 4 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,04 100M
142 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm 24 Cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 1,35 100M
144 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 10 Cái
145 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 4 Cái
146 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm 12 Cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,25 100M
148 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm 12 Cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm 0,2 100M
150 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II. 0,1394 100M3
151 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85. 4,6467 M3
152 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,21 M3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,6948 M3
154 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0271 100M2
155 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0534 Tấn
156 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0272 Tấn
157 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,7057 M3
158 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,7719 M3
159 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 37,03 M2
160 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 5,52 M2
161 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 8 Cái
162 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100M3
163 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,001 100M3
164 Làm tầng lọc than xỉ, than củi 0,002 100M3
165 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 9,792 M3
166 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,264 M3
167 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,632 M3
168 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,672 M3
169 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 40,8 M2
170 Rải lớp nilon chống mất nước 1,879 100M2
171 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 9,395 M3
172 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 11,43 10m
173 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,15 100M3
174 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,15 100M3
175 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 Cọc
176 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây cáp đồng 50mm2 70 Mét
177 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 075m 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->