Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760179-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 08:08:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,2 m3
2 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,31 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,51 m3
4 Đắp đất K95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913,83 m3
5 Mua đất, vận chuyển đất đắp cấp III đến chân công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.162,628 m3
6 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,6 m2
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,436 100m2
2 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,728 m3
3 Đắp lớp cát dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,309 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m2
5 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.604,9 m2
6 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CỐNG BẢN B600 (SL 02 cống)
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
3 Đắp đất (khối lượng đất đã vận chuyển ở phần nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,68 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
6 Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m2
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
D CỐNG BẢN B1000&B1200 (SL 02 cống)
1 Đào đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,98 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (khối lượng đất đã vận chuyển ở phần nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,98 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,48 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
6 Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->