Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình (bao gồm hệ thống báo cháy tự động và thoát nước ngoài nhà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748191-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình (bao gồm hệ thống báo cháy tự động và thoát nước ngoài nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 theo Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 1533/QĐ-SYT ngày 03/4/2020 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 11:18:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,989,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA KHOA LAO | |||
| 1 | TẦNG TRỆT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | 01. Thay nền hành lang bên, hlang giữa; P. bệnh nhân 2,3; Bậc tam cấp; bậc cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 3 | Phá dỡ nền Granitô tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,512 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 292,71 | m2 |
| 5 | Lát bậc cấp gạch 300x300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,512 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 278,98 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 250x250 chống trượt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,73 | m2 |
| 8 | 02. Tường ngoài ốp gạch cao 1,8m còn tốt; Phần sơn tường còn lại chỉ cạo, bả và sơn 3 nước khoảng 30%, 70% còn lại sơn 02 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,007 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,007 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,007 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 438,618 | m2 |
| 14 | 03. Tường trong ốp gạch cao 1,8m còn tốt; Phần sơn tường còn lại chỉ sơn 02 không bảnước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 748,27 | m2 |
| 16 | 04. Trần nhà : 01 phần cạo, bả rồi sơn lại 03 nước; 01 phần chỉ sơn lại 02 nước: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,56 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 540,801 | m2 |
| 21 | 05. Thay thế 2 cửa đi D3 p.bệnh nhân 2 và 3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 24 | 05. Cạo và sơn lại hoa sắt cửa sổ S1, S3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 27 | 06. Mở rộng phòng tại hành lang trục 1-2; A-D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 28 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,449 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,577 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,768 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 39 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 40 | Cửa đi sắt kéo không lá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,11 | m2 |
| 43 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,15 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,26 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,11 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,15 | m2 |
| 47 | 07. Lắp khung lưới chống côn trùng hành lang trA, 9 (trệt+lầu) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 48 | Gia công và đóng lưới chống côn trùng (khung sắt V30x3 : 607kg) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 49 | Lưới kẽm 0,3mm chống côn trùng (trệt + lầu) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 50 | 08. Ngăn thêm WC p.trưởng khoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,578 | m3 |
| 53 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 56 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m2 |
| 59 | 09. Lắp vách kính dưới cầu thang tr1,4 để làm kho | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 60 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 62 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,002 | m2 |
| 63 | 10. Ram dốc trục 1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 64 | Xây móng bằng gạch block bê tông 2 lỗ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 2 lỗ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,116 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 70 | TẦNG LẦU | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 71 | 01. Thay nền hành lang bên, hlang giữa, p. Tiêm chích | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 258,98 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn WC gạch Ceramic 300x300 chống trượt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 76 | Dán tấm chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m2 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 80 | 02. Tường ngoài ốp gạch cao 1,8m còn tốt; Phần sơn tường còn lại chỉ cạo, bả và sơn 3 nước khoảng 30%, 70% còn lại sơn 02 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,625 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,625 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,625 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 604,728 | m2 |
| 86 | 03. Tường trong ốp gạch cao 1,8m còn tốt; Phần sơn tường còn lại chỉ sơn 02 không bảnước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 671,36 | m2 |
| 88 | 04. Trần nhà: thay mới bằng tấm trần nhựa khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 89 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 518,97 | m2 |
| 90 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 518,97 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,16 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,16 | m2 |
| 93 | 06. Phần chống thấm sênô mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 94 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,05 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,05 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,05 | m2 |
| 97 | ĐIỆN SINH HOẠT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 98 | Lắp đặt đèn týp Led 1,2m 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn týp Led 0,6m 9W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo 76W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 13A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Cầu dao tự động loại 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Mặt nạ lắp MCB | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Mặt nạ lắp ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Mặt nạ lắp bộ điều tốc quạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Mặt nạ 2 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế đôi lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế đơn lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối phân dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa,xoắn D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 114 | NƯỚC SINH HOẠT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 115 | Ống PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 116 | Ống PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 117 | Ống PVC D34x2,0 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 118 | Ống PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 119 | Ống PVC D21x1,6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 120 | Co PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Tê PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Co PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Tê giảm PVC D90/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Tê giảm PVC D114/90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Co PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Tê giảm PVC D27/21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Côn PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Côn PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Co PVC D21x1,6 ren trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Phễu thu Inox 200x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Dây vòi xịt (xí bệt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Vòi sen Inox + vòi xả | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | Gương soi 0,5x1m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Móc quần áo Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 137 | GIÀN GIÁO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 138 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,799 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,352 | 100m2 |
| 140 | Bảng tên phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH-HẬU CẦN | |||
| 1 | I. SỬA CHỮA TẦNG TRỆT: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | 1.Thay nền cầu thang+lan can cầu thang. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,321 | m2 |
| 4 | Lát bậc cấp bằng gạch Ceramic 300c300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,481 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,11 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,799 | m2 |
| 7 | Lan can inox cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,799 | m2 |
| 8 | 2. Mở rộng phòng nhân viên KHTH. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,151 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,501 | m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,6 | mét |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m |
| 29 | Trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi (VT + NC lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 31 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,417 | m2 |
| 35 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,77 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,787 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,37 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,137 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,675 | m2 |
| 42 | 3. Phá bỏ tường ngăn phòng nhân viên TCKT+kho Oxy, đồng thời tháo cửa sổ để xây mới. (đã tính trong phần mở rộng phòng KHTH) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 43 | 4. Phòng văn thư: Thay cửa đi bằng cửa nhôm thường; thay 01 cửa sổ./. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 47 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 48 | 5. Kho dược: Thay cửa đi bằng cửa nhôm thường; đồng thời tháo cửa sổ để xây bít. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,361 | m3 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 53 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 57 | 6. Kho hóa chất: Tháo cửa sổ để xây bít. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 61 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 65 | 7. Mở rộng các phòng: Nhận đồ bẩn, ngâm hóa chất, giặt. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,972 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,933 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 75 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 79 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,04 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 86 | 8. Tường ngoài: Cạo sạch lớp sơn cũ, lớp bả 30% diện tích sau đó bả lớp matic mới và sơn 03 nước; 70% diện tích còn lại sơn 02 nước (không bả). | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260,78 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,034 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,034 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 187,746 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 796,025 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,76 | m2 |
| 94 | 10. Thay cửa đi sảnh chính, vách kính cầu thang, thay cửa và làm mới HSBV cửa sổ các phòng còn lại. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,1 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 98 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 102 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,17 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 106 | Thay cửa sổ wc: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 108 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 109 | Thay cửa phòng văn thư: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 111 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 112 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 113 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 114 | Phòng TTCN: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 115 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 120 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 123 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 124 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 125 | Dán Decal vaào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,484 | m2 |
| 126 | 11. Cấp thoát nước khu giặt: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 127 | Lavabo đôi Inox + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Ống PVC D60x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 129 | Ống PVC D34x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 130 | Ống PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống PVC D21x1,6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 132 | Co PVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Co PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Co giảm PVC D60x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Tê giảm PVC D60x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Co ren trong PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Côn nối PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Côn nối PVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | 12. Điện sinh hoạt khu giặt mở rộng: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 140 | Lắp đặt đèn týp Led 1,2m 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt đảo 76W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 13A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 145 | Cầu dao tự động loại 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 146 | Mặt nạ lắp MCB | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Mặt nạ lắp ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 148 | Mặt nạ 2 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Mặt nạ 3 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế đôi lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế đơn lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 154 | Nẹp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 156 | II. SỬA CHỮA LẦU 1: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 157 | 1. Tường ngoài: Cạo sạch lớp sơn cũ, lớp bả 30%, sau đó bả lớp matic mới và sơn 3 mước. 70% diện tích tường con lại sơn 2 nước (không bả). | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 301,75 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,747 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 244,747 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,463 | m2 |
| 163 | 2. Tường trong: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 423,54 | m2 |
| 165 | Ốp gạch các phòng: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,32 | m2 |
| 167 | 3. Trần nhà: Thay mới bằng trần nhựa 600*600, khung nhôm nổi. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 168 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 169 | Trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi (VT + NC lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 170 | 4. Xây bít tường, Thay một số cửa đi, cửa sổ (bao gồm HSBV), vách kính. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 171 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 172 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,64 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,77 | m2 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 179 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,346 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,364 | m3 |
| 181 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,35 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,99 | m2 |
| 183 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,82 | m2 |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,02 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,81 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,41 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 191 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly dán decal mờ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 192 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly dán decal mờ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 193 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 194 | Hoa sắt hộp STK bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,74 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 196 | Cửa sắt kéo có lá Đài Loan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,74 | m2 |
| 198 | 5. Chống thấm sê nô mái. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 199 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,112 | m2 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,112 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,112 | m2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,752 | m2 |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,752 | m2 |
| 204 | Dán Decal vaào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,574 | m2 |
| 205 | III. Giàn giáo: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 206 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,426 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,837 | 100m2 |
| 208 | Bảng tên phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| C | SỬA CHỮA CĂN TIN | |||
| 1 | PHẦN SỬA CHỮA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | 1. Phần phá dỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,513 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,013 | m2 |
| 8 | Tháo dở hệ thống điện sinh hoạt cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 10 | 2. Phần cải tạo lại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,105 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,396 | m2 |
| 19 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,67 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,78 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,83 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 28 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,253 | m2 |
| 29 | MÁI CHE TRỤC C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,078 | m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,946 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,705 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 36 | Ống thép D90x2,0 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | kg |
| 37 | Thép bản dày 6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | kg |
| 38 | Bulon D16 L400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 40 | Thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 41 | Thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,966 | m2 |
| 46 | ĐIỆN SINH HOẠT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 47 | Đèn Led chiếu xa 100W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Đèn tuýt Led 1m2 - 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Đèn tuýt Led 0m6 - 9W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Quạt đảo 75W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Công tắc 1 chiều 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Ổ cắm ba 2 chấu 13A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Cầu dao tự động loại 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Cầu dao tự động loại 1 pha 40A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Mặt nạ lắp MCB | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Mặt nạ lắp ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Mặt nạ lắp bộ điều tốc quạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Mặt nạ 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Mặt nạ 3 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Mặt nạ 4 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Đế đôi lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Đế đơn lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Hộp nối phân dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 67 | Nẹp nhựa 10x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 68 | Ống nhựa,xoắn D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 69 | NƯỚC SINH HOẠT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 70 | Ống PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 71 | Ống PVC D90x2,9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống PVC D34x2,0 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 73 | Ống PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 74 | Ống PVC D21x1,6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 75 | Co PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Co PVC D90x2,9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Tê PVC giảm D90/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Co PVC giảm D90/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Co PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Tê PVC giảm D27/21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Côn PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Côn PVC D90x2,9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Co PVC D21x1,6 ren trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Vòi xả Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Phễu thu Inox 200x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Vòi sen Inox + vòi xả | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lavabo + vòi xả Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Hút hầm tự hoại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| D | SỬA CHỮA CẦU NỐI | |||
| 1 | KHOA CẤP CỨU - KHỐI HÀNH CHÍNH | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | 01. Cạo sau đó sơn lại 03 nước có bả toàn bộ thành lan can xây gạch, trụ và trần bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 253,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,52 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,12 | m2 |
| 9 | 02. Thay tay vịn lan can hành lang bằng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,4 | m |
| 11 | Tay vịn an can hành lang Inox D49x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102 | kg |
| 12 | 03. Chống thấm sàn mái và bổ sung ống thoát mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 14 | Ống PVC D42x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 17 | Côn PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lơi PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Co PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 22 | Nẹp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 16A + đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Led âm trần 8W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m |
| 26 | GIÀN GIÁO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 29 | KHOA LAO - KHỐI HÀNH CHÍNH | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 30 | 01. Phá dỡ lan can trA; 1-3 tạo lối đi vào phòng nhận quần áo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 31 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,151 | m3 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 37 | 02. Cạo sau đó sơn lại 03 nước có bả toàn bộ thành lan can xây gạch, trụ và trần bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 361,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,66 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,66 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,66 | m2 |
| 44 | 03. Chống thấm sàn mái và bổ sung ống thoát mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,82 | m2 |
| 46 | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 47 | Nẹp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 16A + đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Led âm trần 8W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m |
| 51 | GIÀN GIÁO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 54 | KHOA CẤP CỨ U - KHOA PHỔI | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 55 | 01. Làm mới 3,2m2 nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 57 | 02. Cạo sau đó sơn lại 03 nước có bả toàn bộ thành lan can xây gạch, trụ và trần bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, tường gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,15 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,2 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,2 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 515,95 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 515,95 | m2 |
| 63 | 03. Thay tay vịn lan can hành lang bằng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 64 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m |
| 65 | Lan can hành lang Inox D49x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 149 | kg |
| 66 | 04. Chống thấm sàn mái và bổ sung ống thoát mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,39 | m2 |
| 68 | Ống PVC D42x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PVC D60x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 70 | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 71 | Nẹp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 16A + đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Led âm trần 8W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 75 | GIÀN GIÁO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,791 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | I. SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,021 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,633 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,498 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,247 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,425 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 21 | Inox cổng bản lề mở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,5 | kg |
| 22 | Inox Cổng đẩy 2 ray | TCVN và hồ sơ thiết kế | 243,8 | kg |
| 23 | Bánh xe sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Ray cổng L63x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,207 | m2 |
| 26 | Chông sắt hộp STK 14*14*1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,207 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,646 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,95 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,69 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,82 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,38 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,746 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,912 | m2 |
| 36 | Cung cấp, LĐ chữa Alu mạ đồng, H=180mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp, LĐ chữa Alu mạ đồng, H=150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | II. SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 39 | 1. Chống thấm sàn mái. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 43 | 2. Cạo sạch lớp sơn cũ trên thành sê nô, dạ sê nô, tường trong, ngoài, sau đó bả matic và sơn 03 nước. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,44 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,36 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,08 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,94 | m2 |
| 49 | 3. Thay gạch nền trong phòng và bậc cấp. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 53 | 4. Tháo dỡ VK và xây bít tường tại vị trí VK. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,005 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,02 | m2 |
| 61 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,14 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,14 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,58 | m2 |
| 67 | 5. Trần: Đóng mới bằng trần nhựa 600*600, khung nhôm nổi. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 68 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 69 | Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (VT + NC lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 70 | 6. Thay mới của đi, cửa sổ. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 75 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 77 | III. CẤP ĐIỆN. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 78 | Đèn tuýt Led 1,2m - 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Công tắc đơn 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Mặt nạ +ổ cắm 2 chấu+cầu chì 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Đế đơn lắp mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Cầu dao tự động loại 1 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 85 | Nẹp nhựa 10x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 86 | Ống nhựa xoắn D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 87 | Mặt nạ công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Măặt nạ MCB | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 6 | Linh kiện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu 2 lõi CVV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 8 | Dây CV 2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 9 | Dây CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Ống nẹp nhựa D30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 11 | Ống nẹp nhựa D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 12 | Bộ tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Điện trở kháng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Tủ kim loại 350x400x170 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 15 | MCB 2 cực 15A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | MCB 2 cực 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 18 | Ống PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 19 | Lơi PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 2 chấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | Phích cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | MƯƠNG THOÁT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại V, cự li trung chuyển bùn 1000m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 8 | Côn nối PVC D114x3,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | KHU RỬA XE CHỨA RÁC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,077 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,742 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,519 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 26 | Ống PVC D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| H | Tổng cộng hạng mục: (A+B+C+D+E+F+G) | |||
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí hạng mục (A+B+C+D+E+F+G) x 5%] | Theo quy định | 5 | % |
| J | Tổng hợp giá dự thầu: (H + I) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi