Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759811-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL. Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200759585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 23:35:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khoa chẩn đoán hình ảnh:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
2 Băm tường trước khi ốp gạch Mô tả KT theo chương V 253,3918 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 75,78 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 177,6118 m2
5 Trần thả nhôm layin 600x600mm, dày 0.7 ly ( bao gồm cả khung thép mạ kẽm, vật liệu phụ và nhân công lắp dựng Mô tả KT theo chương V 160,12 m2
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 100 m
8 Đèn LED 600x600 Mô tả KT theo chương V 12 Cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
B Phòng vệ sinh:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 4,8664 m2
2 Băm tường trước khi ốp gạch Mô tả KT theo chương V 14,749 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 4,0185 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 4,0185 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,9302 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,3675 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả KT theo chương V 27,351 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,4528 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Mô tả KT theo chương V 4,5936 m2
10 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
11 SXLD vách ngăn composite chống ẩm (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả KT theo chương V 3,1605 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 4,5276 m2
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 15 m
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
21 Côn thu 34x90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
22 Van khóa fi 21 Mô tả KT theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
29 Bộ gương soi, giá khăn, hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,344 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 2,1147 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,648 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,432 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0932 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả KT theo chương V 0,0183 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,9123 m3
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,0968 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,45 m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
42 Ngâm nước xi măng Mô tả KT theo chương V 30,5468 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
C Khoa mắt:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
2 Băm tường trước khi ốp gạch Mô tả KT theo chương V 249,1602 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 0,594 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0073 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0308 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0462 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 1,828 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 250x400mm) Mô tả KT theo chương V 51,75 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả KT theo chương V 191,2452 m2
10 Trần thả nhôm layin 600x600mm, dày 0.7 ly ( bao gồm cả khung thép mạ kẽm, vật liệu phụ và nhân công lắp dựng Mô tả KT theo chương V 238,84 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 8,78 m2
12 Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6,38mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 13,4225 m2
13 Sản xuất vách kính cố định, kính dày 8mm khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 14,4915 m2
14 Cung cấp, lắp đặt quầy đón tiếp mới kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm tủ di động bên dưới, phụ kiện ray 3 tầng chốt bản lề, khóa sắt,.. Nhãn hiệu Hafele) - tính toán chiều dài theo cạnh ngoài mặt quầy (h=1.3m) Mô tả KT theo chương V 6,3 m2
15 Ghế ngồi nhân viên hãng Fami(hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 3 Cái
16 Ghế ngồi khách hàng hãng Fami (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 80 m
19 Đèn LED 600x600 Mô tả KT theo chương V 20
20 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
D Phòng khám Răng hàm mặt:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
3 Băm tường trước khi ốp gạch Mô tả KT theo chương V 481,336 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả KT theo chương V 481,336 m2
5 Trần thả nhôm layin 600x600mm, dày 0.7 ly ( bao gồm cả khung thép mạ kẽm, vật liệu phụ và nhân công lắp dựng Mô tả KT theo chương V 341,26
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 100 m
8 Đèn LED 600x600 Mô tả KT theo chương V 29 Cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 5 cái
E Nhà kho lưu trữ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 114,864 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 109,9125 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 41,9804 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 1,722 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 1,722 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 1,722 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 151,8929 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 151,8929 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x450mm) Mô tả KT theo chương V 114,864 m2
10 Trần thả composite 600x600mm ( bao gồm cả khung thép mạ kẽm, vật liệu phụ và nhân công lắp dựng Mô tả KT theo chương V 100
11 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly, Mô tả KT theo chương V 7,92 m2
12 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly, Mô tả KT theo chương V 9,2 m2
13 Sản xuất vách kính cố định, kính dày 6.38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hặc tương đương Mô tả KT theo chương V 60,74 m2
14 Sản xuất lắp đặt thép hộp gia cường vách kính bằng thép hộp mã kẽm KT 40x80x1.4, sơn tĩnh điện màu ghi sáng bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... Mô tả KT theo chương V 64,62 m
15 Đèn LED 600x600 Mô tả KT theo chương V 9
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả KT theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả KT theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5) Mô tả KT theo chương V 120 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= (dây 2x2,5) Mô tả KT theo chương V 150 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 110 m
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->