Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:29:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,929,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 800 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 800 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 450 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 450 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 70 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 70 | gốc cây |
| 7 | Dọn quang, tháo gỡ hàng rào, chè tàu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 32,46 | 100m2 |
| 8 | Đào đất hữu cơ và đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đổ đi) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,9669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ và đánh cấp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,9669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,9669 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,913 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,913 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,913 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 84,3692 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (tận dụng đắp) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 28,9124 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 80,1365 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 25,2232 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 14,3105 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40,6028 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (đổ đi) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 60,0436 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (đổ đi) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 60,0436 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 60,0436 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 115,2471 | 100m3 |
| 24 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 238,4141 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG | |||
| C | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 158,9744 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 158,9744 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương 5, Phần II, của HSMT | 23,6936 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương 5, Phần II, của HSMT | 28,611 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 50,2986 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 338,88 | m3 |
| 7 | Lớp đá đệm móng bó vỉa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 127,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 62,2352 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300# dày 24cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 355,03 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, Phần II, của HSMT | 19,7241 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,5997 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=25mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,1806 | 100m3 |
| 5 | Đắp gia cố lề máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng nền đào) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5,6208 | 100m3 |
| E | Cống thoát nước các loại | |||
| F | Gia cố rãnh dọc tấm lát BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thi công tấm lát BTXM | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 121 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 63,4 | m3 |
| 4 | Chèn rãnh BTXM bằng vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 153,7143 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 63,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5.072 | cái |
| G | Cống bản Lo=60cm và Lo=80cm | |||
| 1 | Đào móng cống bản bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,147 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm móng cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 14,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công cống bản | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,3976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 50,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 35,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đúc tấm bản | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,5162 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính <= 10 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3825 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <=18 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3984 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc tấm bản, đá 1x2, mác 200# | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng thủ công | Chương 5, Phần II, của HSMT | 49 | cái |
| 11 | Chèn ống cống, vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 16,5 | m2 |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1, mác 250# | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 200# | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,41 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,927 | 100m3 |
| H | Cống tròn D=100cm và D=150cm | |||
| 1 | Đào đất thi công phạm vi cống và chân khay (đất cấp 3) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,2191 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm móng cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 26,23 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay cống, móng cống, sân cống, chân khay taluy M150#(đá 2*4) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 109,9 | m3 |
| 4 | Bê tông t/đầu, t/cánh, hố thu M150# đá (2*4) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 21,02 | m3 |
| 5 | Bêtông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 33,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 87 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D <= 10 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,3419 | tấn |
| 8 | Vữa ximent M100 chèn ống cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 43,5 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 71,42 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 87 | ống cống |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,164 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại đổ bêtông ống cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6,7511 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,5732 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 61,73 | m3 |
| 15 | Bê tông đá (4x6) M100 chèn ống cống | Chương 5, Phần II, của HSMT | 11,66 | m3 |
| I | CẦU BẢN L=3,4M | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng thi công, đất cấp 2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi thi công bằng ôtô tự đổ, L=1Km. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| J | Dầm cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thi công dầm cầu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,2512 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm bản, bản mặt cầu, Þ10mm CT3 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3886 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản, bản mặt cầu, Þ=<18mm CT3. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,5972 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm bản, bản mặt cầu, Þ>18mm CT5. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,7433 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản mác M300, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8 | cấu kiện |
| K | Bê tông xây mố, tường cánh, chân khay, gia cố cầu | |||
| 1 | Bêtông móng mố, thân mố M#200, đá 2*4. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 90,07 | m3 |
| 2 | Bêtông chân khay, móng, tường cánh M#150, đá 2*4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30,82 | m3 |
| 3 | Bêtông thân chống M#250, đá 2*4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,78 | m3 |
| 4 | Bêtông gia cố lòng cầu, thượng, hạ lưu M150#, đá 2*4. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 17,66 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,18 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm (lót chân khay, lòng cầu, thượng và hạ lưu) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,99 | m3 |
| 7 | Cốp pha đổ bêtông | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,7567 | 100m2 |
| L | Mặt cầu và thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông mác M300, đá 0,5*1. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu mác và mối nối M300, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đở lan can mác M300, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Quét nước ximăng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 42,68 | m2 |
| 5 | Cốp pha đúc bản đỡ, lan can + khe nối | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm - CT5. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3497 | tấn |
| 7 | Mài Pavia | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40 | m |
| M | Bản đỡ lan can - lan can tay vịn: | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép ống bằng thép tấm mạ kẽm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đường hàn 6mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,78 | tấn |
| N | Bản chắn lan can | |||
| 1 | Bê tông bản chắn lan can mác M300, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc bản chắn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản chắn, đường kính =<18mm CT3. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1837 | tấn |
| O | Bản vượt sau mố | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M300, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc bản vượt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 45 | m2 |
| 4 | Đá (4x6) đệm bản vượt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 23,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,4136 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,6956 | tấn |
| P | Xà mũ mố | |||
| 1 | Cốp pha đổ bêtông mố cầu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 2 | BT xà mũ mố M300#, đá 1*2. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính 6-:-10mm - CT3. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3213 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, mũ mố, đường kính >=18mm. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0907 | tấn |
| Q | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| R | Phần nền đường (Tính theo đường) | |||
| S | Phần mặt đường phạm vi cầu | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,0445 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,0445 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,3567 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,0593 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3353 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,64 | m3 |
| 7 | Lớp đá đệm móng bó vỉa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,8518 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 27,03 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 180,21 | m2 |
| T | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công chân khay, đất cấp 2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi thi công bằng ôtô tự đổ, L=1Km. | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 33,83 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,38 | m3 |
| 6 | Láng vữa mái ta luy, vữa XM100# | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8,07 | m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công mái taluy | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,6916 | 100m2 |
| U | Rãnh thoát nước tấm lát BTXM (140m) | |||
| 1 | Ván khuôn thi công tấm lát BTXM | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 13,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7 | m3 |
| 4 | Chèn rãnh BTXM bằng vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 25,5714 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương 5, Phần II, của HSMT | 560 | cái |
| V | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | Toàn bộ |
| W | Móng cột thép | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0354 | tấn |
| 2 | Bê tông móng M150#(đá 2*4) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Đá dăm + cát đệm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ móng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| X | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | cái |
| 2 | SX lắp dựng trụ đỡ BB, vữa BT chân trụ M150#, đá 2x4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | cái |
| 3 | SX lắp đặt BB phản quang CN (KT=0,7*0,5cm) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | cái |
| 4 | SX lắp đặt BB phản quang tròn ị70 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | cái |
| Y | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,8955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,8955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,8955 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,1317 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sau mố) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,7135 | 100m3 |
| 6 | San tạo mặt bằng và khơi thông dòng chảy, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,5046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,5046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,5046 | 100m3 |
| Z | Tuyến tránh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,7414 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,7414 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,7414 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,2645 | 100m2 |
| AA | Ngầm tạm | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 46 | rọ |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,3019 | tấn |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Đá hộc làm ngầm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 24,12 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,7372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,7372 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,7372 | 100m3 |
| AB | Ống cống D=150cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,2588 | tấn |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,92 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | ống cống |
| AC | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 72 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi