Gói thầu: Gói thầu số 32: Sửa chữa, khôi phục mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ Đập Thủy điện Ka Nak và Đập Thủy điện An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Sửa chữa, khôi phục mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ Đập Thủy điện Ka Nak và Đập Thủy điện An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 08:39:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,403,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đo đạc, xác định vị trí tọa độ cắm mốc trên thực địa | |||
| 1 | Đo đạc cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập (tương đương đường chuyền cấp 2, địa hình cấp 3) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 39 | mốc |
| B | Đúc mốc (49 mốc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,1*0,2*0,915= 0,02<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (0,1*2+0,2*2)*0,915= 0,55 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột đường kính <= 10 mm. Thép fi 8: 1,05*4*0,395=1,659 Thép fi6: ((0,05+0,15)*2)*5*0,222= 0,444 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 103 | kg |
| 4 | Khắc chìm ký hiệu mốc | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | mốc |
| C | Chôn mốc (49 mốc) | |||
| 1 | Vận chuyển mốc, vật liệu đúc bệ bằng thủ công, độ dốc 30 độ, cự ly bình quân 500m;<br/>Khối lượng 01 mốc: (0,4*0,4*0,4+0,515*0,1*0,2)*2.400=178,30<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 8.737,7 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Khối lượng 01 mốc: (0,4*0,4+1,2*1,2)/2*0,4= 0,32 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 4 | Bê tông móng bệ mốc, đá 4x6, mác 200, KT 0,4x0,4x0,4 Khối lượng 01 bệ: 0,3*0,2*0,4 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| D | Sơn và kẻ chữ lại (105 mốc) | |||
| 1 | Sơn cột không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng:<br/>Mặt bệ + đỉnh mốc: 0,4*0,4=0,16<br/>Thân mốc: 0,515*0,2+0,1*0,5=0,153<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,865 | m2 |
| 2 | Kẻ chữ ký hiệu mốc bằng sơn Ici Dulux màu đỏ | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | mốc |
| E | Phát quang, san gạt mặt bằng quanh mốc | |||
| 1 | San gạt, đắp lại hố móng, đất cấp 3 (49 mốc)<br/>KL: 0,32-(0,4*0,4*0,4)=0,256<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 2 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2: 0 cây (56 mốc x2,5 m2) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 140 | m2 |
| F | Công việc khác | |||
| 1 | Lán trại tạm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoán |
| 2 | Đo đạc hoàn công cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập (tương đương đường chuyền cấp 2) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | mốc |
| 3 | Chụp hình các mốc ranh giới | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | hình |
| 4 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoán |
| 5 | In báo cáo tổng kết kỹ thuật | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | In bản đồ (10 bộ * 2 tờ/bộ) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | tờ |
| 7 | Tổ chức bàn giao mốc ngoài thực địa cho UBND các xã liên quan để quản lý, bảo vệ (105 mốc) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi