Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:56:00 đến ngày 2020-07-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,728,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học 8 phòng 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4023 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0062 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7904 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3929 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4609 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | tấn |
| 13 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2152 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,872 | md |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824 | cái |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9344 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,256 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,256 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9014 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,86 | m |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9344 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4176 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,1264 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5808 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,3712 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,34 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9328 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3992 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0928 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6392 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,913 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8694 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,418 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,949 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,846 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,581 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,986 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,846 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4085 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6303 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,44 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 51 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 55 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 56 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,01 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 58 | Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8934 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,238 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3639 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8145 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,815 | m2 |
| 64 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,28 | kg |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7323 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,258 | m2 |
| 67 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | cái |
| 69 | Chụp chân lan can Inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 70 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4044 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1066 | m2 |
| 72 | Trát trần bản thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,511 | m2 |
| 74 | Đục tẩy bề mặt sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1875 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1875 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0725 | m2 |
| 80 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,327 | kg |
| 81 | Trụ thang Inox mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Long đen cho ống đứng D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 83 | Long đen cho tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đục tẩy bề mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6055 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,606 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3464 | m2 |
| 88 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3464 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7675 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,768 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5713 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 115 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Dây tiếp địa d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 120 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| B | Cải tạo nhà lớp học 4 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9301 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,726 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,726 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6561 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9301 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2244 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8366 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7412 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1118 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1856 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2784 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4096 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1144 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8432 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2648 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8635 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,224 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,843 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,906 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,186 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,618 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,632 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3933 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,96 | m2 |
| 35 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 36 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 43 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,55 | kg |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8355 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 46 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 48 | Chụp chân lan can Inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8504 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7756 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,626 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc thang tính bằng 50% mã láng mới AK.43210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,895 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, sơn lại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | 1m2 |
| 58 | Láng granito tam cấp tính bằng 50% mã láng mới AK.43210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1022 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5012 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,0388 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 64 | Đèn led H/Q 2 bóng 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Đèn led ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | Cải tạo nhà bộ môn, thư viện, thiết bị | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5357 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,274 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,274 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8097 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4744 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2888 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,9332 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8192 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7288 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,5684 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3526 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,184 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,276 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7508 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6262 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0253 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,289 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,751 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,928 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,819 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,568 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,051 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,837 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6049 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 35 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | tấn |
| 36 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,94 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 43 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,12 | kg |
| 44 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6691 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 46 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 47 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 48 | Chụp chân lan can Inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,775 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, sơn lại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1248 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1248 | 1m2 |
| 58 | Láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1022 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7332 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,1736 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 64 | Đèn led H/Q 2 bóng 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 84 | Cầu chắc rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| D | Nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3902 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,783 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2242 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4297 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7434 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3282 | 100m |
| 12 | Phên nứa ép cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,18 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0054 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9546 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 20 | Bê tông móng bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 24 | Bê tông cột bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7369 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8842 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 49 | Ống PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4705 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4705 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8141 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0631 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9618 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8114 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8081 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8322 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8486 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7933 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8486 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3828 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4961 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3881 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8233 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8764 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,14 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0844 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2924 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | md |
| 89 | Ke chống bão bắn mật độ 6 cái trên 1 m2 tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | cái |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5648 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5648 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6176 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,174 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9935 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9876 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3986 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,842 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8445 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,044 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3269 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8858 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6338 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0044 | m2 |
| 105 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,854 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,399 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4632 | 100m2 |
| 111 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 112 | Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 117 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | kg |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 119 | Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1935 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0135 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0135 | m2 |
| 124 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 125 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,17 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2878 | m3 |
| 129 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 150 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 159 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Vòi tiểu nữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4969 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4435 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9371 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5551 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4775 | m3 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,736 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,584 | m2 |
| 37 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 38 | Cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,46 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 40 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Phụ kiện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cắt chữ mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chữ |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,871 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0192 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0923 | m3 |
| 46 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m2 |
| 47 | Lát gạch Terrazo 500x500x35mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,24 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,24 | m2 |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3922 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4525 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1307 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6272 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4494 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1833 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7972 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5305 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0322 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,675 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2064 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4494 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,335 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,032 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6066 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2019 | Kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1078 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1078 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Thép dưỡng cáp đk=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | kg |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (1 bàn và 2 ghế)<br/>- Chất liệu bàn ghế được làm bằng thép sơn tĩnh điện và gỗ Melamine cao cấp.<br/>- Kích thước bàn: W1000 x D400 x H550 mm<br/>- Kích thước ghế: W360 x D350 x H1(330) x H610 mm<br/>- Bàn có khung chính ống tròn Ø22, giằng ống tròn Ø16 ngăn bàn tôn sơn tĩnh điện.<br/>- Mặt bàn gỗ Melamine dày 15mm<br/>- Chân ghế khung tựa ghế sử dụng ống tròn Ø22 , đệm tựa gỗ dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên - Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine cao cấp dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong Melamine cao cấp dày 15mm. - Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Ti vi Samsung 65 inch 4K Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Tổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W) Công suất: 175W Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145,75 cm - Cao 91,73 cm - Dày 31,28 cm Khối lượng có chân: 25,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Tủ sắt Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Cao 1830mm, rộng 1000mm, sâu 450mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 5 | Bảng từ xanh Kích thước: 1,2x2,4m Độ dày bảng bao gồm cả khung: 3cm Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Laptop Hãng sản xuất: Asus Chủng loại: X509MA Part Number: X509MA-BR060T Màu sắc: Bạc Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Silver N5000 Processor (4M Cache, up to 2.7 GHz) Bộ nhớ trong: DRAM DDR4 4G Số khe cắm: 1x Dung lượng tối đa: 8G VGA: Share Giao tiếp không dây: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.1 (Dual band) 1*1 Cổng giao tiếp: 2x USB 2.0; 1x USB3.1 Type A (Gen1); 1x USB3.1 Type C (Gen 1); 1x Headphone-out & Audio-in Combo Jack; 1x HDMI 1.4 Pin: 32WHrs, 2S1P, 2-cell Li-ion Kích thước: 36(W) x 23,5(D) x 2,29(H) cm Cân nặng: 1,7 kg (Without Battery); 1,9 kg (with 2 cell battery) Hệ điều hành: Windows 10 (64bit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Bàn máy tính - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và bàn phím - Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng - Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp sơn PU - Kích thước: W1194 x D600 x H750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Amply Arirang SPA 203III B Công suất tiêu thụ: 480W Số lượng sò: 8 sò Công suất ngõ ra: 300W Các ngõ kết nối: Micro, Effector In/Out, LINE, REC Trở kháng: 4 Ohms Kích thước: 480mm x 195mm x 445mm Trọng lượng sản phẩm: 10,2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Loa treo tường Loại loa: Có công suất 2 Way Đáp tuyến tần số: 75Hz~20KHz Độ nhạy: 92dB Trở kháng định mức: 8Ohms Công suất định mức: 150W Công suất tối đa: 300W Độ nhiễu tần số: 2.7KHz Loa bass: 8" MF/ LF/ họng loa 50mm/ 150W Loa treble: họng loa 34mm/ 30W Cường độ âm thanh: 114dB Kích thước: 268 x 420 x 247mm Trọng lượng: 11Kg Thương hiệu Mỹ, sản xuất tại Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy tính bàn HP PAVILION 590-P0114D CPU: Intel Core i5-9400 Loại CPU: 6 nhân, 6 luồng Tốc độ CPU: 2.90 GHz Bộ nhớ đệm: 9 MB Tốc độ CPU tối đa: 4.1 GHz Loại RAM: DDR4 Dung lượng RAM: 4 GB Tốc độ Bus: 2666 MHz Loại ổ đĩa cứng: SSD Dung lượng đĩa cứng: 256 GB Tích hợp ổ đĩa quang: Có Loại đĩa quang: DVD/CD RW Bộ xử lý đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Cổng kết nối màn hình: HDMI, VGA Chuẩn WiFi: 802.11ac Chuẩn LAN: 1 Gb/s Bluetooth: Bluetooth 4.2 Cổng USB: 4 x USB 3.1, 4 x USB 3.0, 1 x USB 2.0 Cổng HDMI: Có Khe đọc thẻ nhớ: SD card reader HĐH kèm theo máy: Windows 10 Home Khối lượng sản phẩm (kg): 5,15 kg Kèm Keyboard + Mouse USB Màn hình HP N220H 4JF58AA 21,5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục nói chuyện Kiểu dáng: + Phía trước bục lượn cong. + Mặt và thân bục ốp nổi tam cấp gián giấy nu trang trí. Kích thước: Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bục tượng Bác Kiểu dáng: + Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình ngọn đuốc. + Phía trước thân bục trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bàn ghế phòng họp 50 chỗ ngồi *Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU Kích thước: 10000x2200x750mm *Ghế - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ cao su toàn bộ. - Đệm tựa bọc PVC. Tựa liền khung. - Kích thước: Rộng 420 x Sâu 515 x Cao 950mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Rèm cửa Kích thước: - 1,2m x 2,8 = 3,36 x 2 = 6,72 m2 - 1,6m x 2,8 = 4,48 x 31 = 138,88 m2 - 1,8m x 2,8 = 5,04 x 8 = 40,32 m2 - 2,0m x 2,8 = 5,6 x 13 = 72,8 m2 - Tổng 258,72 m2 Chất liệu: Vải Polyester 100%, Bề mặt vải thô, dệt 3 lớp. Chống nắng 100%, họa tiết chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,72 | m2 |
| 15 | Biểu bảng - Ngoài trời: 1m x 1m = 1 m2 x 9 = 9 m2 2m x 0,5m= 1 m2 x 9 = 1 m2 2,3m x 0,7m= 1,61 m2 x 4 = 6,44 m2 2,4m x 1,2m= 2,88m2 x 2 = 5,76 m2 4m x 0,5m= 2m2 x 6 = 12 m2 3,3m x 2m= 6,6 m2 x 1 = 6,6 m2 Tổng 92,64 m2 - Trong lớp: 5 điều Bác Hồ dạy: 20 phòng (80x120) = 19,2m2 Non sông Việt Nam…: 20 phòng (80x120) = 19,2m2 Mỗi ngày đến trường là 1 ngày vui: 20 phòng x (50x300) = 30m2 - Chất liệu: Mặt bảng bằng polyester dễ lau. Tấm lót bảng bằng ván MDF 4ly của Thái Lan mặt sau có ép giấy vân gỗ chống ẩm và đảm bảo bảng viết không bị rung hay cong mo. Khung/ bo bảng bằng nhôm chuyên dụng. Co góc: Bốn góc bảng có co nhựa màu trắng sữa rất hài hòa, chống bị trầy xướt. Bảng dán PP các chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,04 | m2 |
| 16 | Laptop Dell Vostro V3578-NGMPF11 Core I7-8550U Màn hình 15.6" (1920 x 1080) Full HD không cảm ứng , HD webcam CPU: Intel Core i7-8550U (1.8 GHz - 4.0 GHz/ 8MB/ 4 nhân, 8 luồng) Thế hệ CPU: Core i7 , Intel Core thế hệ thứ 8 RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm/ Hỗ trợ tối đa 16GB) Chip đồ họa: AMD Radeon R5 520 2GB Intel UHD Graphics 620 Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , LAN 1 Gb/s Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.0 Bàn phím thường, có phím số, không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Kích thước: 38 x 26 x 2,37 cm Pin: 4 cell 40 Wh, Pin rời Khối lượng: 2,3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Laptop Dell Inspiron N3480L-P89G003 Core i5-8265U Gray CPU: Core I5-8265U Bộ nhớ đệm: 6MB cache Tốc độ tối đa: 3.9 Ghz RAM: 4 Gb DDR4 Tốc độ Bus: 2666MHz HDD 1 TB Kích thước màn hình: 14 Inch Độ phân giải (W x H): 1366 x 768 Pixels Công nghệ 14" HD Led backlit Chipset đồ họa: Intel® UHD Graphics 620 Loại đĩa quang: DVDRW Cổng giao tiếp: USB 2.0, USB 3.0, HDMI Tính năng mở rộng: Bluetooth 4.0 LAN: 10/100/1000mps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | Hạng mục chung | |||
| 1 | Trực tiếp phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi