Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741949-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200736004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 09:56:00 đến ngày 2020-07-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,728,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 8 phòng 2 tầng:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5278 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6809 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4023 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0062 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7904 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3929 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4609 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 tấn
13 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2152 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,872 md
16 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.824 cái
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9344 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,256 m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,256 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9014 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,86 m
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9344 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
25 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,4176 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,1264 m2
27 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,5808 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,3712 m2
29 Phá lớp vữa trát cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m2
31 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,34 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,51 m2
33 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9328 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3992 m2
35 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0928 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6392 m2
37 Phá lớp vữa trát ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,913 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8694 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,418 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,949 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,846 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,581 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557,986 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,846 m2
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4085 m3
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6303 100m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,44 m2
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,08 m2
50 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
51 Phụ kiên cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
52 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
55 Gia công sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
56 Sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,01 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
58 Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 cái
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8934 m3
60 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,238 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3639 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8145 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,815 m2
64 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,28 kg
65 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7323 tấn
66 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,258 m2
67 Chụp chân lan can Inox 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
68 Chụp chân lan can Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 cái
69 Chụp chân lan can Inox 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
70 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4044 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1066 m2
72 Trát trần bản thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,404 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,511 m2
74 Đục tẩy bề mặt sàn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1875 m2
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1875 m2
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 m
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,055 m2
78 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0725 m2
80 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,327 kg
81 Trụ thang Inox mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Long đen cho ống đứng D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
83 Long đen cho tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Đục tẩy bề mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6055 m2
85 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,606 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m
87 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3464 m2
88 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3464 m2
89 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7675 m3
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,768 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,5713 m2
92 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
114 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
115 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Dây tiếp địa d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
119 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
120 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
B Cải tạo nhà lớp học 4 phòng 2 tầng
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9301 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,726 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,726 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6561 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9301 m2
6 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2244 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,8366 m2
8 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7412 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm (tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1118 m2
12 Phá lớp vữa trát trần (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,1856 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên trần (tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,2784 m2
14 Phá lớp vữa trát cột (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4096 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên cột (tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1144 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8432 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà (tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2648 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8635 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,224 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,843 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,906 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,741 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,186 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,618 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,632 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3933 100m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
30 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
33 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,96 m2
35 Gia công sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 tấn
36 Sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
39 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
43 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,55 kg
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8355 tấn
45 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
46 Chụp chân lan can Inox 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
47 Chụp chân lan can Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 cái
48 Chụp chân lan can Inox 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8504 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7756 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,626 m2
53 Láng granitô bậc thang tính bằng 50% mã láng mới AK.43210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,895 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, sơn lại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4912 1m2
58 Láng granito tam cấp tính bằng 50% mã láng mới AK.43210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1022 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m
60 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5012 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,0388 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,501 m3
63 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
64 Đèn led H/Q 2 bóng 2x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
65 Đèn led ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
66 Lắp đặt quạt trần 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
C Cải tạo nhà bộ môn, thư viện, thiết bị
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5357 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,274 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,274 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8097 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4744 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,2888 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,9332 m2
8 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,616 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8192 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7288 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,5684 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3526 m2
14 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,184 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,276 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,7508 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,6262 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0253 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,289 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,751 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,928 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,819 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,568 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,051 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,837 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6049 100m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
29 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
30 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
33 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
35 Gia công sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 tấn
36 Sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,94 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 m3
39 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3296 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
43 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,12 kg
44 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6691 tấn
45 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
46 Chụp chân lan can Inox 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
47 Chụp chân lan can Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 cái
48 Chụp chân lan can Inox 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,865 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,775 m2
53 Láng granitô bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,984 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, sơn lại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1248 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1248 1m2
58 Láng granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1022 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m
60 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7332 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,1736 m2
62 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
63 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
64 Đèn led H/Q 2 bóng 2x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
65 Đèn led ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
84 Cầu chắc rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
D Nhà lớp học xây mới
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3902 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,783 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2937 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2242 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1664 m3
8 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
9 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4297 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7434 1m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3282 100m
12 Phên nứa ép cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,18 m2
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0054 100m
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9725 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5064 100m2
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9546 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2093 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3582 tấn
20 Bê tông móng bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8575 m3
21 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 tấn
24 Bê tông cột bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
25 Xây móng bằng gạch vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,895 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4632 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7369 m3
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0927 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 100m3
32 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8842 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
38 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7086 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
48 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
49 Ống PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0424 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6156 tấn
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4705 m3
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4705 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8141 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0631 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9618 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8114 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8081 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6334 tấn
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8322 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3733 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8486 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7933 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8486 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3828 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4961 m3
77 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3881 m3
78 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8233 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8764 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2474 m3
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1151 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,14 1m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0844 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2924 100m2
88 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 md
89 Ke chống bão bắn mật độ 6 cái trên 1 m2 tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 cái
90 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5648 m2
91 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5648 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6176 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,16 m
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,174 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9935 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9876 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,3986 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,842 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8445 m2
100 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,044 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,3269 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8858 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6338 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0044 m2
105 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
106 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,04 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,854 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,399 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4632 100m2
111 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m2
112 Cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
113 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
114 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
115 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,14 m2
117 Sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4 kg
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
119 Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
120 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1935 m3
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0135 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0135 m2
124 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 tấn
125 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,17 kg
126 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
128 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2878 m3
129 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
130 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
133 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
144 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
149 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
150 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
154 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
157 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
158 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
159 Chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 0.0
160 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
170 Vòi tiểu nữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
174 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
179 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
182 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
183 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
184 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
198 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4969 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1574 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9565 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,527 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3/1km
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4435 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5194 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9371 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5551 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4775 m3
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,736 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
34 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,584 m2
37 Gia công cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 tấn
38 Cánh cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,46 kg
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
40 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Phụ kiện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Cắt chữ mầu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chữ
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,871 1m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0192 m3
45 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0923 m3
46 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,92 m2
47 Lát gạch Terrazo 500x500x35mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,24 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,24 m2
F Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3922 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4525 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8324 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2012 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1307 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6272 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2505 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4494 m2
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1833 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7972 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5305 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0322 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,675 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2064 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4494 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,335 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,032 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6066 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
52 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2019 Kg
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
54 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
55 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
57 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 m3
61 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5454 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1078 m2
63 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1078 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
69 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Rọ chắn rác + phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Thép dưỡng cáp đk=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 kg
G Phần thiết bị
1 Bàn ghế học sinh (1 bàn và 2 ghế)<br/>- Chất liệu bàn ghế được làm bằng thép sơn tĩnh điện và gỗ Melamine cao cấp.<br/>- Kích thước bàn: W1000 x D400 x H550 mm<br/>- Kích thước ghế: W360 x D350 x H1(330) x H610 mm<br/>- Bàn có khung chính ống tròn Ø22, giằng ống tròn Ø16 ngăn bàn tôn sơn tĩnh điện.<br/>- Mặt bàn gỗ Melamine dày 15mm<br/>- Chân ghế khung tựa ghế sử dụng ống tròn Ø22 , đệm tựa gỗ dày 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
2 Bàn ghế giáo viên - Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine cao cấp dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong Melamine cao cấp dày 15mm. - Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Ti vi Samsung 65 inch 4K Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Tổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W) Công suất: 175W Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145,75 cm - Cao 91,73 cm - Dày 31,28 cm Khối lượng có chân: 25,5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Tủ sắt Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Cao 1830mm, rộng 1000mm, sâu 450mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
5 Bảng từ xanh Kích thước: 1,2x2,4m Độ dày bảng bao gồm cả khung: 3cm Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Laptop Hãng sản xuất: Asus Chủng loại: X509MA Part Number: X509MA-BR060T Màu sắc: Bạc Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Silver N5000 Processor (4M Cache, up to 2.7 GHz) Bộ nhớ trong: DRAM DDR4 4G Số khe cắm: 1x Dung lượng tối đa: 8G VGA: Share Giao tiếp không dây: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.1 (Dual band) 1*1 Cổng giao tiếp: 2x USB 2.0; 1x USB3.1 Type A (Gen1); 1x USB3.1 Type C (Gen 1); 1x Headphone-out & Audio-in Combo Jack; 1x HDMI 1.4 Pin: 32WHrs, 2S1P, 2-cell Li-ion Kích thước: 36(W) x 23,5(D) x 2,29(H) cm Cân nặng: 1,7 kg (Without Battery); 1,9 kg (with 2 cell battery) Hệ điều hành: Windows 10 (64bit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Bàn máy tính - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và bàn phím - Chân gỗ có đệm nhựa chịu lực, yếm lửng - Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp sơn PU - Kích thước: W1194 x D600 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Amply Arirang SPA 203III B Công suất tiêu thụ: 480W Số lượng sò: 8 sò Công suất ngõ ra: 300W Các ngõ kết nối: Micro, Effector In/Out, LINE, REC Trở kháng: 4 Ohms Kích thước: 480mm x 195mm x 445mm Trọng lượng sản phẩm: 10,2kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Loa treo tường Loại loa: Có công suất 2 Way Đáp tuyến tần số: 75Hz~20KHz Độ nhạy: 92dB Trở kháng định mức: 8Ohms Công suất định mức: 150W Công suất tối đa: 300W Độ nhiễu tần số: 2.7KHz Loa bass: 8" MF/ LF/ họng loa 50mm/ 150W Loa treble: họng loa 34mm/ 30W Cường độ âm thanh: 114dB Kích thước: 268 x 420 x 247mm Trọng lượng: 11Kg Thương hiệu Mỹ, sản xuất tại Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Máy tính bàn HP PAVILION 590-P0114D CPU: Intel Core i5-9400 Loại CPU: 6 nhân, 6 luồng Tốc độ CPU: 2.90 GHz Bộ nhớ đệm: 9 MB Tốc độ CPU tối đa: 4.1 GHz Loại RAM: DDR4 Dung lượng RAM: 4 GB Tốc độ Bus: 2666 MHz Loại ổ đĩa cứng: SSD Dung lượng đĩa cứng: 256 GB Tích hợp ổ đĩa quang: Có Loại đĩa quang: DVD/CD RW Bộ xử lý đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Cổng kết nối màn hình: HDMI, VGA Chuẩn WiFi: 802.11ac Chuẩn LAN: 1 Gb/s Bluetooth: Bluetooth 4.2 Cổng USB: 4 x USB 3.1, 4 x USB 3.0, 1 x USB 2.0 Cổng HDMI: Có Khe đọc thẻ nhớ: SD card reader HĐH kèm theo máy: Windows 10 Home Khối lượng sản phẩm (kg): 5,15 kg Kèm Keyboard + Mouse USB Màn hình HP N220H 4JF58AA 21,5" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bục nói chuyện Kiểu dáng: + Phía trước bục lượn cong. + Mặt và thân bục ốp nổi tam cấp gián giấy nu trang trí. Kích thước: Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bục tượng Bác Kiểu dáng: + Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu hình ngọn đuốc. + Phía trước thân bục trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: Chiều dài (W): 800 mm, chiều sâu (D): 600 mm, chiều cao (H): 1200 mm. Chất liệu: Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Bàn ghế phòng họp 50 chỗ ngồi *Bàn họp quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU Kích thước: 10000x2200x750mm *Ghế - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ cao su toàn bộ. - Đệm tựa bọc PVC. Tựa liền khung. - Kích thước: Rộng 420 x Sâu 515 x Cao 950mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Rèm cửa Kích thước: - 1,2m x 2,8 = 3,36 x 2 = 6,72 m2 - 1,6m x 2,8 = 4,48 x 31 = 138,88 m2 - 1,8m x 2,8 = 5,04 x 8 = 40,32 m2 - 2,0m x 2,8 = 5,6 x 13 = 72,8 m2 - Tổng 258,72 m2 Chất liệu: Vải Polyester 100%, Bề mặt vải thô, dệt 3 lớp. Chống nắng 100%, họa tiết chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,72 m2
15 Biểu bảng - Ngoài trời: 1m x 1m = 1 m2 x 9 = 9 m2 2m x 0,5m= 1 m2 x 9 = 1 m2 2,3m x 0,7m= 1,61 m2 x 4 = 6,44 m2 2,4m x 1,2m= 2,88m2 x 2 = 5,76 m2 4m x 0,5m= 2m2 x 6 = 12 m2 3,3m x 2m= 6,6 m2 x 1 = 6,6 m2 Tổng 92,64 m2 - Trong lớp: 5 điều Bác Hồ dạy: 20 phòng (80x120) = 19,2m2 Non sông Việt Nam…: 20 phòng (80x120) = 19,2m2 Mỗi ngày đến trường là 1 ngày vui: 20 phòng x (50x300) = 30m2 - Chất liệu: Mặt bảng bằng polyester dễ lau. Tấm lót bảng bằng ván MDF 4ly của Thái Lan mặt sau có ép giấy vân gỗ chống ẩm và đảm bảo bảng viết không bị rung hay cong mo. Khung/ bo bảng bằng nhôm chuyên dụng. Co góc: Bốn góc bảng có co nhựa màu trắng sữa rất hài hòa, chống bị trầy xướt. Bảng dán PP các chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,04 m2
16 Laptop Dell Vostro V3578-NGMPF11 Core I7-8550U Màn hình 15.6" (1920 x 1080) Full HD không cảm ứng , HD webcam CPU: Intel Core i7-8550U (1.8 GHz - 4.0 GHz/ 8MB/ 4 nhân, 8 luồng) Thế hệ CPU: Core i7 , Intel Core thế hệ thứ 8 RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm/ Hỗ trợ tối đa 16GB) Chip đồ họa: AMD Radeon R5 520 2GB Intel UHD Graphics 620 Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , LAN 1 Gb/s Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.0 Bàn phím thường, có phím số, không đèn Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit Kích thước: 38 x 26 x 2,37 cm Pin: 4 cell 40 Wh, Pin rời Khối lượng: 2,3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Laptop Dell Inspiron N3480L-P89G003 Core i5-8265U Gray CPU: Core I5-8265U Bộ nhớ đệm: 6MB cache Tốc độ tối đa: 3.9 Ghz RAM: 4 Gb DDR4 Tốc độ Bus: 2666MHz HDD 1 TB Kích thước màn hình: 14 Inch Độ phân giải (W x H): 1366 x 768 Pixels Công nghệ 14" HD Led backlit Chipset đồ họa: Intel® UHD Graphics 620 Loại đĩa quang: DVDRW Cổng giao tiếp: USB 2.0, USB 3.0, HDMI Tính năng mở rộng: Bluetooth 4.0 LAN: 10/100/1000mps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Hạng mục chung
1 Trực tiếp phí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->