Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 13:29:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,398,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m - lực đầu trụ 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Trụ |
| 5 | Bộ xà sắt đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 34 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Chuỗi |
| 15 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 23 | Băng keo cách điện trung áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 24 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 91kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,458 | Km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 50mm² - 24KV (A cấp 1.401 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,374 | Km |
| 27 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bảng |
| 28 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) + Dây chì 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cống cột 16 (18; 20)m ghép sát - MC16 (18;20)-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 71 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 20 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp chống sét van LA (cột 14m) - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m - lực đầu trụ 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 111 | Trụ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m - lực đầu trụ 1.100kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Trụ |
| 8 | Bộ xà sắt cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 156 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO(LB.FCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt cân kép 2400 cột BTLT 16 (18;20)m ghép sát X-24K.2-16(18; 20) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 82 | Bộ |
| 15 | Bộ ghép trụ BTLT 16 (18)m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 84 | Bộ |
| 18 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 19 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 74 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 353 | Bộ |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 111 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Chuỗi |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122 | Cái |
| 25 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 162 | Bộ |
| 26 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172 | Bộ |
| 27 | Bulông VRS M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 28 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 29 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 30 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 31 | Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 481 | Cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 34 | Băng keo cách điện trung áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cuộn |
| 35 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Cái |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 38 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 (bổ sung dây nối nhánh rẽ ĐK khách hàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.824 | Mét |
| 39 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Kg |
| 40 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 50mm² - 24kV (A cấp 21.726 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,3 | Km |
| 42 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | Bảng |
| 43 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) + Dây chì 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 44 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) + Dây chì 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 46 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | PHẦN NGÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 82 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Chuỗi |
| 5 | Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại bộ néo dây trung hòa - Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại kẹp quai dây 50-70mm² + hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 9 | Tháo lắp lại nhánh rẽ hạ thế vào nhà dân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 152 | Nhánh |
| 10 | Tháo lắp lại thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Cái |
| 11 | Tháo lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thiết bị thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thạnh Hóa - Cty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT7,5 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT12 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Trụ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ sứ đỉnh đỡ thằng SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi tháp sắt đơn - TS-27Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ dây chằng các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,058 | Km |
| 11 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Mét |
| 12 | Tháo thu hồi FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| E | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -150A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 150/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x25kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 25kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO (LBFCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông M16x850VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x850 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 3x9m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| F | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3 FCO (LBFCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông M16x850VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x850 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Kg |
| 15 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Mét |
| 20 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 22 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 29 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | Kg |
| 31 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| G | PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép Composite 2400 chống lắc đặt 3 FCO (LBFCO) - XG.COM24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x40 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ; Boulon 16x300 + 02 vòng đệm vuông: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 32 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 34 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø114 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 36 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| H | PHẦN BỔ SUNG VẬT TƯ MỚI CHO TRẠM BIẾN ÁP 25kVA THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | Kg |
| 2 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng: 4 cọc/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm²: 10 cái/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² : 2 cái/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² : 2 cái/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm): 16m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Mét |
| 7 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất): 6 bộ/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 5m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Mét |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI 03 TRẠM BIẾN ÁP 25kVA | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P - 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50 : (2x10) m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Mét |
| 6 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV16: 3m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 7 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV10: 10m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| J | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI VẬT TƯ CHO 03 TRẠM BIẾN ÁP 25kVA THÁO LẮP LẠI (vật tư thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thạnh Hóa - Cty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3m/trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi