Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng kho thành phẩm mủ tạp nhà máy Xuân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761233-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng kho thành phẩm mủ tạp nhà máy Xuân Lập
Số hiệu KHLCNT 20200719236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS VN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 10:49:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,159,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ MÁI CHE XUẤT HÀNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 271,317 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,26 tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,141 tấn
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ KHO THÀNH PHẨM HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 46,08 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,389 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,29 m3
C HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI KHO THÀNH PHẨM
1 Đào vét đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,926 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,926 100m3
3 Phá dỡ lớp bê tông hiện hữu dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,304 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 gốc cây
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ le6nn phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,066 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,151 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,413 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,769 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,847 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,069 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,2 tấn
15 Cung cấp bu lông D27, L=1150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 72 cái
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 lỗ khoan
17 Trét sika cố định cốt thép vào bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 lỗ
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,096 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,81 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,175 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,688 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,948 100m3
23 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 308,603 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,976 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,395 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,097 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,254 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,176 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,176 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,604 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,604 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,149 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,149 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.076,04 m2
35 Cung cấp bu lông D27 liên kết Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 360 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt giằng mái D12 (Bao gồm giằng thép D12+đai xiết) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
37 Siết bu lông các bộ phận kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 464 1bộ
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 7dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,869 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38,618 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,305 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,022 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,347 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,759 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70,05 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 119,92 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,41 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 747,894 m2
48 Láng ô văng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,41 m2
49 Cung cấp lam gió khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,8 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 103,2 m2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,2 m2
52 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm L50x50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 77 m
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,114 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,293 tấn
55 Lớp phủ Ni lông chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,189 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 98,415 m3
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52,505 m2
58 Quét vôi 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 959,659 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,19 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,42 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
62 lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
63 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 500x500 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,6 m
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,904 100m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,62 100m2
66 Lắp đặt led Buld 40W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
67 Lắp đặt aptomat 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
68 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 hộp
70 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 m
71 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m
74 Xích treo đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64 m
D HẠNG MỤC 4: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 30 Cái
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,366 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,12 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,568 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,259 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,626 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,626 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,935 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,932 100m2
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,281 tấn
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,761 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,611 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,054 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,179 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,129 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62 cái
E HẠNG MỤC 5: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->