Gói thầu: Xây lắp công trình (san nền, giao thông, thoát nước, cây xanh, biển báo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (san nền, giao thông, thoát nước, cây xanh, biển báo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 23:24:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,403,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,2075 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 42,0046 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3.723,266 | M3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.627,16 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 322,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.554,497 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,89 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4.532,137 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,537 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,403 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22,684 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22,684 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 377 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 178,891 | m3 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch terrazzo dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.788,91 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 44,96 | m3 |
| 14 | Bê tông tbó vỉa bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 34,59 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 608,28 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 83,46 | m |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.384 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,45 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 28,9 | m3 |
| 20 | Đào mương thoát nước, đường ống, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.193,39 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 23 | Cấu kiện thân cống CN rung lõi thành mỏng D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 306,2 | m |
| 24 | Cấu kiện gối cống BTCT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 490 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 122,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 122 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( gối cống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 490 | 1cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 41,4 | m3 |
| 29 | Cấu kiện thân cống CN rung lõi thành mỏng D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 227 | m |
| 30 | Cấu kiện gối cống BTCT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 363,2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm ( 800mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 90,8 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 90 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 363,2 | 1cấu kiện |
| 34 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,1 | m3 |
| 36 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 31,8 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,975 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,9 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,736 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn B = 500x600mmmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 128,4 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 128 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 128 | 1cấu kiện |
| 43 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,5 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,5 | m3 |
| 45 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 50,5 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,028 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 14,7 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,169 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 141,5 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 141 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( tấm đan) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 141,5 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 158,59 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 52,86 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,33 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,18 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ giếng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,1 | m3 |
| 57 | Bê tông giếng thu thăm SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 34,44 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,168 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,255 | tấn |
| 60 | Thép hình L100x63x6, ép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.209,48 | kg |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,547 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 65 | Hố thu mặt đường BTCT thành móng KT 0.3x0.7x0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26 | Bộ |
| 66 | Tấm gang thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26 | Bộ |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu ≤1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,697 | 100m |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,46 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60,48 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng từ san nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,76 | m3 |
| 74 | Cây sao đen cao 5-6m trồng vỉa hè DK<10cm; H <3m,(cả công chăm sóc 30 ngày) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 72 | cây |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 149,23 | m2 | |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Giếng khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 29 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi