Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760309-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200756455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 07:45:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A - PHẦN XÂY LẮP
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,9 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 358,308 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 381,585 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 291,364 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,292 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 105,859 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,592 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1.175,195 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,14 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 177,174 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,34 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,688 m3
13 Tháo dỡ lan can sắt 9,317 m2
14 Tháo dỡ trần 70,199 m2
15 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí 15 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
C Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,841 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,841 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,841 100m3
D Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 1,598 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,027 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,021 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,215 m3
5 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 125,557 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 116,119 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 8,801 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 13,06 m
9 Căng lưới thép mạ kẽm d=0,07mm; a10x10mm 23,592 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 23,592 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 3.949,944 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 1.456,822 m2
13 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 1.106,052 m2
14 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 2,041 m3
15 Quét Sika chống thấm sàn WC 98,672 m2
16 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 69,143 m2
17 Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm 237,672 m2
18 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 70,199 m2
19 Gia công lan can Inox 0,417 tấn
20 Lắp dựng lan can Inox 20,593 m2
21 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX 89,199 m2
22 SX vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 14,625 m2
23 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 2,25 m2
24 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,089 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,089 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,074 1m2
27 Lát đá mặt bệ các loại 6,417 m2
E CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A - PHẦN LẮP ĐẶT
F Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,66 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm 0,44 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,28 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,66 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 1,38 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 15 cái
11 Chếch nhựa PPR D40 2 cái
12 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 1 cái
13 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 2 cái
14 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 31 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 1 cái
20 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" 36 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" 6 cái
22 Kép TTK D15 72 cái
23 Lắp đặt Rắc co PPR D40 1 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D25 6 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 42 cái
26 Tê TTK DN15 18 cái
27 Lắp đặt Măng sông PPR D40 11 cái
28 Lắp đặt Măng sông PPR D25 17 cái
G Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,16 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 23 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 18 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 5 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 15 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 53 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 30 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 3 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 2 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 8 cái
16 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 6 cái
17 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 12 cái
18 Si phong uPVC D90 12 cái
19 Si phong uPVC D60 3 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 12 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 20 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 40 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 2 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 2 cái
25 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 8 cái
26 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 8 cái
27 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 1 cái
28 Măng xông nhựa PVC D110 18 cái
29 Măng xông nhựa PVC D90 24 cái
30 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 18 cái
31 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 12 cái
32 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 3 cái
33 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 6 cái
34 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 12 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 12 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
37 Lắp đặt gương soi KT1000x720 6 cái
38 Lắp đặt kệ kính 6 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
40 Lắp đặt xí bệt 18 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
42 Lắp đặt thoát sàn D90 12 cái
43 Lắp đặt thoát sàn D60 3 cái
44 Lắp đặt Van PPR D40 1 cái
45 Lắp đặt Van PPR D25 6 cái
46 Van Phao điện 1 Cái
47 Van Phao cơ DN25 1 Cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
H Phần cấp điện WC
1 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 460 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 90 m
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
4 Lắp đặt hộp chia ngả 21 hộp
5 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 27 hộp
6 Lắp đặt đèn gương Led 12W 6 bộ
7 Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 12 cái
I CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B - PHẦN XÂY LẮP
J Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,9 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 336,667 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 340,221 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 271,405 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 88,597 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,974 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 917,834 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,14 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 177,174 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,34 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,688 m3
12 Tháo dỡ lan can sắt 9,317 m2
13 Tháo dỡ trần 70,199 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí 15 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
K Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,707 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,707 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,707 100m3
L Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 1,598 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,027 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,021 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,215 m3
5 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 119,862 m2
6 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 105,234 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 8,801 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 13,06 m
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 3.618,341 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 271,405 m2
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 848,691 m2
12 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 2,305 m3
13 Quét Sika chống thấm sàn WC 98,672 m2
14 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 69,143 m2
15 Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm 237,672 m2
16 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 70,199 m2
17 Gia công lan can Inox 0,417 tấn
18 Lắp dựng lan can Inox 20,593 m2
19 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX 89,199 m2
20 SX vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 14,625 m2
21 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 2,25 m2
M Bàn đá Lavabo
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,089 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,089 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,074 1m2
4 Lát đá mặt bệ các loại 6,417 m2
N CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B - PHẦN LẮP ĐẶT
O Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,66 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm 0,44 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,28 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,66 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 1,38 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 15 cái
11 Chếch nhựa PPR D40 2 cái
12 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 1 cái
13 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 2 cái
14 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 31 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 1 cái
20 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" 36 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" 6 cái
22 Kép TTK D15 72 cái
23 Lắp đặt Rắc co PPR D40 1 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D25 6 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 42 cái
26 Tê TTK DN15 18 cái
27 Lắp đặt Măng sông PPR D40 11 cái
28 Lắp đặt Măng sông PPR D25 17 cái
P Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,16 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 23 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 18 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 5 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 15 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 53 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 30 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 3 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 2 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 8 cái
16 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 6 cái
17 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 12 cái
18 Si phong uPVC D90 12 cái
19 Si phong uPVC D60 3 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 12 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 20 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 40 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 2 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 2 cái
25 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 8 cái
26 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 8 cái
27 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 1 cái
28 Măng xông nhựa PVC D110 18 cái
29 Măng xông nhựa PVC D90 24 cái
30 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 18 cái
31 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 12 cái
32 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 3 cái
33 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 6 cái
34 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 12 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 12 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
37 Lắp đặt gương soi KT1000x720 6 cái
38 Lắp đặt kệ kính 6 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
40 Lắp đặt xí bệt 18 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
42 Lắp đặt thoát sàn D90 12 cái
43 Lắp đặt thoát sàn D60 3 cái
44 Lắp đặt Van PPR D50 1 cái
45 Lắp đặt Van PPR D25 6 cái
46 Van Phao điện 1 Cái
47 Van Phao cơ DN25 1 Cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
Q Phần cấp điện WC
1 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 460 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 90 m
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
4 Lắp đặt hộp chia ngả 21 hộp
5 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 27 hộp
6 Lắp đặt đèn gương Led 12W 6 bộ
7 Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 12 cái
R CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ CẦU - PHẦN XÂY LẮP
S Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 243,776 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 191,863 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 149,642 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 64,151 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 55,562 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 229,262 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,431 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 137,376 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,575 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,418 m3
12 Tháo dỡ lan can sắt 9,254 m2
13 Tháo dỡ trần 51,997 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu 12 bộ
T Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,275 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,275 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,275 100m3
U Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 1,367 m3
2 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 64,151 m2
3 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 67,988 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 4,818 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.315,149 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 149,642 m2
7 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 180,948 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 1,61 m3
9 Quét Sika chống thấm sàn WC 71,21 m2
10 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 48,314 m2
11 Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm 184,608 m2
12 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 48,314 m2
13 Gia công lan can Inox 0,369 tấn
14 Lắp dựng lan can Inox 18,242 m2
15 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX 107,595 m2
16 SX vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 12,225 m2
17 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 1,95 m2
V Lắp đặt cấp - thoát nước
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,089 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,089 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,074 1m2
4 Lát đá mặt bệ các loại 6,417 m2
W CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ CẦU - PHẦN LẮP ĐẶT
X Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,52 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm 0,02 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm 0,54 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,66 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,52 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 1,74 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 13 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 28 cái
14 Chếch nhựa PPR D40 2 cái
15 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 1 cái
16 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 2 cái
17 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 1 cái
18 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 1 cái
19 Lắp đặt Côn thu TTK DN50/32 1 cái
20 Lắp đặt Côn thu TTK DN32/25 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 1 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 29 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 1 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 3 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 3 cái
26 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" 33 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" 6 cái
28 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D63x2" 1 cái
29 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" 2 cái
30 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" 1 cái
31 Kép TTK D50 2 cái
32 Kép TTK D40 2 cái
33 Kép TTK D32 3 cái
34 Kép TTK D25 1 cái
35 Kép TTK D15 57 cái
36 Lắp đặt Rắc co PPR D63 1 cái
37 Lắp đặt Rắc co PPR D40 4 cái
38 Lắp đặt Rắc co PPR D32 2 cái
39 Lắp đặt Rắc co PPR D25 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 39 cái
41 Tê TTK DN15 12 cái
42 Lắp đặt Măng sông PPR D40 14 cái
43 Lắp đặt Măng sông PPR D32 17 cái
44 Lắp đặt Măng sông PPR D25 13 cái
Y Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,79 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 0,57 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,28 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 14 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 14 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 24 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 40 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 32 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 8 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 6 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 12 cái
15 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 6 cái
16 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 12 cái
17 Si phong uPVC D90 6 cái
18 Si phong uPVC D60 6 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 14 cái
20 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 30 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 40 cái
22 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 2 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 2 cái
24 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 6 cái
25 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 12 cái
26 Măng xông nhựa PVC D110 12 cái
27 Măng xông nhựa PVC D90 20 cái
28 Măng xông nhựa PVC D60 15 cái
29 Măng xông nhựa PVC D48 14 cái
30 Măng xông nhựa PVC D42 7 cái
31 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 12 cái
32 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 6 cái
33 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 6 cái
34 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 9 cái
35 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 12 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
38 Lắp đặt gương soi KT1000x720 6 cái
39 Lắp đặt kệ kính 6 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
41 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
43 Lắp đặt thoát sàn D90 6 cái
44 Lắp đặt thoát sàn D60 6 cái
45 Lắp đặt Van PPR D63 1 cái
46 Lắp đặt Van PPR D40 4 cái
47 Lắp đặt Van PPR D32 2 cái
48 Lắp đặt Van PPR D25 6 cái
49 Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 1 cái
50 Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 1 cái
51 Van Phao điện 1 Cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
53 Máy bơm nước sinh hoạt (Q= 5,5m3/h; H= 16m) 1 Cái
54 Máy bơm nước sinh hoạt (Q= 8,2m3/h; H= 30m) 1 Cái
Z Phần cấp điện WC
1 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 480 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 90 m
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
4 Lắp đặt hộp chia ngả 36 hộp
5 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 42 hộp
6 Lắp đặt đèn gương Led 12W 6 bộ
7 Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 18 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 12 cái
AA CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN XÂY LẮP
AB Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,88 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 191,835 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 200,342 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 21,848 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50,483 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,722 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 16,504 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,692 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 41,712 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,722 m3
11 Tháo dỡ trần 280,128 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
AC Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,078 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,078 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,078 100m3
AD Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 50,483 m2
2 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 52,722 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.064,092 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 21,848 m2
5 Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm KT600x600 280,128 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 1,722 m3
7 Quét Sika chống thấm sàn WC 24,373 m2
8 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 17,221 m2
9 Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm 57,216 m2
10 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOX 18,204 m2
AE Phần dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 7,723 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,745 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 13,239 100m2
4 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,03 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,03 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,692 1m2
7 Lát đá mặt bệ các loại 2,139 m2
AF CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN LẮP ĐẶT
AG Phần điện
1 Tháo dỡ đèn cao áp 8 bộ
2 Tháo dỡ quạt trần 28 cái
3 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
4 Lắp đặt đèn cao áp 8 bộ
5 Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần 28 Cái
6 Lắp đặt quạt trần 28 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
AH Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,4 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,12 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,4 100m
5 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,52 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
8 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 6 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 1 cái
11 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" 8 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" 4 cái
13 Kép TTK D15 21 cái
14 Lắp đặt Rắc co PPR D25 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 12 cái
16 Tê TTK DN15 4 cái
17 Lắp đặt Măng sông PPR D32 3 cái
18 Lắp đặt Măng sông PPR D25 10 cái
AI Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,12 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 2 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 1 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 1 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 7 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 3 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 2 cái
12 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 2 cái
13 Si phong uPVC D90 2 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 4 cái
15 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 10 cái
16 Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 1 cái
17 Măng xông nhựa PVC D110 2 cái
18 Măng xông nhựa PVC D90 3 cái
19 Măng xông nhựa PVC D48 2 cái
20 Măng xông nhựa PVC D42 4 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
23 Lắp đặt gương soi KT1000x720 2 cái
24 Lắp đặt kệ kính 2 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
26 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
28 Lắp đặt thoát sàn D90 2 cái
29 Lắp đặt Van PPR D25 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
AJ CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ BẾP - PHẦN XÂY LẮP
AK Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,02 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 78,601 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 72,768 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 61,518 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,684 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19,149 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 107,407 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 18,705 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,427 m3
10 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
AL Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,073 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,073 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,073 100m3
AM Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 20,684 m2
2 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 19,149 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 796,675 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 307,592 m2
5 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 0,427 m3
6 Quét Sika chống thấm sàn WC 8,008 m2
7 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 107,407 m2
8 Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cm 22,446 m2
9 SX cửa đi 1 cánh loại cửa quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) 4,02 m2
AN CẢI TẠO NHÀ ĂN + NHÀ BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT
AO Phần điện
1 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 70 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 20 m
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 3 hộp
5 Lắp đặt hộp chia ngả 7 hộp
6 Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 3 bộ
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 3 cái
AP Phần cấp - thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,08 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,04 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,02 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 5 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 3 cái
10 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" 4 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 4 cái
12 Tê TTK DN15 2 cái
13 Kép TTK D15 2 cái
14 Lắp đặt Van PPR D25 1 cái
15 Lắp đặt Rắc co PPR D25 1 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 1 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 5 cái
18 Lắp đặt Y nhựa PVC D75/60 1 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 2 cái
20 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 1 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 2 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 2 cái
23 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 2 cái
24 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D75 1 cái
25 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 2 cái
26 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 1 cái
27 Si phong uPVC D75 1 cái
28 Si phong uPVC D60 2 cái
29 Lắp đặt thoát sàn D75 1 cái
30 Lắp đặt thoát sàn D60 2 cái
31 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
33 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
AQ PHẦN PHỤ TRỢ
AR Phần tường rào cải tạo
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 359,412 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,582 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,014 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,014 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,014 100m3
6 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 94,582 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.891,643 m2
AS Phần cổng xây mới
1 Tháo dỡ cổng sắt 19,803 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 4,623 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 0,494 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,051 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,051 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,051 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,075 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,837 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,536 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,552 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,049 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,055 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,028 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,028 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,028 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,61 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,111 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,091 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,442 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 25,555 m2
24 Kẻ chỉ âm 11,6 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 11,6 m
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 25,555 m2
27 Gia công cổng sắt 0,489 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,754 1m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,093 m2
30 Bản lề cổng 12 Cái
31 Bánh xe 7 Cái
32 Khóa cổng 3 Cái
33 Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽm 0,178 tấn
34 Bu lông M16 2 Cái
35 Lắp dựng kết cấu hệ biển cổng khung thép mạ kẽm 0,178 tấn
AT Tường rào xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,574 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,052 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,455 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,241 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,68 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,006 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,024 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,299 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,034 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,024 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,024 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,024 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,301 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,145 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,057 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,149 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,014 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,014 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 33,244 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 1,999 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 35,243 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 40,063 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 25,706 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 17,28 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 4,451 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2,856 m2
29 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,001 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV 0,001 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,001 100m3
32 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 4,451 m2
33 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 2,856 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 73,076 m2
35 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 17,28 m2
AU Sân
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 325,7 m2
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,163 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,163 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,163 100m3
5 Lát gạch Terrazzo KT400x400 2.502,1 m2
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 240 1cấu kiện
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 21,441 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 21,441 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 21,441 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 1,936 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,148 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 240 1cấu kiện
AV Bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 1,1 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 2,079 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,021 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,011 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,011 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,011 100m3
9 Lát đá mặt bồn 4,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->