Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756864-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200756503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 11:35:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,486,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5835 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,6156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 3,21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,491 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,9494 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,632 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1791 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,8114 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,4816 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,7394 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5788 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,3944 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,6689 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,9172 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 99,6832 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 100,84 m2
17 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 16,896 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 2,2686 m3
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 69,1309 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 91,9538 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,3453 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 13,152 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,3453 tấn
24 Lắp ống kim loại tay vịn Theo HSTK được phê duyệt 10,4 m
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,6905 100m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,9704 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 6,5933 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 46,524 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 99,6832 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 196,976 m2
31 Mua cửa đi nhà vệ sinh bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly Theo HSTK được phê duyệt 11,52 m3
32 Mua phụ kiện cửa đi nhà vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 10 m2
33 Mua cửa sổ, ô thoáng bằng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được phê duyệt 7,2 m2
34 Mua phụ kiện cửa ô thoáng Theo HSTK được phê duyệt 20 Bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 18,72 m2
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 190 m
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
40 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
41 Tủ điện kim loại Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 190 m
43 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 15 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 2 m
46 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bể
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m
54 Lắp T nhựa D100 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
55 Lắp xi phông nhựa D100 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
57 Máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,1397 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0466 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0931 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,6716 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,9628 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0076 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,187 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0337 100m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,5498 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,0742 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0135 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0115 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,5712 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0368 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0517 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,8202 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,055 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 43,38 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 58,435 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
82 Chóp thông hơi Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
B PHẦN TÔN NỀN+SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 15,2228 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 16,5841 100m3
3 Mua đất đồi (Tam Điệp) vận chuyển về chân công trình. Giá tại mỏ Trại Vòng xã Quang Sơn là 40.000 đồng, cước Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn là 38.801 đồng. Hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp 1.1 Theo HSTK được phê duyệt 1.824,251 m3
C SÂN BÊ TÔNG + SÂN BÓNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được phê duyệt 0,9286 100m3
2 Đệm cát tạo phẳng Theo HSTK được phê duyệt 27,8565 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 92,855 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 8 10m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 6,6582 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 12,963 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 16,1906 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 146,208 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,3007 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,0682 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 146 cấu kiện
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,6172 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,4849 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 12,0501 m2
16 Quét vôi ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 12,0501 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,4777 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,4926 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9851 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9851 100m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 34,2063 100m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 5,473 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 18,524 m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 28,9438 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 2,255 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,8524 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0431 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được phê duyệt 0,204 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,1684 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,3685 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,3908 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 139,916 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 84,48 m
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 44,352 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 147,28 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 184,268 m2
37 Hố nhảy xa Theo HSTK được phê duyệt 0,617 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,4848 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,0458 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->