Gói thầu: Duy tu sửa chữa rãnh thoát nước mưa, thay thế tấm đan và cải tạo sửa chữa đường khu công nghiệp Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa rãnh thoát nước mưa, thay thế tấm đan và cải tạo sửa chữa đường khu công nghiệp Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 10:32:00 đến ngày 2020-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần rãnh | |||
| 1 | Đào xúc đất vật liệu xây dựng bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1556 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,768 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 5,5352 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 34 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,825 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,3653 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 13,695 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,825 | m3 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 30 | m2 |
| 2 | Xáo sới 15 cm đất nền cũ | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 21 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (30% gạch Blok mới) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 9 | m2 |
| D | Phần Tấm đan: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,2617 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5088 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 11,89 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên, cấu kiện tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 29,725 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,9725 | 10tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 29,725 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 167 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi