Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình: Nhà văn hóa xã Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình: Nhà văn hóa xã Phà Đánh, huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:01:00 đến ngày 2020-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,394 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <2m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,506 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,47 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,63 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, chiều cao <=16 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột , lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,7 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,7 | m3 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 45 | Quét Fonikote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 49 | Ke chống báo 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | Cái |
| 50 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,5 | m2 |
| 51 | Bả matit vào cột , dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, cột , trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót+2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,3 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN16:2017 BXD, tập đoàn Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5.0mm, lõi thép mạ kẽm) loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN16:2017 BXD, tập đoàn Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5.0mm, lõi thép mạ kẽm) loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép UPVC phù hợp QCVN16:2017 BXD, tập đoàn Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5.0mm, lõi thép mạ kẽm) loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 63 | Bản lề gông Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Bộ |
| 64 | Vách kính cố định, thanh nhựa bằng Austprofile lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm (hoặc tương đương) kính dày 0,5 ly bao gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng sắt hộp 14x14x1,2 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m2 |
| 66 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp 25x25 sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | md |
| 67 | Tay vịn cầu thang gỗ chò hoặc tương đương 120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | md |
| 68 | Trụ chỉnh cầu thang gỗ chò hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | SXLD lan can khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp 2 bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bảng |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Atomat kích thước <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 80 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Băng dính, vít nở, vít sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp gián keo đoạn dài ống 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp gián keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 89 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 90 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 91 | Bình chữa cháy MFZL-AB Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 92 | Bình chữa cháy bọt khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 93 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy - loại đựng 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tu |
| 95 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống thép bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống thép bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Khẩu hiệu Đảng CSVN (kích thước 0,6x6,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bục + Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phông màn trên sân khấu + huy hiệu búa liềm, cờ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bàn hội trường kích thước 1500x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi