Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Quảng ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 08:51:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường<=22cm | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤15cm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Tháo tấm trần | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch 300x300 sàn nhà và hành lang | Chương V của E-HSMT | 87,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can tầng 2 và 3 | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Chương V của E-HSMT | 41,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 268,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 116,06 | m2 |
| 12 | Vận chuyển gạch ,bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Cạo bỏ vệ sinh lại toàn bộ khối nhà | Chương V của E-HSMT | 1.356,06 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ dây điện | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Tháo dỡ gach trang trí tường rào | Chương V của E-HSMT | 31,43 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 21,71 | m2 |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,95 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,35 | m2 |
| 10 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 12 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300(mm) | Chương V của E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V của E-HSMT | 119,61 | m2 |
| C | Chống thấm | |||
| 1 | Láng sàn sê nô dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,06 | m2 |
| 2 | Quét Sika top seal 107 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 116,06 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép C100*40*10*1.5 , trọng lượng (2.284kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,52 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 6 | Lợp mái, tôn chống ồn, chống nóng tole 11 sóng AZ50 dày 0.45 ly | Chương V của E-HSMT | 2,68 | 100m2 |
| 7 | Cùm chống bão (khoảng cách a=0.5m) | Chương V của E-HSMT | 607,6 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 100m2 |
| D | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Lát đá Granít màu hồng ngọc | Chương V của E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 2 | SXLD hoàn thiện cửa đi hệ 100 (1,5mm - 1,252 kg/m), cánh cửa 99 (1,5-1,252kg/m), kính cường lực dày 6.38ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 3 | SXLD hoàn thiện cửa sổ hệ 80, Khung 60 (1,5mm - 1,252 kg/m), cánh cửa 76 (1,4-1,005kg/m), kính cường lực dày 6.38ly, (kể cả khóa, chôt, móc | Chương V của E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 4 | SXLD hoàn thiện vách kính khung nhôm hệ 100, 35x100x1,35ly. | Chương V của E-HSMT | 25,63 | m2 |
| 5 | Tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 6 | Bảng hiệu theo hồ sơ thiết kế ( bao gồm cả chữ ) | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Bu lông nở fi8 dài 120mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần Vĩnh Tường | Chương V của E-HSMT | 151,88 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (20% khối lượng bả) | Chương V của E-HSMT | 175,19 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài ( trục A và G không bả) | Chương V của E-HSMT | 690,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường bên trong nhà ( 20% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 490,09 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 690,78 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.635,96 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại và vệ sinh lại kính | Chương V của E-HSMT | 128,125 | m2 |
| 18 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 64,06 | 1m2 |
| E | Phần tường rào: | |||
| 1 | Ốp tường trụ gạch 100x200 | Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 2 | Công tác làm đầu trụ (NC bậc 4/7) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Công tác cạo bỏ và sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 21,71 | m2 |
| F | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cầu chì ngầm 10A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu (6 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.440 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| G | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40(49)mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40/20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây cấp nước D15 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đạt vòi xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32(42)mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80(90)mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Giếng thoát sét sâu 13m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| I | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | Chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi