Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761894-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Bắc Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200752837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 14:15:00 đến ngày 2020-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHÁ DỠ BỒN HOA CŨ + BẢNG TIN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK; TCVN 9,413 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,1958 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,2899 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,2899 100m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK; TCVN 10 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK; TCVN 7 gốc cây
B 1.1. XÂY MỚI BỒN HOA
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 9,3918 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 3,5468 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 163,3112 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 103,076 m2
5 Di chuyển và trồng cây bồn BH03A, BH03B Theo HSTK; TCVN 2 cây
C 1.2. XÂY MỚI BẢNG TIN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,0321 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK; TCVN 0,0172 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK; TCVN 0,5521 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK; TCVN 0,0141 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK; TCVN 0,5492 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK; TCVN 0,0525 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,576 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK; TCVN 1,07 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK; TCVN 0,0466 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,0073 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,0366 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,2565 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK; TCVN 0,0495 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK; TCVN 0,2071 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,0707 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK; TCVN 0,1637 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,7128 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 1,6566 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK; TCVN 1,617 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK; TCVN 0,8168 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK; TCVN 0,0084 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK; TCVN 0,0101 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 0,0924 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 21,924 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 8,374 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 8,591 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 33,76 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 33,76 m
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK; TCVN 21,924 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK; TCVN 16,965 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 38,889 m2
33 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo HSTK; TCVN 0,116 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,0321 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 0,0321 100m3
D 2. CẢI TẠO SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 256,1081 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK; TCVN 85,3694 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK; TCVN 2,5611 100m3
4 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo HSTK; TCVN 2,5611 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK; TCVN 0,7025 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK; TCVN 25,8526 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK; TCVN 0,7025 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 25,7534 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 35,8532 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 281,5372 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 95,498 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK; TCVN 1,02 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSTK; TCVN 1,9372 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 18,7208 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK; TCVN 415 cấu kiện
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK; TCVN 5,1782 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK; TCVN 240,0975 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK; TCVN 2.322,2658 m2
E 3.CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK; TCVN 8,448 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK; TCVN 0,2393 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo HSTK; TCVN 6,93 m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK; TCVN 0,275 m3
5 Ốp đá granite Theo HSTK; TCVN 12,848 m2
6 Lắp dựng biển hiệu trường học Theo HSTK; TCVN 4,688 m2
7 Lắp đặt chữ tên trường Theo HSTK; TCVN 20 cái
8 Lắp đặt chữ số điện thoại Theo HSTK; TCVN 14 cái
9 Gia công cổng sắt Theo HSTK; TCVN 0,2384 tấn
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK; TCVN 16,041 1m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK; TCVN 9,24 m2
12 Lắp dựng bản lề trụ xoay inox Theo HSTK; TCVN 4 cái
13 Khóa cửa Theo HSTK; TCVN 1 cái
14 Mũ chụp cánh cổng Theo HSTK; TCVN 176 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->