Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758726-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200747608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:56:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,935,058,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN – VỈA HÈ – GỜ CHẶN
1 Phá dỡ bê tông hiện hữu dày trung bình 19.5cm Theo bản vẽ thiết kế 20,81 m3
2 Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 11,92 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển. đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 8,54 100m3
4 Vét hữu cơ phạm vi ao Theo bản vẽ thiết kế 0,44 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 0,44 100m3
6 Đắp đất phạm vi trồng cỏ bằng máy lu 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ thiết kế 0,36 100m3
7 Lu lèn phạm vi vỉa hè và nền đường bằng máy đầm 16T. độ chặt K=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 9,13 100m3
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5. chiều dày đã lèn ép 6cm Theo bản vẽ thiết kế 2,61 100m2
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm dày 15cm Theo bản vẽ thiết kế 0,39 100m3
10 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm dày 15cm Theo bản vẽ thiết kế 0,47 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo bản vẽ thiết kế 0,95 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m. đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 8,96 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. đất cấp III (HSMTC:4) Theo bản vẽ thiết kế 8,96 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km. đất cấp III (HSMTC:2) Theo bản vẽ thiết kế 8,96 100m3
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. cự ly 4 km. ôtô tự đổ 10 tấn Theo bản vẽ thiết kế 0,379 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. vận chuyển 11 km tiếp theo. ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:11) Theo bản vẽ thiết kế 0,379 100tấn
17 Đá Granit lát vỉa hè. kích thước 40x40x3cm. màu xanh lơ (gồm 1.5cm vữa M75) Theo bản vẽ thiết kế 2.364,1 m2
18 Đá Granit lát vỉa hè. kích thước 40x40x3cm. màu trắng (gồm 1.5cm vữa M75) lát trên nắp đan hố ga thoát nước mưa Theo bản vẽ thiết kế 25,41 m2
19 Bê tông lót đá 1x2. vữa BT mác 150 dày 5cm Theo bản vẽ thiết kế 116,61 m3
20 Làm móng lớp móng CPĐD Dmax=37.5mm Theo bản vẽ thiết kế 2,332 100m3
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2. vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,82 m3
22 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 0,43 100m2
23 Vữa Xi măng dày 2cm. vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 55,17 m2
24 Bê tông gờ chặn đá 1x2. vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 8,62 m3
25 Bê tông lót đá 1x2. vữa BT mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 7,34 m3
26 Ván khuôn Bê tông gờ chặn Theo bản vẽ thiết kế 1,72 100m2
27 Khoan lỗ đế cắm ống Inox SUS304 DN32 Theo bản vẽ thiết kế 0,17 100m
28 Cung cấp nút bịt PVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 86 cái
29 Đá Granit KT 1.0x0.2x0.1m gờ chặn Theo bản vẽ thiết kế 692 m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào cống thoát nước thải bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 5,01 100m3
2 Bê tông móng cống đá 1x2. vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,31 m3
3 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế 0,066 100m2
4 Bê tông lót đá 1x2. vữa BT mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 0,77 m3
5 Cung cấp. lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10). đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế 15 đoạn ống
6 Cung cấp. lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10). đoạn ống dài 4m Theo bản vẽ thiết kế 42 đoạn ống
7 Cung cấp. lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm(H30). đoạn ống dài 4m Theo bản vẽ thiết kế 3 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su. đường kính 300mm Theo bản vẽ thiết kế 50 mối nối
9 Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm Theo bản vẽ thiết kế 120 cái
10 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống Theo bản vẽ thiết kế 1,35 m3
11 Chét vữa xi măng mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 3,14 m2
12 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối cống Theo bản vẽ thiết kế 0,001 100m2
13 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc. độ chặt K=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 4,69 100m3
14 Bê tông lót đá 1x2. vữa BT mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 2,08 m3
15 Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chố Theo bản vẽ thiết kế 13,19 m3
16 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bằng thép hố ga Theo bản vẽ thiết kế 1,11 100m2
17 Sản xuất. lắp dựng cốt thép thang sắt đường kính 16mm Theo bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
18 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2. vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,86 m3
20 Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đúc sẵn đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,08 tấn
21 Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
22 Sản xuất xuất cấu kiện thép L100x63x6 đặt sẵn trong nắp đan Theo bản vẽ thiết kế 0,32 tấn
23 Lắp đặt tấm đan BTCT hố ga thoát nước mưa Theo bản vẽ thiết kế 10 cấu kiện
24 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,17 100m2
25 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2. vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,3 m3
26 Sản xuất. lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,26 tấn
27 Sản xuất cấu kiện thép L100x63x6 đặt sẵn trong khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,38 tấn
28 Lắp đặt khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 10 cấu kiện
29 Lắp đặt ống nhựa PVC chờ đấu nối. đk=150mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
30 Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 150mm Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
C HẠNG MỤC: ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất ống kỹ thuật bằng máy đào 0.8m3 đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 4,58 100m3
2 Cung cấp. lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp ống kỹ thuật D260/200 Theo bản vẽ thiết kế 10,81 100m
3 Đào đất hố ga kỹ thuật bằng máy đào 0.8m3 đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 1,09 100m3
4 Bê tông lót đá 1x2. vữa BT mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 3,02 m3
5 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 1,44 100m2
6 Bê tông hố kỹ thuật đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế 19,87 m3
7 SXLD thép L100x63x6 miệng hố Theo bản vẽ thiết kế 0,43 tấn
8 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
9 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 Theo bản vẽ thiết kế 2,16 m3
10 Sản xuất. lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,33 tấn
11 SXLD thép L100x63x6 đặt sẵn trong khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,43 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện BT khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 9 cấu kiện
13 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
15 Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,26 tấn
16 Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
17 SXLD thép L100x63x6 đặt sẵn trong khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,58 tấn
18 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo bản vẽ thiết kế 18 cấu kiện
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 4,64 100m3
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào đất hố trông cây đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 74 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 hố trồng cây Theo bản vẽ thiết kế 1,8 m3
3 Đá Granit KT 1.0x0.2x0.1m gờ chặn hố trồng cây Theo bản vẽ thiết kế 239,4 m
4 Đất đỏ hố trồng cây Theo bản vẽ thiết kế 74 m3
5 Đất đỏ lề trồng cỏ Theo bản vẽ thiết kế 303 m3
6 Lát gạch lỗ hình số 8 kích thước 200x400x70mm lát mặt hố (16 viên/hố) Theo bản vẽ thiết kế 80,64 m2
7 Trồng cây Sứ Đại kích thước bầu (0.7x0.7x0.7) Theo bản vẽ thiết kế 63 cây
8 Trồng cây Tường Vi hoa tím trổ hoa kích thước bầu 70x70 Theo bản vẽ thiết kế 21 cây
9 Trồng cây Huỳnh Liên hoa vàng trổ hoa kích thước bầu 70x70 Theo bản vẽ thiết kế 21 cây
10 Trồng Kè Bạc kích thước bầu 70x70 Theo bản vẽ thiết kế 15 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 120 cây/90ngày
12 Quét vôi gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 63 cây
13 Trồng cỏ Đậu Phộng Theo bản vẽ thiết kế 15,16 100m2
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa. thảm cỏ. bồn cảnh. hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Theo bản vẽ thiết kế 15,16 100m2/tháng
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dung A+B+C+D 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->