Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ đất lúa năm 2020 và các nguồn vốn khác do huyện bố trí hàng năm 1399774725 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:56:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,774,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,65 | m3 |
| 3 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,96 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,71 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,51 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,05 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Quét 4 lớp nhựa bitum và dán 3 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,04 | m3 |
| B | BẬC NƯỚC TẠI K6 (TUYẾN 1) N3, N6, N26 (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8736 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8736 | m3 |
| 5 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4552 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4552 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả sau nạo vét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5696 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 18 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 19 | Phai gỗ dâng nước loại (0.5*0.4*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5572 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9052 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9052 | m3 |
| 24 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 25 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3414 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3414 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả sau nạo vét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6642 | m3 |
| 31 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 34 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 35 | SXLD ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 37 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 38 | Phai gỗ dâng nước loại (0.6*0.5*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | CÔNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8111 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7083 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 12 | Phai gỗ dâng nước loại (0.5*0.6*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | CỬA CHIA NƯỚC TẠI N1 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0605 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0605 | m3 |
| 4 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3599 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3599 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2055 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 16 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 17 | Phai gỗ dâng nước loại (0.4*0.6*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Phai gỗ dâng nước loại (0.5*0.6*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | CỬA CHIA NƯỚC TẠI K24, K29 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 4 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6435 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6435 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 13 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Phai gỗ dâng nước loại (0.4*0.45*0.1)m (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phai gỗ dâng nước loại (0.6*0.5*0.1)m (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | CỬA CHIA NƯỚC TẠI K4, K5, N5, N7, N8, N13, N17, N23, N27 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,973 | m3 |
| 4 | Đào xúc lên xe vận chuyển để đổ thải, đất cấp II (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 để dắp từ mỏ đất về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất từ mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3958 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đắp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3958 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh, K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Bê tông thành đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Phai gỗ dâng nước loại (0.4*0.35*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Phai gỗ dâng nước loại (0.5*0.4*0.1)m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| G | TẤM NẮP KÊNH K24-K28, K28+6m-:-K29+5,2m (100 tấm) | |||
| 1 | BT tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi