Gói thầu: Gói thầu soos: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758449-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu soos: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200708735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:46:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,258,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục:Trụ sở Đảng ủy HĐND-UBND
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết được duyệt 8,1227 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như trên 365,5468 m2
3 Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái Như trên 16,695 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành sê nô mái Như trên 7,3897 m3
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 154,4928 m2
6 Đục nhám lòng sê nô, mái Như trên 105,535 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 105,535 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 105,535 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn lại xà gồ mái Như trên 154,4928 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 3,4192 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,695 m2
12 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Như trên 73,86 md
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 186,64 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như trên 2,1983 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 2,1983 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Như trên 6,924 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Như trên 0,4308 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2614 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,7807 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,9092 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,8411 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,3671 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1106 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0177 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1292 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0222 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,924 m3
29 Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng Như trên 0,0092 100m2
30 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0069 tấn
31 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0103 tấn
32 Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,0508 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,678 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,031 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1202 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,017 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0364 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,036 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,023 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,445 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0216 100m2
42 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,678 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,0643 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 4 cái
45 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9284 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,12 m2
47 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,12 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,319 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 4,409 m2
50 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Như trên 481,2911 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 169,196 m2
52 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Như trên 1.481,4432 m2
53 Phá lớp vữa trát xà, dầm Như trên 66,8016 m2
54 Phá lớp vữa trát trần Như trên 589,1369 m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Như trên 58,4929 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 632,9697 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.561,8842 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 172,056 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 66,8016 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 589,1369 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 214,02 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 821,7207 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.217,8227 m2
64 Phá dỡ nền gạch Như trên 493,338 m2
65 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Như trên 38,5279 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Như trên 64,0264 m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,125 100m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 25,0006 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Như trên 509,97 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Như trên 36,1998 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 Như trên 122,624 m2
72 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như trên 47,5676 m2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2167 m3
74 Láng granitô tam cấp Như trên 46,6646 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 26,94 m
76 Mài mịn và đánh bóng bề mặt Granitô bậc cầu thang Như trên 20,258 m2
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 5,127 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 67,2205 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 67,2205 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 115,77 m2
81 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm Như trên 17,716 m2
82 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 5 bộ
83 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm Như trên 44,4 m2
84 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 23 bộ
85 Sản xuất cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép (giá nhân thêm 7%) Như trên 16,8 m2
86 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Như trên 98,97 m2
87 Phụ kiện cửa sổ Như trên 45 bộ
88 Lắp dựng cửa Như trên 177,886 m2
89 Vách khung nhựa lõi thép Như trên 13,134 m2
90 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 13,134 m2
91 Nẹp chống bão thép V63x6 Như trên 25,74 kg
92 Tấm comboxit (Vách ngăn vệ sinh) Như trên 8,64 m2
93 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 35,8456 m2
94 Gia công lan can Inox Như trên 0,7501 tấn
95 Lắp dựng lan can Inox Như trên 30,065 m2
96 Cạo rỉ sơn cũ trên lan can Như trên 5,6456 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 5,6456 m2
B Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng (Phần xây dựng)
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 5,925 100m
2 Phên nứa chắn đất (lấy theo giá thị trường) Như trên 61,62 m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70% KL) Như trên 0,9869 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) Như trên 42,2953 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Như trên 4,9836 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 1,88 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 3,952 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,232 tấn
9 Sản xuất bản mã đầu cọc Như trên 1,8408 tấn
10 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 40,4167 m3
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 6,88 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 80 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2 m3
14 Ván khuôn lót móng đài Như trên 0,1012 100m2
15 Ván khuôn lót móng dầm Như trên 0,1468 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 9,285 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,0604 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,0528 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 2,5721 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,7021 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,9672 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 44,366 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1383 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8365 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,3763 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,465 m3
27 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8147 m3
28 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 32,0186 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1159 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5132 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3371 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,3341 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6984 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,7115 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,7987 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 15,9733 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1688 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,4205 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,8157 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,965 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3036 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5702 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,7887 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7377 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,1719 100m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,5956 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,1313 m3
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,956 m3
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2087 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9889 tấn
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,7446 100m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,532 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2676 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3597 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7073 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,2749 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,7109 100m2
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 2,0213 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,5467 m3
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,213 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0352 100m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1936 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,74 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0646 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5294 tấn
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2646 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,9106 m3
68 Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết xà gồ mái Như trên 180 cái
69 Gia công xà gồ thép Như trên 1,4999 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,4999 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 116,4996 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 2,4755 100m2
73 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc Như trên 42,62 md
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,4327 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,476 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,1993 m3
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0917 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2304 tấn
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,4057 100m2
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,9984 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,5996 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7739 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,6895 m3
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0974 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2585 tấn
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,3656 100m2
87 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,0935 m3
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 0,618 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,1406 m3
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3559 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1763 tấn
92 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,3357 100m2
93 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7727 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8586 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,912 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,3139 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 235,5553 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 730,246 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 220,6836 m2
100 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 376,39 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 252,1695 m2
102 Trát Phào đơn, XM PCB30 Như trên 175,83 m
103 Kẻ mạch trang trí quanh nhà Như trên 259,65 md
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 176,98 m
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 51,1162 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 51,9112 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.358,8055 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 460,053 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Như trên 329,215 m2
110 Láng granitô cầu thang Như trên 21,4984 m2
111 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 38,16 m
112 Cung cấp tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 Như trên 10,36 md
113 Cung cấp lắp trụ cầu thang gỗ nhóm 3 Như trên 1 chiếc
114 Gia công lan can Như trên 0,0836 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3,0419 m2
116 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Như trên 6,552 m2
117 Láng granitô tam cấp Như trên 23,8401 m2
118 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 48,64 m
119 Gia công lan can Inox Như trên 0,6226 tấn
120 Lắp dựng lan can hành lang Như trên 33,152 m2
121 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính dày 5 ly Như trên 31,68 m2
122 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Như trên 12 bộ
123 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5ly Như trên 76,32 m2
124 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 28 bộ
125 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 108 m2
126 Gia công hoa sắt bằng Inox vuông rỗng Như trên 0,4478 tấn
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 69,12 m2
128 Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép Như trên 9,96 m2
129 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 9,96 m2
130 Sản xuất lắp đặt bậc thang sắt lên mái bằng sắt D18 Như trên 18,4 kg
131 Cung cấp lắp đặt cửa tôn thang lên mái Như trên 1 chiếc
132 Cung cấp lắp đặt khóa cửa treo Như trên 1 bộ
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,3768 m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,5043 m3
135 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,4854 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,9015 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,9496 m2
138 Ốp gạch thẻ bồn hoa Như trên 11,9496 m2
139 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 5,85 100m2
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 25,2681 m3
141 Đắp đất nền móng công trình Như trên 7,9265 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,1782 m3
143 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,7018 m3
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,16 m2
145 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 17,94 m2
146 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1505 tấn
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,2248 100m2
148 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,6504 m3
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 151 cái
150 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Như trên 4 đoạn ống
151 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 3 mối nối
152 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 4 cái
C Hạng mục: Phần điện + cấp thoát nước Trụ sở Đảng ủy – UBND - HĐND
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Như trên 10 công
2 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 36 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 22 bộ
4 Lắp đặt đèn cầu thang Như trên 1 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 40 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Như trên 2 cái
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều =150 Ampe Như trên 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Như trên 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 18 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 2 cái
12 Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắm Như trên 85 cái
13 Lắp đặt quạt trần Như trên 18 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 4 cái
15 Tủ điện âm tường 450x300x130 Như trên 1 cái
16 Tủ điện tầng 300x200x150 Như trên 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 15 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 750 m
22 Ống luồn dây chồng cháy SP 32 Như trên 12 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 900 m
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Như trên 0,45 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,9 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,81 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,46 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 12 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mm Như trên 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 24 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Như trên 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 26 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Như trên 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 33 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mm Như trên 24 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Như trên 24 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 18 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mm Như trên 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/76mm Như trên 12 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/60mm Như trên 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 12 cái
44 Rọ chắn rác Như trên 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Như trên 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 24 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,72 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,58 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,9 100m
52 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 4 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 15 cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 32 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 24 cái
57 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
58 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 15 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 24 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Như trên 3 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Như trên 24 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 5 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Như trên 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 16 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 9 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 20 cái
68 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
74 Lắp đặt gương soi Như trên 8 cái
75 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm Như trên 1 cái
76 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
77 Máy bơm nước Như trên 1 cái
78 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 24 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 13 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
81 Lắp đặt quạt trần Như trên 12 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 4 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 16 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 84 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 64 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 10 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 250 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 150 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 70 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 60 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 45 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 800 m
94 Thép dưỡng cáp dk=3mm Như trên 50 m
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 10 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 1 cái
99 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Như trên 1 bộ
100 Lắp đặt tủ điện Như trên 2 hộp
101 Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500 Như trên 1 bộ
102 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 4 cái
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 4 cái
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 50 m
105 Gia công cọc tiếp địa thép L63x5; L=2,5m Như trên 84,175 kg
106 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 7 cọc
107 Đầu cốt đồng các loại Như trên 20 cái
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 30 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,0113 m3
110 Đắp công trình bằng thủ công Như trên 9,011 m3
111 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Như trên 4 chiếc
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 12 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,05 100m
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 4 cái
D Cải tạo cổng, tường rào, sân, bồn cây
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 49,333 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Như trên 746,7 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 673,3048 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 579,8488 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 93,456 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 281,4 m
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 673,3048 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 52,3348 m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,1065 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,4268 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,252 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào Như trên 55,6788 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 33,4376 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 33,4376 m2
15 Gia công, lắp dựng mũi giáo Như trên 220 cái
16 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Như trên 15,6 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 15,6 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,5792 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,908 m3
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,3264 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,44 m2
22 Ốp gạch thẻ bồn cây Như trên 15,48 m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 46,4256 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,448 m3
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 87,451 m3
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,836 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->