Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761029-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)
Số hiệu KHLCNT 20200608570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 11:05:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,310,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LÂM SƠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,787 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,023 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,937 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,385 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,78 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,944 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,877 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,088 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,294 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,401 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,112 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,081 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
30 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,965 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,305 m2
32 Cung cấp lắp đặt lam khung nhôm hộp 44x100x1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,6 m
33 Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,239 100m2
34 Đóng trần tôn lạnh 0,22mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,788 100m2
35 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1,2mm (Đã tính kính cường lực dày 8mm, lề, chốt) - Tương đương cửa nhôm Đài Loan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,19 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,19 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
38 Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
39 Cung cấp lắp dựng tấm đá granite Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 cái
42 Lắp đặt cùm inox D90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 cái
43 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
44 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,059 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,969 m3
46 Quét nước ximăng 2 nước (Trát hồ dầu bê tông) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 205,84 m2
47 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,76 m2
48 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 347,7 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,06 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,66 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
53 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,63 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,52 m
56 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,39 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,39 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,82 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,99 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,27 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,27 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,265 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,78 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,925 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,62 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 440,84 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 166,28 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 134,39 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 506,12 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,925 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 m2
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,71 m3
74 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75,1 m2
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt bộ điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
81 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 373 m
84 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 226 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
89 Băng keo đen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
90 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
91 Lắp mới đồng hồ điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
93 Lắp mới đồng hồ nước+hộp bảo vệ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
110 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,208 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,786 m3
113 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,507 m3
114 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,403 m3
115 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,517 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,64 m2
121 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
122 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bình
126 Bình khí CO2 MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bình
127 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt logo công an (0,7mx0,55m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Lắp đặt chữ nổi Alu mặt dựng (2,7mx0,26m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,702 m2
130 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,056 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ SƠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,787 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,023 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,937 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,769 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,78 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,274 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,426 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,082 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,088 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,445 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,112 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,081 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
30 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,965 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,305 m2
32 Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,239 100m2
33 Đóng trần tôn lạnh 0,22mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,788 100m2
34 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1,2mm (Đã tính kính cường lực dày 8mm, lề, chốt) - Tương đương cửa nhôm Đài Loan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,19 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,19 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
37 Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
38 Cung cấp lắp dựng tấm đá granite Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 cái
41 Lắp đặt cùm inox D90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 cái
42 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
43 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,546 m3
44 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,309 m3
45 Quét nước ximăng 2 nước (Trát hồ dầu bê tông) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 207,44 m2
46 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 109,85 m2
47 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 353,79 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,06 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,1 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,96 m2
52 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,63 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,52 m
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,39 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,39 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,82 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,99 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,27 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86,27 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,265 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 83,78 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,925 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,62 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 479,53 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 170,72 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 138,42 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 516,53 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,925 m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 m2
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt bộ điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 373 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 226 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
86 Băng keo đen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
87 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
88 Lắp mới đồng hồ điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
90 Lắp mới đồng hồ nước+hộp bảo vệ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
107 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,104 m3
108 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
109 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,517 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,64 m2
115 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
116 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bình
120 Bình khí CO2 MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bình
121 Giá đựng bình chữa cháy 1 bộ
122 Lắp đặt logo công an (0,7mx0,55m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt chữ nổi Alu mặt dựng (2,7mx0,26m) 4,702 m2
124 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
125 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,265 m3
126 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,815 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
129 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
130 Mua đất để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 128,925 m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,289 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,289 100m3
133 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,289 100m3
C DỰ PHÒNG CHI 5%
1 Dự phòng chi 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->