Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 11:05:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,310,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LÂM SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,787 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,023 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,937 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,385 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,305 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt lam khung nhôm hộp 44x100x1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 33 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m2 |
| 34 | Đóng trần tôn lạnh 0,22mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1,2mm (Đã tính kính cường lực dày 8mm, lề, chốt) - Tương đương cửa nhôm Đài Loan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 38 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng tấm đá granite | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt cùm inox D90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,059 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước (Trát hồ dầu bê tông) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 205,84 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,76 | m2 |
| 48 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 347,7 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,66 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,63 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,27 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,27 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,265 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,78 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,84 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 166,28 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 134,39 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 506,12 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,925 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m3 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,1 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 89 | Băng keo đen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 91 | Lắp mới đồng hồ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp mới đồng hồ nước+hộp bảo vệ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,208 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,786 | m3 |
| 113 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,507 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 115 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m2 |
| 121 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 126 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 127 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt logo công an (0,7mx0,55m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chữ nổi Alu mặt dựng (2,7mx0,26m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m2 |
| 130 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,787 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,023 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,937 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 163,769 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,426 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,305 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh 0,22mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 dày 1,2mm (Đã tính kính cường lực dày 8mm, lề, chốt) - Tương đương cửa nhôm Đài Loan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,19 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng tấm đá granite | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt cùm inox D90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,546 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | m3 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước (Trát hồ dầu bê tông) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 207,44 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 109,85 | m2 |
| 47 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 353,79 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,63 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,27 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,27 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,265 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 83,78 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 479,53 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 170,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 138,42 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 516,53 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,925 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 86 | Băng keo đen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 88 | Lắp mới đồng hồ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp mới đồng hồ nước+hộp bảo vệ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m2 |
| 115 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 121 | Giá đựng bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt logo công an (0,7mx0,55m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chữ nổi Alu mặt dựng (2,7mx0,26m) | 4,702 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 125 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m3 |
| 126 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,815 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 130 | Mua đất để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,925 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 133 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m3 |
| C | DỰ PHÒNG CHI 5% | |||
| 1 | Dự phòng chi | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi