Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690079-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200689966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 16:30:00 đến ngày 2020-07-31 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,984,466,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40,186 m3
2 Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 48,4 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 141,738 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 141,738 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 141,738 m3
B THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,451 m3
2 Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32,4 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 92,562 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 92,562 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 92,562 m3
C THÁO DỠ PHÒNG VI TÍNH
1 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,969 m3
2 Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,8 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,83 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,83 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,83 m3
D THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,637 m3
2 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,019 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,019 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,019 m3
5 Hút hầm vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,565 100 m3 đất nguyên thổ
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,45 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,115 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,115 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (mở rộng các bên 20cm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,354 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,032 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,823 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,675 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 60,508 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,803 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,108 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,462 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,336 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,64 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 49,638 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,327 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương nước, hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,369 100 m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,491 m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,854 m3
16 Xây móng, bậc cấp đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 24,863 m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,495 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,265 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,175 100 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 123 cái
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,381 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,295 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,46 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,2 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,834 100 m3
26 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 35,556 m3
G PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,467 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,349 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,677 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,96 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,702 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,45 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,651 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,531 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16,438 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,971 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,311 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,675 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,353 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,088 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,966 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,399 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,499 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,551 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,823 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,306 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,202 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,823 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 67,069 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,456 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,042 tấn
26 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 87,739 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,212 100 m2
28 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,03 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,775 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,096 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,782 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,782 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,114 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,389 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,207 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 27,794 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,746 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,986 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30,986 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 57,387 m3
41 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,52 m3
42 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,396 m3
43 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,324 tấn
44 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,18 m2
45 Sản xuất cửa kéo nhôm sơn tĩnh điện Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,6 m2
46 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 283,06 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 486,857 m2
48 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 167,107 m2
49 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 120 bộ
50 Khóa bấm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32 cái
51 Lắp bản lề cửa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 180 bộ
H PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,52 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,287 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,807 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,653 100 m2
5 Ngói nóc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 216,48 viên
6 Ngói chạc 3 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 viên
7 Ngói cuối nóc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 viên
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,12 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 78 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,036 100 m
11 Máng xối tôn mạ màu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 120 m
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 355,725 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 660,388 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.219,375 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 322,965 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 945,6 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 537,701 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 296,951 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 54,316 m2
9 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 100x500mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 51,02 m2
10 Lát nền, sàn, gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 999 m2
11 Lát nền, sàn, wc gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,95 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 630,03 m
13 Đắp khoá vòm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,225 m
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 43,9 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 43,9 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 230,416 m2
17 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 207,33 m2
18 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 36,252 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 401,76 m
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.219,375 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.313,064 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.806,266 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.298,504 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3.025,641 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (chi tiết trang trí) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,56 m2
26 Bảng chống chói Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 130 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.140 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.350 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 300 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 240 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 100 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây 50x80mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 47 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 110 hộp
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 60 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40 bộ
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15 cái
19 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21 cái
20 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 cái
21 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện chính + các tầng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 hộp
23 Lắp đặt ổ cắm Internet Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15 cái
24 Tủ chia internet 15 line Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt dây internet Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 380 m
K PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,08 100 m3
3 Đóng cọc chống sét, cọc đồng d =20mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng trần CV70 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CV70 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23 m
6 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R = 75m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
7 Kẹp nối Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
L PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x0,75mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 160 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 160 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 đầu
4 Lắp đặt loa báo cháy Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt hệ thống nối đất Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 zone Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 trung tâm
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 đèn
9 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 đèn
10 Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 bộ
11 Lắp đặt hộp PCCC (02 bình bột loại 4Kg) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 hộp
M PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,082 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,15 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,24 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,15 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,26 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bể
12 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt kệ kính, gương soi (Bộ 7 món) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
N PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất bể tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,846 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,384 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,231 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,116 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,074 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,231 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,011 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,022 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cấu kiện
O NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,055 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,2 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,656 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,014 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,025 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,69 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,128 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,027 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,092 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,476 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,179 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,051 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,161 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,063 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,392 m3
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,627 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,078 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,063 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,44 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,067 m3
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,715 tấn
22 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,715 tấn
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,181 100 m2
24 Ngói nóc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40,894 viên
25 Ngói chạc 4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 viên
26 Ngói cuối nóc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 viên
27 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,76 m2
28 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính 5ly) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,72 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 29,664 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22,96 m2
31 Trát trụ cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,6 m2
32 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 m2
33 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22,96 m2
34 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32,264 m2
35 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32,264 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 31,96 m2
38 Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 m2
39 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 100x500mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,12 m2
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 45 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10 m
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 90 m
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
48 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
P NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,084 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,306 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,008 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,022 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,044 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,018 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,188 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,048 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,127 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,634 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,401 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,124 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,441 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,123 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,124 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,263 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,621 m3
18 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,713 tấn
19 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,713 tấn
20 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,504 100 m2
21 Ngói nóc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 27,06 viên
22 Ngói rìa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40,59 viên
23 Ngói cuối mái Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 viên
24 Diềm mái tole mạ màu rộng 250 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,3 md
25 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,56 m2
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 59,194 m2
27 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 64,828 m2
28 Trát trụ cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,86 m2
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 66 m2
30 Lát nền, sàn, wc gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,08 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 72,688 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 59,194 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 59,194 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 72,688 m2
Q BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,152 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,541 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,648 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,03 tấn
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,261 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,84 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,57 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,02 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,04 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5 cấu kiện
R CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,291 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,22 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,07 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,35 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,22 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 39 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
12 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
16 Lắp đặt kệ kính, gương (Bộ 7 món) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt vòi nước D21 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
S NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,059 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,216 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,993 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,028 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,044 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,324 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,043 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,007 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,034 tấn
10 SXLD khung cùm, bù long D16 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,044 100 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột thép STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,102 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,102 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép, kèo thép STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,172 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,172 tấn
16 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,186 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,186 tấn
18 Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,342 100 m2
T PHẦN SÂN - BỒN BÔNG CÂY XANH
1 Làm lớp đá đệm móng bằng đá mi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 36,453 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 72,974 m3
3 Lát nền sân gạch Terrazo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 691 m2
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,688 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,832 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,207 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,156 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,499 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,379 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,379 m2
11 Ốp gạch sa tic thành bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,335 m2
12 Trồng cây xanh (Cây tùng đường kính 2-4cm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22 cây
13 Cột cờ Inox Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
U CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,8 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,324 m3
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 41,373 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,282 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 103,605 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,832 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,967 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,095 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,442 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,13 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,844 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,937 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,161 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 342,886 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 317,918 m
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 342,886 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 342,886 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng Inox Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,213 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,296 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng, hàng rào khung sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 117,958 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 137,101 m2
23 Bảng tên trường Aluminium Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
24 SXLD bộ chữ tên trường bằng đồng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
25 Gia công cột thép bảng tên trương Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,056 tấn
26 Bảng lề cổng chính Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
27 Tay nắm cổng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
28 Khoá bấm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->