Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:30:00 đến ngày 2020-07-31 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,984,466,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,186 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 141,738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 141,738 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 141,738 | m3 |
| B | THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,451 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,562 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,562 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,562 | m3 |
| C | THÁO DỠ PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,969 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông nền không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,83 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,637 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,019 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,019 | m3 |
| 5 | Hút hầm vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,565 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,45 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,115 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (mở rộng các bên 20cm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,354 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,823 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,675 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60,508 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,803 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,336 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 49,638 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,327 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương nước, hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,369 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,491 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,854 | m3 |
| 16 | Xây móng, bậc cấp đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,863 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,175 | 100 m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 123 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,381 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,46 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,834 | 100 m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,556 | m3 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,467 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,45 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,531 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,438 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,971 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,966 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,399 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,551 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,823 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,823 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 67,069 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,456 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,042 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 87,739 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,212 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,114 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,389 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,207 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,794 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,746 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,986 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,986 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 57,387 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 42 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,396 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,324 | tấn |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa kéo nhôm sơn tĩnh điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 283,06 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 486,857 | m2 |
| 48 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 167,107 | m2 |
| 49 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120 | bộ |
| 50 | Khóa bấm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Lắp bản lề cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 180 | bộ |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,52 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,287 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,807 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,653 | 100 m2 |
| 5 | Ngói nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 216,48 | viên |
| 6 | Ngói chạc 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | viên |
| 7 | Ngói cuối nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,036 | 100 m |
| 11 | Máng xối tôn mạ màu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120 | m |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 355,725 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 660,388 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.219,375 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 322,965 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 945,6 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 537,701 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 296,951 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54,316 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 100x500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 51,02 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhân tạo kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 999 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, wc gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 630,03 | m |
| 13 | Đắp khoá vòm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,225 | m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,9 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,9 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 230,416 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 207,33 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,252 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 401,76 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.219,375 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.313,064 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.806,266 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.298,504 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3.025,641 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (chi tiết trang trí) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 26 | Bảng chống chói | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 50x80mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 47 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 110 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chính + các tầng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Tủ chia internet 15 line | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây internet | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 380 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng d =20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây đồng trần CV70 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CV70 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R = 75m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kẹp nối | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| L | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, loại dây 2x0,75mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | đầu |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 zone | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | đèn |
| 10 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp PCCC (02 bình bột loại 4Kg) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | hộp |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,082 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,24 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính, gương soi (Bộ 7 món) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| N | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,846 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,074 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,011 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,055 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,128 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,179 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,063 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,078 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,181 | 100 m2 |
| 24 | Ngói nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,894 | viên |
| 25 | Ngói chạc 4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | viên |
| 26 | Ngói cuối nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | viên |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,664 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 31 | Trát trụ cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32,264 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32,264 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | m2 |
| 39 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 100x500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| P | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,084 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,022 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,188 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,401 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,123 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,621 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,504 | 100 m2 |
| 21 | Ngói nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,06 | viên |
| 22 | Ngói rìa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,59 | viên |
| 23 | Ngói cuối mái | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | viên |
| 24 | Diềm mái tole mạ màu rộng 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,3 | md |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,194 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 64,828 | m2 |
| 28 | Trát trụ cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 66 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, wc gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,688 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,194 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,194 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,688 | m2 |
| Q | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,152 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,261 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,291 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21-->D34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ kính, gương (Bộ 7 món) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| S | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,059 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,993 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,043 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 10 | SXLD khung cùm, bù long D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,044 | 100 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột thép STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, kèo thép STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,342 | 100 m2 |
| T | PHẦN SÂN - BỒN BÔNG CÂY XANH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá mi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,453 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,974 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terrazo kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 691 | m2 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,688 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,156 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,499 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,379 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,379 | m2 |
| 11 | Ốp gạch sa tic thành bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,335 | m2 |
| 12 | Trồng cây xanh (Cây tùng đường kính 2-4cm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | cây |
| 13 | Cột cờ Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 41,373 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,282 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 103,605 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,832 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,967 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,13 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,844 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,937 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,161 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 342,886 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 317,918 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 342,886 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 342,886 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,213 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng, hàng rào khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 117,958 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 137,101 | m2 |
| 23 | Bảng tên trường Aluminium | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | SXLD bộ chữ tên trường bằng đồng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cột thép bảng tên trương | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 26 | Bảng lề cổng chính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tay nắm cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Khoá bấm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi