Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757796-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200712118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 16:37:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,887,038,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,905 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,072 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,345 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,5756 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,67 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0573 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,275 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3323 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,715 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7459 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,403 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,403 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5737 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5737 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,726 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,589 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,4173 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,4173 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,4173 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.697,19 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8689 100m3
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,6224 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC KT 40X40CM
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 190,04 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88,11 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4762 100m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,206 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5338 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,1744 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 833 cái
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,52 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,36 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1656 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1826 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,28 m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,06 m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0506 100m3 nguyên khai
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,25 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,175 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8333 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,175 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4167 100m3
8 Bơm tiêu nước hố móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 ca
9 Ống cống D100 dẫn dòng, L=1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 ống
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,16 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,15 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,14 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,46 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,09 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,05 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,74 m3
17 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1168 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3582 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1236 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1465 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7714 tấn
22 Gia công thang sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0583 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7376 100m2
24 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6869 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,037 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0672 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46 cái
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
32 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,64 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,86 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,79 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1435 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9106 100m2
37 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3659 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5562 100m2
39 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,81 m2
40 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,04 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
42 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0667 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0333 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,49 m3
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,44 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,39 m3
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,49 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,146 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0606 100m2
54 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1373 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,259 100m2
56 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,56 m3
E THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN
1 Thuế bảo vệ môi trường Theo Quy định 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->