Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760525-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200723774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư phía Nam đường Trần Nhân Tông thuộc phường Ninh Phong và Ninh Sơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 10:11:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,114,592,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 73,994 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 8,732 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,62 100m3
4 Đào khuôn đường, đào hố móng rãnh, hô ga, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 225,03 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,136 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V E-HSMT 33,856 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 436,551 100m3
8 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,364 100m3
9 Mua đất để đắp đường Theo chương V E-HSMT 51.842,705 m3
10 Xáo xới mặt đường cũ Theo chương V E-HSMT 6,702 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới Theo chương V E-HSMT 6,702 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V E-HSMT 21,585 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 110,977 100m2
14 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chương V E-HSMT 1.997,59 m3
15 Ván khuôn mặt đường Theo chương V E-HSMT 5,983 100m2
16 Cắt khe 1x4, khe co dãn bê tông mặt đường Theo chương V E-HSMT 241,491 10m
17 Ma tít chèn khe Theo chương V E-HSMT 4.116,5 m
18 Đào móng biển báo an toàn giao thông Theo chương V E-HSMT 1,25 m3
19 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,25 m3
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V E-HSMT 10 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chương V E-HSMT 10 cái
B VỈA BO+ ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 88,11 m3
2 Đổ bê tông vỉa bo, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 159,22 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa bo Theo chương V E-HSMT 23,891 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép vỉa bo, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,096 tấn
5 Lắp đặt vỉa bo, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 3.023 m
6 Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 75,55 m3
7 Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 49,829 m3
8 Lắp đặt đan rãnh Theo chương V E-HSMT 533,88 m2
C CỐNG DẪN
1 Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V E-HSMT 6,15 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo chương V E-HSMT 61,5 m2
3 Đổ bê tông cống dẫn, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 4,76 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống dẫn Theo chương V E-HSMT 0,512 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống dẫn, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,348 tấn
6 Lắp dựng cống dẫn Theo chương V E-HSMT 109 cái
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo chương V E-HSMT 3,045 m3
8 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Theo chương V E-HSMT 1,8 m3
9 Vận chuyển phế thải Theo chương V E-HSMT 4,845 m3
D RÃNH B600; B800
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 49,595 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 20,869 100m3
3 Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 277,56 m3
4 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 277,56 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo chương V E-HSMT 7,24 100m2
6 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 115,12 m3
7 Ván khuôn giằng rãnh Theo chương V E-HSMT 13,756 100m2
8 Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 738,05 m3
9 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 3.354,77 m2
10 Láng nền rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 1.130,4 m2
11 Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 163,597 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo chương V E-HSMT 10,11 tấn
13 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo chương V E-HSMT 1.810 cấu kiện
E HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,781 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,376 100m3
3 Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 15,59 m3
4 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 15,59 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy hố ga Theo chương V E-HSMT 0,705 100m2
6 Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 9,363 m3
7 Ván khuôn giằng hố ga Theo chương V E-HSMT 1,155 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,557 tấn
9 Đổ bê tông tấn đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 9,724 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,816 tấn
11 Lắp đặt tấn đan hố ga Theo chương V E-HSMT 100 cấu kiện
12 Xây tường hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 60,89 m3
13 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 553,546 m2
14 Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 68,093 m2
F CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 6,211 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 3,418 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 21,224 m3
4 Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 31,836 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy cống Theo chương V E-HSMT 0,75 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 10mm Theo chương V E-HSMT 3,463 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 18mm Theo chương V E-HSMT 7,752 tấn
8 Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 99,696 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo chương V E-HSMT 12,746 100m2
10 Lắp đặt cống Theo chương V E-HSMT 150 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo chương V E-HSMT 136,68 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V E-HSMT 198,88 m2
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chương V E-HSMT 596,64 m
14 Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 150 Theo chương V E-HSMT 2,734 m3
G CỐNG HỘP L = 10M
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,728 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,149 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 22,2 100m
4 Đổ bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 3,552 m3
5 Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,72 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy cống Theo chương V E-HSMT 0,079 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,005 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 18mm Theo chương V E-HSMT 2,521 tấn
9 Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 23,616 m3
10 Ván khuôn cống Theo chương V E-HSMT 0,739 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V E-HSMT 60,48 m2
12 Đổ bê tông tấm đan cửa phai, đá 1x2, mác 300 Theo chương V E-HSMT 0,9 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa phai Theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa phai, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,103 tấn
15 Lắp dựng tấm đan cửa phai Theo chương V E-HSMT 1 cái
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt khe dọc đường bê tông Theo chương V E-HSMT 7,68 100m
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT 82,8 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V E-HSMT 19,416 m3
4 Vận chuyển phế thải cự ly 2km Theo chương V E-HSMT 23,54 m3
5 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 19,416 m3
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 18,8 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo chương V E-HSMT 64 m2
8 Đào kênh mương, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 6,419 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT 2,715 100m3
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo chương V E-HSMT 1,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Theo chương V E-HSMT 12,67 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo chương V E-HSMT 1,85 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Theo chương V E-HSMT 10,68 100m
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt BU, đường kính 110mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt BU, đường kính 160mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 2 cặp
18 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Theo chương V E-HSMT 2 cặp
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm Theo chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm Theo chương V E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110 mm Theo chương V E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160 mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160 mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ Theo chương V E-HSMT 248,985 m3
28 Nước bơm thử áp lực tuyến ống Theo chương V E-HSMT 417,67 m3
29 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV Theo chương V E-HSMT 1 ca
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo chương V E-HSMT 10,68 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 1,85 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo chương V E-HSMT 12,67 100m
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng hố van, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,067 100m3
2 Đổ bê tông lót móng hố van, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,616 m3
3 Xây tường hố van gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,394 m3
4 Ván khuôn giằng hố van Theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
5 Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,299 m3
6 Đổ bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,405 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van Theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
9 Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 8,28 m2
10 Láng nền hố van không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 1,058 m2
11 Lắp dựng tấm đan hố van Theo chương V E-HSMT 5 cái
12 Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 2,88 m3
13 Đổ bê tông lót móng trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 100 Theo chương V E-HSMT 3,2 m3
14 Đổ bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,78 m3
15 Ván khuôn móng trụ cứu hỏa Theo chương V E-HSMT 0,084 100m2
16 Lắp đặt BU, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt BU, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 5 cặp
21 Trụ cứu hỏa Theo chương V E-HSMT 5 trụ
J XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
1 Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) Theo chương V E-HSMT 5 Cột
2 Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) Theo chương V E-HSMT 6 Cột
3 Tiếp địa cột RC2 Theo chương V E-HSMT 5 HT
4 Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp Theo chương V E-HSMT 2 HT
5 Xà néo đz 22kV: XK3Tanc Theo chương V E-HSMT 1 Bộ
6 Xà néo đz 22kV: X2adc Theo chương V E-HSMT 3 Bộ
7 Xà néo đz 22kV: XKL2anc Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
8 Xà đỡ đz 22kV: XKL2a Theo chương V E-HSMT 3 Bộ
9 Chi tiết ghép cột đôi 2LT14 Theo chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 Theo chương V E-HSMT 3 Bộ
11 Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV trên cột ly tâm Theo chương V E-HSMT 24 Chuỗi
12 Lắp sứ đứng Polymel 24kV trên cột ly tâm Theo chương V E-HSMT 28 Quả
13 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV trên cột ly tâm Theo chương V E-HSMT 8 Quả
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120/19-24kV Theo chương V E-HSMT 470 m
15 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV Theo chương V E-HSMT 773 m
16 Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL Theo chương V E-HSMT 9 Cái
17 Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL Theo chương V E-HSMT 18 Cái
18 Chụp chống sét silicon Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
19 Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
20 Thang trèo Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
21 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 (cột đôi) Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
22 Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD-CS (cột đôi) Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
23 Giá đỡ đầu cáp Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
24 Giá bắt tay thao tác (đã bao gồm trục truyền động) Theo chương V E-HSMT 2 Bộ
25 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) Theo chương V E-HSMT 6 Cái
26 Hotline 4/0 (CHLC-120) Theo chương V E-HSMT 6 Cái
27 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van Theo chương V E-HSMT 8 m
28 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50mm2 Theo chương V E-HSMT 30 Cái
29 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 Theo chương V E-HSMT 12 Cái
30 Ống thép mạ kẽm D140 Theo chương V E-HSMT 10 m
31 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 Theo chương V E-HSMT 41 m
32 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 5 Cái
33 Cáp ngầm CXV/SE/SW5A-3x50-24kV Theo chương V E-HSMT 78 m
34 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x50mm2 Theo chương V E-HSMT 4 đầu
35 Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 Theo chương V E-HSMT 3 móng
36 Móng cột đôi ly tâm trung thế 14m: MTk-14 Theo chương V E-HSMT 1 móng
37 Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 Theo chương V E-HSMT 3 móng
38 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 Theo chương V E-HSMT 5 vị trí
39 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp Theo chương V E-HSMT 2 vị trí
40 Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè Theo chương V E-HSMT 36 m
41 Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp Theo chương V E-HSMT 2 hố
K XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) Theo chương V E-HSMT 2 HT
2 Cáp trung thế đơn pha CXV/S/AWA: 1x50-24kV Theo chương V E-HSMT 42 m
3 Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha Theo chương V E-HSMT 4 Bộ
4 Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha) Theo chương V E-HSMT 24 m
5 Cáp MBA250 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (1 sợi/pha) Theo chương V E-HSMT 16 m
6 Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Theo chương V E-HSMT 4 m
7 Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA Theo chương V E-HSMT 8 m
8 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU Theo chương V E-HSMT 8 m
9 Đầu cốt đồng Cu-150mm2 Theo chương V E-HSMT 8 Cái
10 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 Theo chương V E-HSMT 12 Cái
11 Đầu cốt đồng Cu-95mm2 Theo chương V E-HSMT 2 Cái
12 Đầu cốt đồng Cu-35mm2 Theo chương V E-HSMT 8 Cái
13 Biển báo an toàn Theo chương V E-HSMT 8 Cái
14 Biển báo tên trạm Theo chương V E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU Theo chương V E-HSMT 2 Trụ
16 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo chương V E-HSMT 2 móng
17 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ Theo chương V E-HSMT 2 vị trí
L XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) Theo chương V E-HSMT 22 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5 (190) Theo chương V E-HSMT 8 Cột
3 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) Theo chương V E-HSMT 5 Cột
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Theo chương V E-HSMT 6 HT
5 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV Theo chương V E-HSMT 136 m
6 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 Theo chương V E-HSMT 8 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 Theo chương V E-HSMT 95 m
8 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV Theo chương V E-HSMT 4 Bộ
9 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 12 Cái
10 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Theo chương V E-HSMT 30 Cái
11 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Theo chương V E-HSMT 4 Cái
12 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Theo chương V E-HSMT 18 Cái
13 Móc treo cáp F20mm2 Theo chương V E-HSMT 48 Cái
14 Móc treo cáp F16mm2 Theo chương V E-HSMT 16 Cái
15 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo chương V E-HSMT 92 bộ
16 Đầu cốt đồng Cu-185mm2 Theo chương V E-HSMT 24 Cái
17 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 Theo chương V E-HSMT 8 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 Theo chương V E-HSMT 16 Cái
19 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Theo chương V E-HSMT 10 Cái
20 Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 Theo chương V E-HSMT 12 Cái
21 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 378 m
22 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Theo chương V E-HSMT 883 m
23 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 Theo chương V E-HSMT 30 móng
24 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 Theo chương V E-HSMT 5 móng
25 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Theo chương V E-HSMT 6 vị trí
M XÂY DỰNG HỆ THỐNG CĂNG TREO CÁP VIỄN THÔNG
1 Đai bó cáp D150 Theo chương V E-HSMT 808 cái
2 Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông Theo chương V E-HSMT 1.236 m
3 Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo chương V E-HSMT 56 bộ
4 Đai thép 20x0,4mm dài 2,4m + khóa đai (cột béo) Theo chương V E-HSMT 26 bộ
5 Móc treo cáp F20mm2 Theo chương V E-HSMT 79 Cái
6 Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V E-HSMT 39 Bộ
7 Tăng đơ hãm cáp thép Theo chương V E-HSMT 79 Cái
8 Ghip kẹp cáp 3BL Theo chương V E-HSMT 77 Cái
N MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
1 Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Chống sét van 24kV- Polymer Theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ Theo chương V E-HSMT 1 công việc
O MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Theo chương V E-HSMT 1 máy
2 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Theo chương V E-HSMT 1 máy
3 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV Theo chương V E-HSMT 1 trạm
4 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 250 kVA - 22/0.4kV Theo chương V E-HSMT 1 trạm
5 Vận chuyển, bốc dỡ Theo chương V E-HSMT 1 công việc
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Lắp đặt cầu dao chém ngang 24kV Theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột Theo chương V E-HSMT 2 bộ
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV Theo chương V E-HSMT 1 Máy
2 Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV Theo chương V E-HSMT 1 Máy
3 Lắp đặt tủ trung thế RMU 22kV Theo chương V E-HSMT 2 Tủ
4 Lắp đặt tủ hạ thế Theo chương V E-HSMT 2 Tủ
R THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Theo chương V E-HSMT 2 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo chương V E-HSMT 2 bộ (1 pha)
3 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Theo chương V E-HSMT 2 Máy
S CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1 Đường dây 22kV Theo chương V E-HSMT 1 công việc
2 Trạm biến áp Theo chương V E-HSMT 1 công việc
3 Đường dây hạ áp Theo chương V E-HSMT 1 công việc
T CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo chương V E-HSMT 36 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo chương V E-HSMT 24 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo chương V E-HSMT 2 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo chương V E-HSMT 7 Vị trí
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha Theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Theo chương V E-HSMT 4 bộ (3 pha)
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo chương V E-HSMT 6 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo chương V E-HSMT 11 sợi
9 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Theo chương V E-HSMT 2 H.thống
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A Theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Theo chương V E-HSMT 3 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A Theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Theo chương V E-HSMT 2 bộ (1 pha)
15 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo chương V E-HSMT 5 Vị trí
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo chương V E-HSMT 3 sợi
U CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG
1 Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U < 1kV) Theo chương V E-HSMT 6 máy
V CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Chi phí đấu nối hotline Theo chương V E-HSMT 1 công việc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->