Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư phía Nam đường Trần Nhân Tông thuộc phường Ninh Phong và Ninh Sơn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 10:11:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,114,592,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 73,994 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 8,732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,62 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đào hố móng rãnh, hô ga, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 225,03 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 33,856 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 436,551 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp đường | Theo chương V E-HSMT | 51.842,705 | m3 |
| 10 | Xáo xới mặt đường cũ | Theo chương V E-HSMT | 6,702 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới | Theo chương V E-HSMT | 6,702 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V E-HSMT | 21,585 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 110,977 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1.997,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 5,983 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe 1x4, khe co dãn bê tông mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 241,491 | 10m |
| 17 | Ma tít chèn khe | Theo chương V E-HSMT | 4.116,5 | m |
| 18 | Đào móng biển báo an toàn giao thông | Theo chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | VỈA BO+ ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 88,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông vỉa bo, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 159,22 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa bo | Theo chương V E-HSMT | 23,891 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép vỉa bo, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 5 | Lắp đặt vỉa bo, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3.023 | m |
| 6 | Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 75,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 49,829 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V E-HSMT | 533,88 | m2 |
| C | CỐNG DẪN | |||
| 1 | Đổ bê tông lớp đệm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông cống dẫn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống dẫn | Theo chương V E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống dẫn, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cống dẫn | Theo chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo chương V E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 4,845 | m3 |
| D | RÃNH B600; B800 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 49,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 20,869 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 277,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 277,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo chương V E-HSMT | 7,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 115,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo chương V E-HSMT | 13,756 | 100m2 |
| 8 | Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 738,05 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3.354,77 | m2 |
| 10 | Láng nền rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1.130,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 163,597 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo chương V E-HSMT | 10,11 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo chương V E-HSMT | 1.810 | cấu kiện |
| E | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấn đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,724 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấn đan hố ga | Theo chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,89 | m3 |
| 13 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 553,546 | m2 |
| 14 | Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 68,093 | m2 |
| F | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 6,211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,418 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 21,224 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 31,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 3,463 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 7,752 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 99,696 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chương V E-HSMT | 12,746 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống | Theo chương V E-HSMT | 150 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V E-HSMT | 136,68 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | 198,88 | m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 596,64 | m |
| 14 | Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 2,734 | m3 |
| G | CỐNG HỘP L = 10M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 22,2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng + ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,521 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 23,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cống | Theo chương V E-HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan cửa phai, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa phai | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa phai, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan cửa phai | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 19,416 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly 2km | Theo chương V E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 19,416 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 6,419 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 2,715 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo chương V E-HSMT | 12,67 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo chương V E-HSMT | 10,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cặp |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cặp |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110 mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160 mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63 mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160 mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Theo chương V E-HSMT | 248,985 | m3 |
| 28 | Nước bơm thử áp lực tuyến ống | Theo chương V E-HSMT | 417,67 | m3 |
| 29 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo chương V E-HSMT | 10,68 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chương V E-HSMT | 12,67 | 100m |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng hố van, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Xây tường hố van gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng hố van | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 10 | Láng nền hố van không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,058 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan hố van | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cặp |
| 21 | Trụ cứu hỏa | Theo chương V E-HSMT | 5 | trụ |
| J | XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | HT |
| 4 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 5 | Xà néo đz 22kV: XK3Tanc | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo đz 22kV: X2adc | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo đz 22kV: XKL2anc | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đz 22kV: XKL2a | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV trên cột ly tâm | Theo chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV trên cột ly tâm | Theo chương V E-HSMT | 28 | Quả |
| 13 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV trên cột ly tâm | Theo chương V E-HSMT | 8 | Quả |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120/19-24kV | Theo chương V E-HSMT | 470 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV | Theo chương V E-HSMT | 773 | m |
| 16 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Chụp chống sét silicon | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 (cột đôi) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD-CS (cột đôi) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Giá bắt tay thao tác (đã bao gồm trục truyền động) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D140 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo chương V E-HSMT | 41 | m |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Cáp ngầm CXV/SE/SW5A-3x50-24kV | Theo chương V E-HSMT | 78 | m |
| 34 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 35 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 36 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 14m: MTk-14 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 37 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 38 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | vị trí |
| 39 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 40 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | hố |
| K | XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Theo chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha CXV/S/AWA: 1x50-24kV | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha) | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Cáp MBA250 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (1 sợi/pha) | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-150mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Biển báo tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 2 | Trụ |
| 16 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 17 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| L | XÂY DỰNG+ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) | Theo chương V E-HSMT | 22 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5 (190) | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Theo chương V E-HSMT | 6 | HT |
| 5 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | Theo chương V E-HSMT | 136 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 378 | m |
| 22 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 883 | m |
| 23 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 30 | móng |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Theo chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 25 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Theo chương V E-HSMT | 6 | vị trí |
| M | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CĂNG TREO CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đai bó cáp D150 | Theo chương V E-HSMT | 808 | cái |
| 2 | Cáp thép 50mm2 bọc nhựa treo cáp viễn thông | Theo chương V E-HSMT | 1.236 | m |
| 3 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Đai thép 20x0,4mm dài 2,4m + khóa đai (cột béo) | Theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo chương V E-HSMT | 79 | Cái |
| 6 | Giá đỡ cáp chữ D thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | Tăng đơ hãm cáp thép | Theo chương V E-HSMT | 79 | Cái |
| 8 | Ghip kẹp cáp 3BL | Theo chương V E-HSMT | 77 | Cái |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | trạm |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 250 kVA - 22/0.4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | trạm |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 24kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 22kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| R | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Theo chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| S | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Đường dây 22kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| 2 | Trạm biến áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| 3 | Đường dây hạ áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| T | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo chương V E-HSMT | 36 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo chương V E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Theo chương V E-HSMT | 11 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | H.thống |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| U | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U < 1kV) | Theo chương V E-HSMT | 6 | máy |
| V | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | Theo chương V E-HSMT | 1 | công việc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi