Gói thầu: Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741097-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng 269
Tên gói thầu Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200741087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 13:21:00 đến ngày 2020-07-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP ĐẤT
1 Bê tông mặt đập, M250, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 269,85 m3
2 BTCT khung dầm mái thượng lưu, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 155,19 m3
3 Ván khuôn thép mặt đập Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,518 100m2
4 Ván khuôn thép khung dầm Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,169 100m2
5 Cốt thép khung dầm, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,966 tấn
6 Cốt thép khung dầm, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,878 tấn
7 Đá xây, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 483,44 m3
8 Đá ghép khan Mô tả theo kỹ thuật chương V 241,35 m3
9 Đá dăm 4x6, lót mặt đập Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,194 100m2
10 Dăm lọc 1x2, lót mái đập Mô tả theo kỹ thuật chương V 283,63 m3
11 ống thoát nước nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,95 100m
12 Vải lọc Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,824 100m2
13 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.327,7 m2
14 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 101,26 m2
15 Vận chuyển cỏ bằng ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,273 100m3
16 Trồng cỏ bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,407 100m2
17 Phát quang bụi dậm Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,1 100m2
18 Bóc phong hóa bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,614 100m3
19 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô 7T, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,614 100m3
20 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,614 100m3
21 Bóc dỡ đá ghép cũ bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,778 100m3
22 Xúc đá ghép cũ lên phương tiện vận chuyển Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,778 100m3
23 Vận chuyển đá ghép cũ ra bãi thải bằng ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,778 100m3
24 Vận chuyển đá ghép cũ ra bãi thải bằng ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,778 100m3
25 Đào đất bằng, máy đào Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,74 100m3
26 Đào đất bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 202,51 m3
27 Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,765 100m3
28 Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,765 100m3
29 Đào xúc đất, máy đào Mô tả theo kỹ thuật chương V 45,664 100m3
30 Vận chuyển đất đắp bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 45,664 100m3
31 Vận chuyển đất đắp bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 45,664 100m3
32 Vận chuyển đất đắp bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 45,664 100m3
33 Đắp đê, đập, máy lu bánh thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 39,736 100m3
34 Đắp đất bằng thủ công, thủ công, Mô tả theo kỹ thuật chương V 67,5 m3
35 Đào xúc đất, máy đào Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,903 100m3
36 Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,903 100m3
37 Vận chuyển đất đắp bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,903 100m3
38 Vận chuyển đất đắp bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,903 100m3
39 Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,367 100m3
40 Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,165 100m3
41 Phá quai sanh bằng, máy đào Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,532 100m3
42 Vận chuyển đất phá quai sanh bằng, Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,532 100m3
43 Vận chuyển đất phá quai sanh bằng, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 19,532 100m3
B HẠNG MỤC TRÀN XẢ LŨ
1 BTCT ngưỡng tràn, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40,18 m3
2 BTCT bản đáy bậc tiêu năng 1, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 38,04 m3
3 BTCT tường bậc tiêu năng 1, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,12 m3
4 BTCT bản đáy bậc tiêu năng 2, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 49,03 m3
5 BTCT tường bậc tiêu năng 2, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,06 m3
6 Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,98 m3
7 Bê tông mái bên hữu, tả, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 36,72 m3
8 Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,94 m3
9 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 29,52 m3
10 Ván khuôn thép ngưỡng tràn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,461 100m2
11 Ván khuôn thép dốc nước+bể số 1,2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,044 100m2
12 Ván khuôn thép cửa vào Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,262 100m2
13 Ván khuôn thép mái hữu, tả Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,229 100m2
14 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,221 100m2
15 Cốt thép bản đáy ngưỡng tràn ĐK<=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,737 tấn
16 Cốt thép tiêu năng số 1, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,506 tấn
17 Cốt thép tiêu năng số 1, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,105 tấn
18 Cốt thép tiêu năng số 2, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,668 tấn
19 Cốt thép tiêu năng số 2, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,628 tấn
20 Đá dăm 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,782 100m2
21 Đá dăm 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,6 m3
22 Đá xây gia cố mái, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 74,09 m3
23 ống thoát nước nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,108 100m
24 Vải lọc Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,166 100m2
25 Lót bạc xác rắn Mô tả theo kỹ thuật chương V 236,5 m2
26 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả theo kỹ thuật chương V 64,9 m2
27 Phá bê tông cũ bằng máy đào có gắn hàn kẹp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,355 100m3
28 Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,355 100m3
29 Vận chuyển khối lượng bê tông cũ bằng ô tô tự đổ Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,355 100m3
30 Vận chuyển khối lượng bê tông cũ bằng ô tô tự đổ Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,355 100m3
31 Đào đất bằng, máy đào Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,831 100m3
32 Đào đất bằng thủ công Mô tả theo kỹ thuật chương V 72,4 m3
33 Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp tràn về đắp đê quai đập, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,165 100m3
34 Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,785 100m3
35 Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp, ô tô Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,785 100m3
36 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,42 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->