Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727452-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200724972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 15:37:00 đến ngày 2020-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập dâng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9121 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5367 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,079 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,137 m3
5 Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,493 m3
6 Bê tông lớp áo mặt đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,787 m3
7 Bê tông đáy cửa xả cát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,127 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,348 m3
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,593 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1cấu kiện
11 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,804 m3
12 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,373 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
14 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,655 m3
15 Bê tông tường bể xả cát + đoạn chuyển tiếp bên hữu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
16 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 m3
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,167 m3
21 Bê tông tường bể xả cát bên tả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
22 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Bê tông nền đỉnh đập + bể xả cát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,11 m3
27 Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,508 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,073 m3
29 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
31 Bê tông nền vai tả đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn thân đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9459 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2588 100m2
35 Ván khuôn thép, ván khuôn tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8469 100m2
36 Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9747 100m2
37 Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
38 Ván khuôn nền + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4919 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2484 100m
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
41 Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2079 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1501 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3754 tấn
44 Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8613 tấn
47 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5304 tấn
48 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 tấn
49 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
50 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8692 tấn
51 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m
52 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,097 m2
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,49 m2
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0151 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0151 tấn
56 Băng cản nước nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m
57 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1473 tấn
58 Lắp đặt kết thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1473 tấn
59 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 rọ
60 Xây đê quai bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 (tận dụng đá tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,23 m3
61 Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4623 100m3
62 Bơm nước thi công 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
63 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
64 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 tấn
65 Bu lông M6-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
66 Bu lông M12-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 m
68 Máy vít V0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
B Tuyến kênh ống thép
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,52 m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m3
6 Bê tông đoạn khe suối & đường đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
7 Bê tông tường bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
12 Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ + tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7908 100m2
13 Ván khuôn đoạn khe suối & đường đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8113 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
19 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,88 m2
20 Gia công bích thép D200, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
21 Lắp đặt bích thép D200, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
22 Roan cao su D(200/360), dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
23 Bu lông đuôi cá M16-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
24 Bu lông M12-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 cái
25 Nẹp thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,48 kg
26 Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Gia công ống thép D200, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7842 tấn
28 Lắp đặt ống thép D200, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7842 tấn
29 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 rọ
30 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Tuyến kênh chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4462 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2153 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,72 m3
4 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,47 m3
5 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 cái
8 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,747 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3911 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9444 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8569 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3282 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9226 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
17 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,7 m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,96 m3
20 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
D Cống qua đường tại K0+194
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0898 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
E Cụm điều tiết số 01 tại K0+381
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
2 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
3 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 100m2
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
7 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
8 Lắp đặt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
9 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
F Đoạn dốc nước tiếp giáp với điểm đầu kênh
1 Bê tông bọc ống thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
2 Bê tông đáy bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
5 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m2
8 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,54 m2
9 Gia công ống thép D300, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9817 tấn
10 Lắp đặt ống thép D300, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9817 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,87 1m2
12 Bu lông đuôi cá M16-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Nẹp thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 kg
G Cửa tiếp nước tại K0+510
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
4 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
5 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
6 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
7 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
10 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
H Cụm điều tiết số 02 tại K0+605
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 m3
2 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
3 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100m2
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m2
I Kênh máng thép
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1764 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6447 100m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,695 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
7 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,617 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn kênh máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2837 100m2
10 Ván khuôn nền + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0985 100m2
11 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
12 Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5958 tấn
14 Lắp dựng cốt thép gia cố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1504 tấn
15 Gia công thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,743 tấn
16 Lắp đặt thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,743 tấn
17 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,52 m2
18 Roan cao su dày 5mm rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
19 Bu lông M12-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
20 Bu lông M16-140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,688 m2
22 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 rọ
J Cụm điều tiết số 03 tại K0+807
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 m3
2 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
3 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 tấn
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m2
K Cuối kênh chính
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 m2
4 Gỗ phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 m3
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
L Tuyến kênh nhánh N1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3482 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m3
3 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m3
5 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
6 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3988 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2118 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0577 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,86 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
M Tuyến kênh nhánh N2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5403 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3018 100m3
3 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
5 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
6 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1731 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3938 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m2
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
N Tuyến kênh nhánh N3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 100m3
3 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
5 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
6 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2828 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->