Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 15:37:00 đến ngày 2020-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5367 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,079 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,493 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp áo mặt đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,787 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cửa xả cát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,127 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,348 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,804 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,373 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,655 | m3 |
| 15 | Bê tông tường bể xả cát + đoạn chuyển tiếp bên hữu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,167 | m3 |
| 21 | Bê tông tường bể xả cát bên tả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Bê tông nền đỉnh đập + bể xả cát SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m3 |
| 27 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,508 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,073 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 31 | Bê tông nền vai tả đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9459 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8469 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nền + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thân đập, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2079 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8613 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5304 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8692 | tấn |
| 51 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m |
| 52 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,097 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | m2 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0151 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0151 | tấn |
| 56 | Băng cản nước nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m |
| 57 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | tấn |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 rọ |
| 60 | Xây đê quai bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 (tận dụng đá tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,23 | m3 |
| 61 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước thi công 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 63 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | tấn |
| 65 | Bu lông M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 66 | Bu lông M12-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m |
| 68 | Máy vít V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | Tuyến kênh ống thép | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,52 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đoạn khe suối & đường đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ + tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7908 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đoạn khe suối & đường đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8113 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 19 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,88 | m2 |
| 20 | Gia công bích thép D200, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bích thép D200, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 22 | Roan cao su D(200/360), dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 23 | Bu lông đuôi cá M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 24 | Bu lông M12-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 25 | Nẹp thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,48 | kg |
| 26 | Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công ống thép D200, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7842 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép D200, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7842 | tấn |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | rọ |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Tuyến kênh chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2153 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,47 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | cái |
| 8 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,747 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8569 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9226 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,7 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,96 | m3 |
| 20 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| D | Cống qua đường tại K0+194 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| E | Cụm điều tiết số 01 tại K0+381 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 3 | Gỗ phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 9 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| F | Đoạn dốc nước tiếp giáp với điểm đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông bọc ống thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m2 |
| 9 | Gia công ống thép D300, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9817 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép D300, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9817 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | 1m2 |
| 12 | Bu lông đuôi cá M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nẹp thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | kg |
| G | Cửa tiếp nước tại K0+510 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Gỗ phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 10 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| H | Cụm điều tiết số 02 tại K0+605 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Gỗ phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 7 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m2 |
| I | Kênh máng thép | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6447 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,695 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,617 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2837 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nền + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép gia cố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,743 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,743 | tấn |
| 17 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | m2 |
| 18 | Roan cao su dày 5mm rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Bu lông M12-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 20 | Bu lông M16-140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,688 | m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| J | Cụm điều tiết số 03 tại K0+807 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Gỗ phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 7 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m2 |
| K | Cuối kênh chính | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m2 |
| 4 | Gỗ phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| L | Tuyến kênh nhánh N1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3988 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,86 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| M | Tuyến kênh nhánh N2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3938 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| N | Tuyến kênh nhánh N3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi