Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hội Trí, Hội Tín, Xuân Điền, Xuân Kiển xã nông thôn mới Hội Xuân, huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703439-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hội Trí, Hội Tín, Xuân Điền, Xuân Kiển xã nông thôn mới Hội Xuân, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20200703078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 17:46:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,097,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,455,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu bốn trăm năm mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang tuyến trung thế phục vụ thi công 10.248 m2
B Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 2 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 2 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
4 Đào đất 02 móng M10,5ba theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất 02 móng M10,5ba bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
6 Lắp đà cản BTCT 1,2m 2 Cái
7 Lắp đà cản BTCT 1,5m 2 Cái
C Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 66 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 66 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 132 Bộ
4 Đào đất 66 móng M12ba theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (66 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất 66 móng M12ba bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (66 móng) 1 Khoán
6 Lắp Đà cản BTCT 1,2m 66 Cái
7 Lắp Đà cản BTCT 1,5m 66 Cái
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Đỗ bê tông móng MĐ12x2 bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 39,494 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 9.998,8934 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 21,7612 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 35,8211 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 7,0842 M3
6 Đào đất 26 móng MĐ12x2 bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 26 móng MĐ12x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) 1 Khoán
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 38 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn 38 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 38 Cái
4 Đào đất 38 móng neo MNX 12x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất 38 móng neo MNX 12x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
6 Lắp Móng neo MNL 12x2 38 Cái
F Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất 01 Móng neo MNL 12x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất 01 Móng neo MNL 12x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
6 Lắp Móng neo MNL 12x2 1 Cái
G Phần cột trung thế
1 Cột BTLT trung thế 10,5m - 320kgf, k=2 2 Bộ
2 Dựng cột BTLT 10,5m 2 Bộ
3 Cột BTLT trung thế 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 35 Bộ
4 Dựng cột BTLT 12m 35 Bộ
5 Cột BTLT trung thế 12m - 540kgf, k=2 83 Bộ
6 Dựng cột BTLT 12m 83 Bộ
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
I Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân 2 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 4 Thanh
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 2 Cái
4 Boulon 16x50 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x250 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm 2 Bộ
J Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 30 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 30 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 30 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 60 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m 30 Bộ
K Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 92 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 92 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 92 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 92 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 VĐV 57x57x5 + 4 đai ốc 46 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ 46 Bộ
L Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 38 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 304 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 38 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 38 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 646 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 76 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 38 Bộ
M Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 7 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 7 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 1,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 21 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 21 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,0175 100kg
7 Đóng cọc tiếp địa 7 Bộ
8 ép đầu cosse 70mm2 21 Cái
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 32 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 64 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 12,8 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 96 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 96 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,128 100kg
7 Đóng cọc tiếp địa 32 Bộ
8 ép đầu cosse 70mm2 96 Cái
P Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
6 Đóng cọc tiếp địa 1 Bộ
7 ép Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm²) 1 Cái
Q Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 4 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 4 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 16 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 1 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 8 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa 0,2 100kg
8 Đóng cọc tiếp địa 4 Bộ
9 ép đầu cosse 70mm2 8 Cái
R Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 11 Bộ
2 Ép Kẹp quay loại Cu-Al (10-95/95-150mm2) 11 Bộ
S Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp 5.226 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp 1.019 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 132 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 38 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 92 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 5 Cái
8 Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) 10 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 7,5 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 26 Bộ
14 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 26 Bộ
15 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 26 Bộ
16 Compound Electric 10 Túp
17 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) 5,124 Km
18 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 5,124 Km
19 Lắp sứ đứng 24kV 132 Cái
T SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 4 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 4 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Cái
4 Lắp Sứ đứng 24kV 4 Cái
U CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 70kN - cột (X1P-ND) 23 Cái
2 Móc treo chữ U 46 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 23 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 VĐV + 1 đai ốc 23 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 46 Cái
6 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN - cột (X1P-ND) 23 Cái
V CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 9 Cái
2 Móc treo chữ U 18 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 9 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 VĐV + 1 đai ốc 9 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 18 Cái
6 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN-cột ghép 9 Cái
W Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 78 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 78 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 VĐV + 1 đai ốc 78 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 78 Bộ
X Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 23 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 23 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 VĐV + 1 đai ốc 23 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 23 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 46 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 23 Bộ
Y Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 9 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 9 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 VĐV + 1 đai ốc 9 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 9 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 18 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 9 Bộ
Z Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 4 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
4 Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
5 Ép Kẹp nối cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 4 Cái
6 Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 2 Cái
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 4 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 2 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
5 Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
6 Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 2 Cái
AB Thiết bị đường dây
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp 4 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp 4 Bộ
3 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 4 Bộ
AC Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công 23.900 m2
AD Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 491 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 VĐV 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 491 Bộ
3 Đào đất 491 móng M6,5a theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (491 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất 491 móng M6,5a bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (491 móng) 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m 491 Cái
AE Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) cho M7,5a 84 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 VĐV 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 84 Bộ
3 Đào đất 84 móng M7,5a theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất 84 móng M7,5a bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84 móng) 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m 84 Cái
AF Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 67 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 67 Bộ
3 Đào đất 67 móng M8,5a theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (67 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất 67 móng M8,5a bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (67 móng) 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m 67 Cái
AG Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 5 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 5 Bộ
3 Đào đất 05 móng M10,5a theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất 05 móng M10,5a bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m 5 Cái
AH Móng cột 6,5m - MĐ6,5x1
1 Bêtông móng MĐ6,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,2176 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1245 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0405 M3
6 Đào đất 01 móng MĐ6,5x1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 01 móng MĐ6,5x1 bằng máy đầm đất 70 kg theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AI Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng MĐ6,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 37,856 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 9.584,1928 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 20,8587 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 34,3354 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 6,7904 M3
6 Đào đất 56 móng MĐ6,5x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (56 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 56 móng MĐ6,5x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (56 móng) 1 Khoán
AJ Móng cột 7,5m - MĐ7,5x1
1 Bêtông móng MĐ7,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất 01 móng MĐ7,5x1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 01 móng MĐ7,5x1 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AK Móng cột 8,5m - MĐ8,5x1
1 Bêtông móng MĐ8,5x1 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,0606 M3
6 Đào đất 01 móng MĐ8,5x1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 01 móng MĐ8,5x1 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AL Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 29,61 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 7.496,5117 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 16,3151 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 26,8563 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 5,3113 M3
6 Đào đất 35 móng MĐ7,5x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 35 móng MĐ7,5x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (35 móng) 1 Khoán
AM Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng MĐ8,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 13,536 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 3.426,9768 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 7,4583 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 12,2772 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 2,428 M3
6 Đào đất móng MĐ8,5x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (16 móng) 1 Khoán
AN Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng MĐ10,5x2 đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW 2,312 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 585,3406 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 1,2739 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,097 M3
5 Nước (179,375 lít/m3 bêtông) 0,4147 M3
6 Đào đất 02 móng MĐ10,5x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất 02 móng MĐ10,5x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) 1 Khoán
AO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 299 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 299 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 299 Cái
4 Đào đất 299 móng MNX 12x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (299 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất 299 móng MNX 12x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (299 móng) 1 Khoán
6 Lắp Móng MNX 12x2 299 Cái
AP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất móng MNL12x2 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng MNL12x2 bằng máy đầm đất 70 kg độ chặt 0,9 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
6 Lắp Móng MNL12x2 1 Cái
AQ Phần cột hạ thế
1 Cột BTLT hạ thế 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 143 Bộ
2 Dựng cột hạ thế BTLT 6,5m 143 Bộ
3 Cột BTLT hạ thế 6,5m - 200kgf, k=2 461 Bộ
4 Dựng cột hạ thế BTLT 6,5m 461 Bộ
5 Cột BTLT hạ thế 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 25 Bộ
6 Dựng cột hạ thế BTLT 7,5m 25 Bộ
7 Cột BTLT hạ thế 7,5m - 200kgf, k=2 130 Bộ
8 Dựng cột hạ thế BTLT 7,5m 130 Bộ
9 Cột BTLT hạ thế 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 14 Bộ
10 Dựng cột hạ thế BTLT 8,5m 14 Bộ
11 Cột BTLT hạ thế 8,5m - 300kgf, k=2 86 Bộ
12 Dựng cột hạ thế BTLT 8,5m 86 Bộ
13 Cột BTLT hạ thế 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Bộ
14 Dựng cột BTLT 10,5m 2 Bộ
15 Cột BTLT hạ thế 10,5m - 320kgf, k=2 7 Bộ
16 Dựng cột BTLT 10,5m 7 Bộ
AR Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 240 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 960 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 240 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 240 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 2.400 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 480 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 240 Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 43 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 172 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 43 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 43 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 473 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 86 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 43 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 13 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 52 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 13 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 13 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 156 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 26 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 13 Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 45 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 3 Bộ
AV Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 10 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
AW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 184 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 184 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 46 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 552 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 552 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,46 100kg
7 Đóng cọc tiếp địa 184 Bộ
8 Ép Kẹp nối ép WR 184 Cái
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 4 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 4 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 12 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,2 100kg
6 Đóng cọc tiếp địa 4 Bộ
7 Ép Kẹp nối ép WR 4 Cái
AY Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 8 Bộ
2 Móc treo chữ U 8 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 16 Thanh
AZ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 VĐV 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BA Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 25.087 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 3.571 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 214 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 412 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 13 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 13 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 6 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 VĐV + 1 đai ốc 13 Bộ
9 Boulon VRS 16x350 + 4 VĐV + 4 đai ốc 109 Bộ
10 Boulon VRS 16x450 + 4 VĐV + 4 đai ốc 109 Bộ
11 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 VĐV 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 109 Bộ
12 Boulon móc 16x200 + 1 VĐV + 1 đai ốc 857 Bộ
13 Boulon móc 16x300 + 1 VĐV + 1 đai ốc 199 Bộ
14 Boulon móc 16x350 + 1 VĐV + 1 đai ốc 100 Bộ
15 Móc treo chữ A 22 Bộ
16 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 641 Cái
17 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 540 Cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
19 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 564 Cái
20 Băng keo cách điện 1.128 Cuồn
21 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 591 Cái
22 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 192 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 18 Cái
24 Compound Electric 5 Túp
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 24,595 Km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 3,501 Km
27 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 13 Bộ
BB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 15 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 60 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 30 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 15 Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 45 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 15 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 30 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 30 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 45 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 120 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 105 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 30 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 30 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 30 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 41,07 10m
13 Đóng Cọc tiếp địa 45 Bộ
14 Ép đầu cosse Cu 70mm2 120 Cái
15 Ép đầu cosse Cu 10mm2 30 Cái
BD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây bọc 21 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 7 Bộ
3 Kéo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây bọc 21 Mét
4 Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế 7 Bộ
BE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây bọc cột cuối 21 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 7 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 7 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
5 Kéo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây bọc cột cuối 21 Mét
6 Ép đầu cosse Cu - Al 70mm2 7 Cái
7 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 7 Cái
BF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây trần 3 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Bộ
3 Kéo Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 đấu vào dây trần 3 Mét
4 Lắp Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Bộ
BG Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 330 Mét
2 Kéo Cáp đồng bọc 600V-70mm2 330 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 60 Mét
4 Kéo Cáp đồng bọc 600V-50mm2 60 Mét
5 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 150 Mét
6 Kéo Cáp đồng bọc 600V-10mm2 150 Mét
7 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 30 Mét
8 Kéo Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 30 Mét
9 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Cái
11 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
12 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 60 Cái
13 Đầu cosse Cu 4mm2 60 Cái
14 Ép Đầu cosse Cu 4mm2 60 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 35mm2 15 Cái
16 Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 15 Cái
17 Đầu cosse ép Cu 70mm2 30 Cái
18 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 30 Cái
19 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 30 Bộ
20 Băng keo cách điện 15 Cuồn
21 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 15 Cái
BH Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 168 Mét
2 Kéo Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 168 Mét
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 56 Cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 56 Cái
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 140 Cái
6 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 140 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 84 Cái
8 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 56 Cái
9 Ép Đầu cosse Cu - Al 50mm2 56 Cái
10 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 84 Cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 28 Cái
BI Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 54 Mét
2 Kéo Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 54 Mét
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
4 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 18 Cái
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 45 Cái
6 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 45 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 27 Cái
8 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 18 Cái
9 Ép Đầu cosse Cu - Al 70mm2 18 Cái
10 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 27 Cái
11 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 9 Cái
BJ Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp 15 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư A cấp 15 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư A cấp 60 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 15 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp 15 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 15 Cái
7 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp 15 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 15 Bộ
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 15 Cái
10 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 15 Bộ
11 Lắp Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện đi kèm Bao gồm lắp đặt các phụ kiện thiết bị trong thùng kể cả MCCB, Biến dòng, Điện năng kế… 15 Bộ
12 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 30 Bộ
13 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 60 Cái
14 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp 15 Cái
15 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp 30 Cái
16 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp 15 Cái
17 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
18 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
19 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 30 Cái
20 Bakelit 300x480x20mm 15 Cái
BK PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1 Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống 1 bộ
2 Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha 1 bộ
3 Tháo gở di dời lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 261 bộ
4 Tháo gở di dời lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 261 bộ
5 Tháo gở di dời lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 173 bộ
6 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 20 cột
7 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại 12 cột
8 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
9 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 745 mét
10 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 953 bộ
BL Phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 92 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 1) 105 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 2) 105 Cái
4 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (điện kế thứ 1) 56 Cái
5 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2) 168 Cái
6 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 500 Cái
7 MCB 1 pha 32A 230/400V 26 Cái
8 Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V 26 Cái
BM Bổ sung kẹp và đai phục vụ công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 522 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 522 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Bao gồm nhân công lắp đặt 522 Cái
BN Bổ sung kẹp và đai phục vụ công tác tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 346 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 346 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 Bao gồm nhân công lắp đặt 346 Cái
BO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 96 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 96 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 16 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 16 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm 16 Bộ
11 Vít D4x20 lắp công tơ 48 cái
12 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 16 bộ
13 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 16 bộ
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 114 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 114 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 19 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 38 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 38 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 38 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 38 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 38 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 38 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 38 Bộ
11 Vít D4x20 lắp công tơ 114 cái
12 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) bằng máy khoan cầm tay 19 bộ
13 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 19 bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 66 mét
2 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 66 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 44 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
12 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 11 bộ
13 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 8,5m 11 bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 77 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 77 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 14 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 14 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 14 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 42 cái
12 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 14 bộ
13 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 14 bộ
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 88 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 88 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 16 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 32 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 96 cái
12 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 16 bộ
13 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 16 bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 60,5 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 60,5 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 44 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
12 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 11 bộ
13 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 7,5m 11 bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 310 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 310 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 62 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 124 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 124 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 124 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 124 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 62 bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 62 Bộ
10 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp và Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 62 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 186 cái
12 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 62 bộ
13 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 62 bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 350 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x6mm2 350 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 70 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 140 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 140 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 140 đai
8 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 140 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 140 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 140 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 420 cái
12 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 70 bộ
13 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 70 bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 170 mét
2 Kéo Cáp DK-CVV 2x10mm2 170 mét
3 Sứ ống co 2 pha (tete) 34 cái
4 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 68 cái
5 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 68 cái
6 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 68 đai
7 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 68 đai
8 Boulon 16x250 + 2 VĐV + 1 đai ốc 136 bộ
9 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 136 Bộ
10 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 136 cái
11 Vít D4x20 lắp công tơ 204 cái
12 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 34 bộ
13 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trên trụ 6,5m 34 bộ
BX CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoản
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->